Gói thầu: Nhà 2 tầng - 02 phòng học, 06 phòng chức năng trường THCS thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133823-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định
Tên gói thầu Nhà 2 tầng - 02 phòng học, 06 phòng chức năng trường THCS thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20201131485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); ngân sách TT và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 09:33:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,624,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 1,6387 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 47,8 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V của E-HSMT 18,44 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 78,8643 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 112,6451 m3
8 Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,6987 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 1,9221 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V của E-HSMT 1,9221 100m3
B Xây lắp
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4288 100m
2 Mua sẵn phên nứa Chương V của E-HSMT 19,05 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 63,9248 m3
4 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,557 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 131,7131 100m
6 Vét bùn đầu cọc Chương V của E-HSMT 17,5618 m3
7 Phủ cát đen đầu cọc Chương V của E-HSMT 17,5618 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,1955 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 14,396 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,913 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,7449 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 1,0207 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,6895 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 2,6886 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 61,9726 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,3505 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0628 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 0,7014 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,1527 m3
20 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 41,2033 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,4218 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1279 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3449 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3221 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,2676 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,3573 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,4625 m2
28 Đánh màu bể phốt Chương V của E-HSMT 20,4625 m2
29 Ống thông hơi bể phốt Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V của E-HSMT 0,035 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0702 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 7 ck
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,0576 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,1962 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,1962 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,6856 100m3
38 Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ Chương V của E-HSMT 244,3201 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 24,432 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,5708 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,4788 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,9586 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,3298 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,7875 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,8476 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6369 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,0101 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,1202 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 21,7078 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 3,7917 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 5,2561 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 52,7643 m3
53 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Chương V của E-HSMT 243,7324 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 261,9724 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,879 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1687 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,4062 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,1666 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3096 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1105 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,1016 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 30 ck
63 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,75 m3
64 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 106,3211 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5446 m3
66 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,4172 m3
67 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,3156 m3
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 284,76 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 379,17 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 423,5433 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 586,3265 m2
72 Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 128,6476 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 229,4998 m2
74 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,4832 m2
75 Trát nổi trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0967 m2
76 Sản xuất lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 181,22 kg
77 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 13,2542 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 254,75 m
79 Vét chỉ lõm thân cột Chương V của E-HSMT 93,6 md
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 128,2 m
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 478,53 m
82 Đắp chi tiết hoa sen lan can Chương V của E-HSMT 8 cái
83 Đắp chi tiết trên chắn nắng Chương V của E-HSMT 6 cái
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 352,5982 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 26,3472 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 4,9383 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 20,5665 m2
88 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, KT gạch 60x240mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 18,2685 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.331,9904 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 648,2578 m2
91 Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly , phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm Chương V của E-HSMT 9,9 m2
92 Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm Chương V của E-HSMT 13,79 m2
93 Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề+ 2 tay cài Chương V của E-HSMT 40,6 m2
94 Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió Chương V của E-HSMT 0,36 m2
95 Mua sẵn thông phong cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38 ly Chương V của E-HSMT 17,766 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 82,416 m2
97 Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm Chương V của E-HSMT 322,99 kg
98 Lắp dựng sen hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 58,366 m2
99 Vít nở inox Chương V của E-HSMT 348 cái
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luân chuyển 3 tháng) Chương V của E-HSMT 5,6869 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 3 tháng) Chương V của E-HSMT 3,5754 100m2
102 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Tôn bịt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2551 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2659 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1328 tấn
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,379 m3
108 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,4672 m2
110 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 23,168 m2
111 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 45,24 m
112 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 23,168 m2
113 Trụ cầu thang inox Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Sản xuất, gia công lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 97,71 kg
115 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 10,0512 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,4672 m2
117 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,9926 m3
118 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,6904 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2669 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1828 tấn
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,9616 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,882 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,882 m2
124 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,3389 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,3389 tấn
126 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 1,7071 100m2
127 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 46,0779 m
128 Ke chống bão liền mũ chụp Chương V của E-HSMT 853,55 cái
129 Cầu chắn rác D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
130 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 5 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
133 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
137 Đai giữ ống inox D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
138 Đai giữ ống inox D60 Chương V của E-HSMT 50 cái
139 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,3654 m3
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0437 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0437 100m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0454 100m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,5786 m3
144 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,2389 m3
145 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,506 m3
146 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0146 100m3
147 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 24,3406 m2
148 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 24,3406 m2
149 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,7 m
150 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,4238 m2
151 Công tác ốp gạch thẻ, gạch 60x240mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 2,2904 m2
152 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 2,8465 m2
153 Đào đất móng hố ga, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,719 m3
154 Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V của E-HSMT 31,2634 m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3598 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3598 100m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,1523 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 4,9875 m3
159 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,338 m3
160 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,5385 m3
161 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1199 100m3
162 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 58,126 m2
163 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 21,315 m2
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,152 100m2
165 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,2627 tấn
166 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,7052 m3
167 Đục lỗ D20 cách đều 150 Chương V của E-HSMT 924 lỗ
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 70 ck
169 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 49,8 m2
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,98 m3
C Điện, nước, chống sét, PCCC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15, 20, 30Ampe Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W Chương V của E-HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 13 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 14 cái
8 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 10 hộp
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 950 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 600 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 10 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 100 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
26 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 cọc
27 Đồng dẹt 40x4mm Chương V của E-HSMT 3,72 kg
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m Chương V của E-HSMT 14 cái
29 Bầu sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 14 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 130 m
31 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 8,64 m3
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Chương V của E-HSMT 24 m
33 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 8,64 m3
34 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
35 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 70 cái
36 Đai thép + bulong nở M12 Chương V của E-HSMT 30 bộ
37 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 13 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 3 cái
46 Rắcco PPR trơn D25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Rắcco PPR trơn D32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Van phao D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Đai giữ ống D25, D32 Chương V của E-HSMT 27 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,035 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Đầu chụp thông hơi Inox D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Đai giữ ống D60, D48 Chương V của E-HSMT 17 0.0
62 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
69 Xiphong lavabo Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Vòi đồng tay gạt D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Van cửa đồng D32 Chương V của E-HSMT 6 cái
73 Van bi nhựa D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
76 Máy bơm liên doanh Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Dây nối mềm D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Chương V của E-HSMT 8 bình
79 Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg Chương V của E-HSMT 4 bình
80 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Chương V của E-HSMT 4 bộ
D Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 20,8207 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,2082 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V của E-HSMT 0,2082 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,0334 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2965 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,572 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,9933 m3
8 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,9522 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,6412 m3
10 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,6235 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,7888 m2
12 Đắp vữa xi măng đầu trụ Chương V của E-HSMT 37 cái
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 553,6392 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 609,428 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,56 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 747,84 m
17 Mua sẵn và lắp đặt gạch gốm bông gió KT 300x300mm Chương V của E-HSMT 114 cái
18 Mua sẵn hàng rào bằng hoa sắt vuông đặc 12x12mm (bao gồm cả sơn) Chương V của E-HSMT 957,565 kg
19 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V của E-HSMT 47,439 m2
20 Mua sẵn, lắp đặt mũi mác tường rào (bao gồm cả sơn) Chương V của E-HSMT 913,64 cái
E VỈA HÈ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 0,3696 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT 278 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 278 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,139 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V của E-HSMT 0,139 100m3
6 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 271 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 27,1 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 271 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,313 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0231 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,542 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,0556 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,8896 m3
14 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,4464 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,796 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 15,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->