Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133196-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201059938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 07:46:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,607,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 Đào móng công trình, đất cấp II, mở rộng đáy đào mỗi bên 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,23 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3,0m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,912 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,43 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,43 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,43 m3
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,92 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2697 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5177 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6334 tấn
11 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
12 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1817 tấn
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m3
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng móng, dầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6452 tấn
20 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 100m3
22 Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m3
23 Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
24 Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
25 Đào móng tam cấp, rãnh thoát nước, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,39 m3
26 Đổ bê tông bê tông móng tam cấp, rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
27 Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
28 Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
29 Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
30 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m
31 Trát tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
32 Sơn tường chắn bậc tam cấp nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m
34 Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
35 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
36 Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,54 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
40 Lắp dựng tấm đan nắp RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
41 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,56 m2
42 Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
43 Bê tông cột tầng 1, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
44 Bê tông cột tầng 2, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
45 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1504 tấn
48 Bê tông xà dầm nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,02 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5933 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,686 tấn
52 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m3
53 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,026 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1632 tấn
55 Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8959 tấn
59 Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,19 m3
60 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m3
61 Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
62 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
63 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tấng 1 chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
64 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tầng 2, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
65 Đào móng chân cầu thang, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
66 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
67 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
68 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
69 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2559 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 tấn
72 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
73 Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m2
74 Sơn bản cầu thang bộ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,49 m2
75 Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
78 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 kg
79 Trụ thang inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
80 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m2
81 Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
82 Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,03 m2
83 Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,03 m2
84 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.102,26 kg
85 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
86 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
87 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
88 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 m2
89 Sản xuất sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,48 kg
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,58 m2
91 Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m2
92 Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,34 m2
93 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 m2
94 Mua + lắp đặt khóa cửa đi Việt Tiệp (Khóa 04939) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
95 Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,9 m2
97 Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m2
98 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,84 m2
99 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,12 m2
100 Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,89 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,79 m2
102 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,24 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,84 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.729,49 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,73 m
106 Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
107 Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
108 Vét chỉ lõm cột tầng 1 (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
109 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,46 m2
110 Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,46 m2
111 Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
112 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 100m2
115 Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
116 Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6 m2
117 Bê tông, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 tấn
121 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5699 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5699 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,16 m2
124 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100m2
125 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,19 m
126 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409 cái
127 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
134 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
136 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
137 Hộp nối phân dây PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
138 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Công tắc đảo chiều SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
143 Đèn báo điện phía trong các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
147 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m
148 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m
151 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m
152 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
153 ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
155 Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m3
156 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m3
157 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
158 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
160 Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
162 Kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
164 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,74 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3,0m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,316 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m3
5 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,29 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3429 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3411 tấn
11 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
12 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0504 tấn
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,01 m3
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
17 Ván khuôn giằng móng, dầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7622 tấn
20 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m3
22 Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,28 m2
23 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m3
24 Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,43 m2
25 Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,43 m2
26 Đào móng băng tam cấp, rãnh thoát nước, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m3
27 Đổ bê tông móng tam cấp, rãnh thoát nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
28 Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m3
29 Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 m2
30 Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 m2
31 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
32 Trát tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
33 Sơn tường chắn bậc tam cấp nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m
35 Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
36 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
37 Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 tấn
41 Lắp dựng tấm đan nắp RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
42 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,56 m2
43 Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
44 Bê tông cột tầng 1, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
45 Bê tông cột tầng 2, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
46 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0288 tấn
49 Bê tông xà dầm nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,25 m3
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9266 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m3
54 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,692 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8566 tấn
56 Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
57 Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8869 tấn
60 Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m3
61 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m3
62 Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
63 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
64 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tấng 1 chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
65 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tầng 2, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
66 Đào móng chân cầu thang, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
67 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
68 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
69 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
70 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,478 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 tấn
73 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
74 Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,41 m2
75 Sơn bản cầu thang bộ trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,41 m2
76 Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 m2
77 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m
79 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,77 kg
80 Trụ thang inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
81 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
82 Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
83 Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
84 Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
85 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,32 kg
86 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
87 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
88 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
89 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,84 m2
90 Sản xuất sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,9 kg
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,82 m2
92 Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m2
93 Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,58 m2
94 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,14 m2
95 Mua + lắp đặt khóa cửa đi Việt Tiệp (Khóa 04939) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,8 m2
98 Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,95 m2
99 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,01 m2
100 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,4 m2
101 Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,23 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,74 m2
103 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,38 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,01 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,76 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,25 m
107 Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Vét chỉ lõm cột tầng 1 (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m2
111 Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m2
112 Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
113 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 100m2
117 Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
118 Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,33 m2
119 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 tấn
123 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5027 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5027 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,01 m2
126 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100m2
127 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,64 m
128 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409 cái
129 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
135 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
138 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
139 Hộp nối phân dây PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Công tắc đảo chiều SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
144 Đèn báo điện phía trong các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
148 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m
149 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
152 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
153 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
154 ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
156 Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (lấy hệ số taluy k=1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
157 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
158 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
159 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
160 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
161 Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
163 Kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
164 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
165 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đá thải bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
2 Ni lông lót mặt sân chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,25 m2
3 Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,32 m3
4 Đánh bóng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,25 m2
D BỒN HOA
1 Đào móng bồn hoa, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
2 Đổ bê tông móng tường chắn đất bồn hoa, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
4 Trát tường chắn đất bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,31 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,31 m2
E PHẦN TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng tường rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,785 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
5 Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
8 Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
9 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
13 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,96 m2
14 Đắp chóp đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,76 m
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,96 m2
F PHẦN PHÁ DỠ NHÀ NHÀ HỌC 05 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,01 m2
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái nha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,88 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,25 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m3
9 Đào đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
8 Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
9 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
10 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
11 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Chiếc
12 Lắp đặt đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Chiếc
13 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
15 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Chiếc
16 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
20 Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
21 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
23 Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
24 Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
25 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m3
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
28 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
33 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,05 m2
35 Gia công bậc thang + chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 tấn
36 Lắp dựng bậc thang + chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->