Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 07:46:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,607,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II, mở rộng đáy đào mỗi bên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,23 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3,0m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,912 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2697 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5177 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6334 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng, dầm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | tấn |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 22 | Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 23 | Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 24 | Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 25 | Đào móng tam cấp, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,39 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bê tông móng tam cấp, rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 27 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 28 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | m |
| 31 | Trát tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 32 | Sơn tường chắn bậc tam cấp nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 34 | Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 36 | Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tấm đan nắp RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 41 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 42 | Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 43 | Bê tông cột tầng 1, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 44 | Bê tông cột tầng 2, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1504 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,686 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1632 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | tấn |
| 59 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m3 |
| 60 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | m3 |
| 61 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 62 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tấng 1 chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 64 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tầng 2, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 65 | Đào móng chân cầu thang, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 67 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 72 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 73 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m2 |
| 74 | Sơn bản cầu thang bộ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,49 | m2 |
| 75 | Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | kg |
| 79 | Trụ thang inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 80 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m2 |
| 81 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 82 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,03 | m2 |
| 83 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,03 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,26 | kg |
| 85 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 86 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 87 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 89 | Sản xuất sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,48 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,58 | m2 |
| 91 | Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m2 |
| 92 | Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,34 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | m2 |
| 94 | Mua + lắp đặt khóa cửa đi Việt Tiệp (Khóa 04939) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,9 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,84 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,12 | m2 |
| 100 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,89 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,79 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,24 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,84 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,49 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,73 | m |
| 106 | Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Vét chỉ lõm cột tầng 1 (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,46 | m2 |
| 110 | Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,46 | m2 |
| 111 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 112 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m2 |
| 115 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 116 | Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6 | m2 |
| 117 | Bê tông, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5699 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5699 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,16 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m |
| 126 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409 | cái |
| 127 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 136 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 137 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Công tắc đảo chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 151 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 152 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 153 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 155 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 156 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 162 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 164 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,74 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3,0m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,316 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3429 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3411 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0504 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7622 | tấn |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,28 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| 24 | Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,43 | m2 |
| 25 | Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,43 | m2 |
| 26 | Đào móng băng tam cấp, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng tam cấp, rãnh thoát nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 28 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 29 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 32 | Trát tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 33 | Sơn tường chắn bậc tam cấp nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 35 | Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 37 | Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm đan nắp RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 42 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 43 | Bê tông sân trong rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 44 | Bê tông cột tầng 1, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 45 | Bê tông cột tầng 2, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0288 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9266 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8566 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | tấn |
| 60 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m3 |
| 61 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 62 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 63 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 64 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tấng 1 chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 65 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tầng 2, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 66 | Đào móng chân cầu thang, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 68 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,478 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 73 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 74 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,41 | m2 |
| 75 | Sơn bản cầu thang bộ trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,41 | m2 |
| 76 | Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,77 | kg |
| 80 | Trụ thang inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 81 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 82 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 83 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 84 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,32 | kg |
| 86 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 87 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 88 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,9 | kg |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,82 | m2 |
| 92 | Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m2 |
| 93 | Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,58 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,14 | m2 |
| 95 | Mua + lắp đặt khóa cửa đi Việt Tiệp (Khóa 04939) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,8 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,95 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,01 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,4 | m2 |
| 101 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,23 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,74 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,38 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,01 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,76 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,25 | m |
| 107 | Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Vét chỉ lõm cột tầng 1 (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| 111 | Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| 112 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 113 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | 100m2 |
| 117 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 118 | Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,33 | m2 |
| 119 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 123 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5027 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5027 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,01 | m2 |
| 126 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m |
| 128 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409 | cái |
| 129 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 138 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 139 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Công tắc đảo chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 152 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 153 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 154 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 156 | Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (lấy hệ số taluy k=1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 158 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 163 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 165 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đá thải bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót mặt sân chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,25 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,32 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,25 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng tường chắn đất bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Trát tường chắn đất bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,785 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 13 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,96 | m2 |
| 14 | Đắp chóp đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,96 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ NHÀ HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái nha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,88 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m3 |
| 9 | Đào đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chiếc |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m2 |
| 35 | Gia công bậc thang + chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | tấn |
| 36 | Lắp dựng bậc thang + chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi