Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:09:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Cụm đá, hoa Mua, Dương sĩ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cụm |
| 2 | Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu( 70x70) | Chương V của E-HSMT | 22 | Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu( 40x40) | Chương V của E-HSMT | 178 | Cây |
| 4 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, D=600, H=750mm, KT bầu 0.4x0.4x0.4m | Chương V của E-HSMT | 58 | Cây |
| 5 | Trồng cây Trang đỏ, D=600, H=600mm, KT bầu 0.4x0.4x0.4m | Chương V của E-HSMT | 102 | Cây |
| 6 | Trồng cây Sưa trắng KT bầu 0.7x0.7x0.7m, chiều cao 4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cây |
| 7 | Trồng cây Bàng Đài Loan KT bầu 0.7x0.7x0.7m, chiều cao 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Trồng cây Tường Vi, H=1200mm, KT bầu 0.4x0.4x0.4m | Chương V của E-HSMT | 18 | Cây |
| 9 | Trồng cây Bạch Trinh, H=750mm, 20 cây /m2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 10 | Trồng cây VạnTuế KT bầu 0.6x0.6x0.6m, H=750m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 11 | Trồng cây Chuổi ngọc, H=200mm, 5 cây /m2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 12 | Trồng cây Đoác KT bầu 0.7x0.7x0.7m, chiều cao 3m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 13 | Trồng cỏ lá 3 lá | Chương V của E-HSMT | 799,82 | m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy ( 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 200 | cây/3T |
| 15 | Bảo dưỡng thảm cỏ, cây viền trong 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 905,82 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 239,946 | 1 m3 |
| C | Sân lát gạch, bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,948 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,983 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,474 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,914 | 1 m2 |
| 5 | Lát đá Granit | Chương V của E-HSMT | 14,914 | 1 m2 |
| 6 | Đắp cát tạo mặt phẳng trước khi lát gạch | Chương V của E-HSMT | 10,693 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 356,42 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 35,642 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo Gạch 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 356,42 | 1 m2 |
| D | Nhà trưng bày Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 59,472 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,641 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 8,404 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,744 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,758 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,427 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,331 | Tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,899 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 38,737 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 73,946 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 14,44 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,324 | 1 m3 |
| 14 | Mài nhám mặt bê tông và đánh bóng | Chương V của E-HSMT | 120,1 | 1m2 |
| 15 | Lát đá khò nhám | Chương V của E-HSMT | 80,41 | 1 m2 |
| 16 | Ôp chân móng tường =đá khò nhán | Chương V của E-HSMT | 41,808 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,666 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,475 | Tấn |
| 20 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,225 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,252 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,215 | Tấn |
| 23 | Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1 m2 |
| 24 | Bó dây thừng quanh trụ bằng keo dính D12 | Chương V của E-HSMT | 30,144 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1m2 |
| 26 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,768 | 1 m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,768 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ bằng thép hộp KT50x100x2mm li tô 20x20x1.4mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,325 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,324 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 172,53 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tranh nhựa nhân tạo | Chương V của E-HSMT | 209,556 | 1 m2 |
| 32 | Lợp mái tôn phẳng dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 209,556 | 1 m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 69,9 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 49mm | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 64,5 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 471 | 1 m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,107 | 1m2 |
| 38 | Chi tiết trang trí đỉnh mái 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Chi tiết trang trí 2 đầu hồi mái 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| E | Nhà trưng bày Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt LED Bull công suất 50w | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí D45cm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây CXV/DSTA(2x5mm2) | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP D20 loại chống cháy | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa xoắn D30/40 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ 5x10x20 cm | Chương V của E-HSMT | 270 | Viên |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| F | Nhà nghỉ ngơi giải khát Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 69,807 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,556 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 10,939 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,374 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,391 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,644 | Tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,517 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,813 | 1 m3 |
| 10 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 1 m3 |
| 13 | Mài nhám mặt bê tông và đánh bóng | Chương V của E-HSMT | 153,83 | 1m2 |
| 14 | Rải sỏi trang trí | Chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 15 | Lát đá khò nhám | Chương V của E-HSMT | 24,88 | 1 m2 |
| 16 | Ôp chân tường =đá khò nhán | Chương V của E-HSMT | 28,26 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cỏ lá 3 lá | Chương V của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 18 | Bảo dưỡng thảm cỏ, cây viền trong 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,118 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,335 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,565 | Tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,049 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,546 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,336 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,224 | 1 m3 |
| 27 | Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,788 | 1 m2 |
| 28 | Bó dây thừng quanh trụ bằng keo dính | Chương V của E-HSMT | 39,744 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,788 | 1m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,596 | 1 m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,596 | 1m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,569 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1m2 |
| 34 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,739 | 1 m2 |
| 35 | Ôp tường vệ sinh Gạch 30x60 | Chương V của E-HSMT | 46,476 | 1 m2 |
| 36 | Lát nền vệ sinh Gạch 30x30, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 7,832 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường gạch gốm trang trí | Chương V của E-HSMT | 12,656 | 1 m2 |
| 38 | Mài nhám mặt bê tông và đánh bóng | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,749 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt vách ngăn CNC bằng gỗ nhóm 2 Dày 4.0 cm | Chương V của E-HSMT | 4,518 | 1 m2 |
| 41 | SXLD khuôn gỗ N2 50x200 | Chương V của E-HSMT | 18,32 | m |
| 42 | SXLD khuôn gỗ N2 50x100, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 31,32 | m |
| 43 | Sơn gỗ bằng sơn PU (Khoán gọn theo m2) | Chương V của E-HSMT | 8,252 | 1 m2 |
| 44 | Gia công xà gồ bằng thép hộp KT50x100x2mm, li tô 20x20x1.4mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,695 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,694 | Tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 133,696 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tranh nhựa nhân tạo | Chương V của E-HSMT | 212,441 | 1 m2 |
| 48 | Lợp mái tôn phẳng dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 212,441 | 1 m2 |
| 49 | Máng xối tôn INOX | Chương V của E-HSMT | 11,43 | md |
| 50 | Lắp đặt khung INOX bảo vệ mái tranh | Chương V của E-HSMT | 52,752 | md |
| 51 | Láng sê nô, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 20,25 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa Xingfa nhôm 1 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 4,388 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa bằng tấm Compact HPL, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8,217 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng lam gỗ N2 trang trí | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 1 m3 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,978 | 1m2 |
| 57 | LĐ ống thép INOX làm tay vịn, Đkính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước máI Đkính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 26,5 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm Đkính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m |
| 60 | Lắp phễu thu d100mm INOX | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 59,21 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 49mm | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn. Đkính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 45,06 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 300,3 | 1 m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,803 | 1m2 |
| G | Nhà nghỉ ngơi giải khát điện nước gồm: Điện chiếu sáng; Thiết bị vệ sinh; Vật liệu cấp nước nhà vệ sinh; Vật liệu thoát nước; Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi KT300x40, công suất 18w | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt LED Bull công suất 50w | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí D45cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lđặt tủ điện có khóa KT 400x300x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 195 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA(2x5mm2) | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 14 | LĐ ống nhựa SP D20, loại chống cháy | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa xoắn D30/40 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 18 | Lát gạch thẻ 5x10x20 cm | Chương V của E-HSMT | 550 | Viên |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh, xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp gương soi KT 450x500 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp phễu thu d200mm INOX | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | LĐặt cút ren nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 31 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 32 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m |
| 34 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 35 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 40mm x3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 39 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 40 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x4mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 43 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 44 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 47 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Đào móng bể tự hoại rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,718 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1 m3 |
| 50 | Xây BTH bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,969 | 1 m3 |
| 51 | Trát tường lần 1 bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,462 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường lần 2 bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,462 | 1 m2 |
| 53 | Láng bể có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 1 m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 1 m3 |
| 55 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| H | Nhà bệ đặt tượng | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,415 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,361 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,597 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | -6,395 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,734 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,244 | Tấn |
| 8 | Bê tông tường bia vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,283 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 10 | Bê tông bệ sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 21,818 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép sàn, bệ Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép sàn bệ Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,665 | Tấn |
| 13 | Trát tường bồn hoa bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,565 | 1 m2 |
| 14 | Ôp chân tường =đá khò nhán | Chương V của E-HSMT | 136,36 | 1 m2 |
| 15 | Lát đá khò nhám | Chương V của E-HSMT | 37,56 | 1 m2 |
| 16 | Lát nền gạch gốm 400x400 XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 21,24 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường bia =đá Marble | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường bia =đá Granit màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt ngôi sao bằng đá | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Nhân công khắc chữ âm trên mặt đá theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 14,5 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 49mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn Đkính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 76,7 | 1 m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,071 | 1m2 |
| I | Kè đá, lan can trên kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 202,374 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,009 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm. Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 85,046 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm. Cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 101,777 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng kè. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,901 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng kè, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,366 | Tấn |
| 8 | Đệm sạn ngang thoát nước kè | Chương V của E-HSMT | 17,25 | 1 m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước kè, Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 82,8 | 1 m |
| 10 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,595 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 164,15 | 1 m2 |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 31,241 | 1 m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 164,15 | 1m2 |
| J | Bảng tên công trình | |||
| 1 | Trồng cỏ lá 3 lá | Chương V của E-HSMT | 33,77 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng thảm cỏ, cây viền trong 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 33,77 | m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 6,639 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,063 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,354 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,805 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chữ BT vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,475 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn chữ BT | Chương V của E-HSMT | 11,55 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,389 | Tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,723 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường bồn hoa bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,765 | 1 m2 |
| 13 | Lát đá Granit | Chương V của E-HSMT | 19,132 | 1 m2 |
| 14 | Ôp chân tường =đá khò nhán | Chương V của E-HSMT | 40,862 | 1 m2 |
| 15 | Sơn bề mặt chữ bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33 | 1m2 |
| K | Bể nước cạn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 69,575 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,211 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 16,095 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,907 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nắp sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,2 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 48,4 | 1 m2 |
| 10 | Rải sỏi trang trí | Chương V của E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn. Đkính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn. Đkính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1 m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,501 | 1m2 |
| L | Đường đi dạo, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,173 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,997 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,999 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,681 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mương chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,748 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,681 | 1 m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,681 | 1m2 |
| 11 | Lát đá Granit | Chương V của E-HSMT | 3,736 | 1 m2 |
| 12 | Lát đá khò nhám | Chương V của E-HSMT | 22,561 | 1 m2 |
| M | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn chatsworth h=1.03m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn h=4m | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Cột |
| 3 | Lắp đặt đèn LED pha 50w | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED trang trí ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 5 | Đào móng cột đèn rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,7 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,306 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,112 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,282 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn trang trí chiều cao h=1.03m | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn trang trí chiều cao h=4m | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 345,3 | 1 m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 345,3 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 264,7 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP D20 | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 105,28 | 1 m3 |
| 19 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,48 | 1 m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ 5x10x20 cm | Chương V của E-HSMT | 3.290 | Viên |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 46,06 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 Đầu |
| 25 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 Đầu |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 Bảng |
| 27 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 33 | Cột |
| N | Cấp nước sân vườn | |||
| 1 | Lắp đặt đầu tưới Pro - Spray áp lực 1.4-2.7Bars, bán kính 2.1-5.8m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Lắp hộp van khóa đúc sẵn sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | LĐặt côn ren nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 m |
| 8 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,18 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi