Gói thầu: Nhà 2 tầng - 02 phòng học, 06 phòng chức năng trường THCS thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định |
| Tên gói thầu | Nhà 2 tầng - 02 phòng học, 06 phòng chức năng trường THCS thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); ngân sách TT và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:33:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,624,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1,6387 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 47,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V của E-HSMT | 18,44 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 78,8643 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 112,6451 | m3 |
| 8 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,6987 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 1,9221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V của E-HSMT | 1,9221 | 100m3 |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4288 | 100m |
| 2 | Mua sẵn phên nứa | Chương V của E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 63,9248 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,557 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 131,7131 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 17,5618 | m3 |
| 7 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 17,5618 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 14,396 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,913 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,7449 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,0207 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,6895 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,6886 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 61,9726 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7014 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,1527 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,2033 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4218 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3449 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3221 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,2676 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,3573 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,4625 | m2 |
| 28 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 20,4625 | m2 |
| 29 | Ống thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 7 | ck |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0576 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,1962 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,1962 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6856 | 100m3 |
| 38 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 244,3201 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,432 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5708 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,9586 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,3298 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,7875 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,8476 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6369 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,0101 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,1202 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,7078 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,7917 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,2561 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 52,7643 | m3 |
| 53 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 243,7324 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 261,9724 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4062 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,1666 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1016 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 30 | ck |
| 63 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,3211 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5446 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,4172 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,3156 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 284,76 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 379,17 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 423,5433 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 586,3265 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,6476 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 229,4998 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,4832 | m2 |
| 75 | Trát nổi trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0967 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 181,22 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 13,2542 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 254,75 | m |
| 79 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 93,6 | md |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,2 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 478,53 | m |
| 82 | Đắp chi tiết hoa sen lan can | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Đắp chi tiết trên chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 352,5982 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 26,3472 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,9383 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 20,5665 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, KT gạch 60x240mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 18,2685 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.331,9904 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 648,2578 | m2 |
| 91 | Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly , phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 92 | Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm | Chương V của E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 93 | Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề+ 2 tay cài | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 94 | Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 95 | Mua sẵn thông phong cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 17,766 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 82,416 | m2 |
| 97 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 322,99 | kg |
| 98 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 58,366 | m2 |
| 99 | Vít nở inox | Chương V của E-HSMT | 348 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luân chuyển 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 5,6869 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 3,5754 | 100m2 |
| 102 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 108 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,4672 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 23,168 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,24 | m |
| 112 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 23,168 | m2 |
| 113 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 97,71 | kg |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 10,0512 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,4672 | m2 |
| 117 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,9926 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6904 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2669 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9616 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,882 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,882 | m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3389 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3389 | tấn |
| 126 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,7071 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 46,0779 | m |
| 128 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 853,55 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 139 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,3654 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,5786 | m3 |
| 144 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2389 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 147 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 24,3406 | m2 |
| 148 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 24,3406 | m2 |
| 149 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,7 | m |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4238 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch thẻ, gạch 60x240mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 2,2904 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 2,8465 | m2 |
| 153 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 154 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 31,2634 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3598 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3598 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1523 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,9875 | m3 |
| 159 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 160 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,5385 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,126 | m2 |
| 163 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,315 | m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2627 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,7052 | m3 |
| 167 | Đục lỗ D20 cách đều 150 | Chương V của E-HSMT | 924 | lỗ |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 70 | ck |
| 169 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| C | Điện, nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15, 20, 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 35 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 36 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 37 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Rắcco PPR trơn D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đai giữ ống D25, D32 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đai giữ ống D60, D48 | Chương V của E-HSMT | 17 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Van cửa đồng D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Van bi nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Dây nối mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 79 | Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 80 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 20,8207 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V của E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0334 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,9933 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,9522 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,6412 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6235 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,7888 | m2 |
| 12 | Đắp vữa xi măng đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 553,6392 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 609,428 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,56 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 747,84 | m |
| 17 | Mua sẵn và lắp đặt gạch gốm bông gió KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 18 | Mua sẵn hàng rào bằng hoa sắt vuông đặc 12x12mm (bao gồm cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 957,565 | kg |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 47,439 | m2 |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt mũi mác tường rào (bao gồm cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 913,64 | cái |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 278 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 278 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,1 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8896 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4464 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,796 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi