Gói thầu: Gói thầu số 9: Di chuyển hạ ngầm điện (gồm: tuyến điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137402-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Di chuyển hạ ngầm điện (gồm: tuyến điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20200906853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Long Biên (theo cơ chế tại văn bản số 562/HĐND-KTNS ngày 10/10/2018 của Thường trực HĐND Thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:51:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,375,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV
1 Tháo dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Theo Chương V E-HSMT   0,54 100m
2 Tháo dỡ cáp hiện trạng, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo Chương V E-HSMT   6,74 100m
3 Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng 2.5T; Theo Chương V E-HSMT   2 ca
4 Đào kênh mương, chiều rộng <=0,6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT   2,632 100m3
5 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT   0,863 100m3
6 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT   1,769 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo Chương V E-HSMT   0,863 100m3
8 Bảo vệ cáp ngầm bằng giải pháp gạch chỉ; Theo Chương V E-HSMT   64,44 1000v
9 Rải băng báo cáp; Theo Chương V E-HSMT   1,342 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 Theo Chương V E-HSMT   7,38 100m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường; Theo Chương V E-HSMT   1,22 100m
12 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng); Theo Chương V E-HSMT   6,61 100m
13 Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 240mm2; Theo Chương V E-HSMT   4 1 hộp nối (3 pha)
14 Hộp đầu cáp trong nhà (Tpug); Theo Chương V E-HSMT   1 1 đầu cáp (3 pha)
15 Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; Theo Chương V E-HSMT   0,3 10 đầu cốt
16 Biển báo cáp trong đất; Theo Chương V E-HSMT   140 cái
17 Ống nối tay dao; Theo Chương V E-HSMT   2 bộ
18 Giá đỡ tay dao; Theo Chương V E-HSMT   2 bộ
19 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT   0,8 m3
20 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc; Theo Chương V E-HSMT   0,008 100m3
21 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; Theo Chương V E-HSMT   0,2 10 cọc
22 Kéo rải dây thép dưới mương đất, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT   0,031 100kg
23 Chụp Silicon đầu cáp; Theo Chương V E-HSMT   12 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ 35kV
1 Tháo dỡ cáp AC 3x95mm2 Theo Chương V E-HSMT  0,663 1 km dây
2 Hạ cột BTLT14 Theo Chương V E-HSMT  2 cột
3 Hạ cột BTLT12 Theo Chương V E-HSMT  3 cột
4 Tháo dỡ xà các loại Theo Chương V E-HSMT  6 bộ
5 Tháo dỡ sứ chuỗi Polymer; Theo Chương V E-HSMT  13 1 chuỗi sứ
6 Tháo dỡ sứ đứng; Theo Chương V E-HSMT  1,3 10 sứ
7 Tháo dỡ cầu dao phụ tải; Theo Chương V E-HSMT  1 1 bộ
8 Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng 2.5T; Theo Chương V E-HSMT  2 ca
9 Đào móng <=6m, bằng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT  0,203 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo Chương V E-HSMT  0,084 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT  0,441 m3
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; Theo Chương V E-HSMT  0,151 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT  7,62 m3
14 Dựng cột BTLT16B bằng máy kết hợp với thủ công; Theo Chương V E-HSMT  2 cột
15 Kéo rải dây AC120mm2 bằng thủ công kết hợp với cơ giới; Theo Chương V E-HSMT  0,246 1 km dây
16 Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột kép Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
17 Lắp đặt thang cột kép; Theo Chương V E-HSMT  1 bộ
18 Lắp đặt ghế cột kép; Theo Chương V E-HSMT  1 bộ
19 Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép; Theo Chương V E-HSMT  1 bộ
20 Lắp đặt xà trung gian 3 pha cột cột kép; Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
21 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột kép; Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
22 Lắp đặt sứ chuỗi 35kV; Theo Chương V E-HSMT  6 1 chuỗi sứ
23 Lắp đặt sứ đứng 35kV; Theo Chương V E-HSMT  1,1 10 sứ
24 Kéo rải dây tiếp địa d=10mm mạ kẽm; Theo Chương V E-HSMT  0,031 100kg
25 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; Theo Chương V E-HSMT  0,2 10 cọc
26 Biển báo các loại; Theo Chương V E-HSMT  4 1 bộ
27 Chụp Silicon đầu cáp Theo Chương V E-HSMT  12 cái
28 Đào kênh mương bằng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT  0,716 100m3
29 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT  0,304 100m3
30 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT  0,413 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo Chương V E-HSMT  0,304 100m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT  0,75 tấn
33 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT  0,6 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT  18 m3
35 Lắp đặt tấm đan; Theo Chương V E-HSMT  120 cấu kiện
36 Rải băng báo cáp; Theo Chương V E-HSMT  0,24 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 Theo Chương V E-HSMT  1,32 100m
38 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2; Theo Chương V E-HSMT  1,42 100m
39 Lắp đặt hộp đầu cáp 35kV, TD240mm2 Theo Chương V E-HSMT  2 1 đầu cáp (3 pha)
40 Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; Theo Chương V E-HSMT  0,6 10 đầu cốt
41 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp; Theo Chương V E-HSMT  4 1 bộ
42 Tiếp địa đầu cáp TD240mm2; Theo Chương V E-HSMT  6 đầu
43 Mốc báo cáp (trọn gói); Theo Chương V E-HSMT  8 mốc
44 Ghíp nối dây; Theo Chương V E-HSMT  12 bộ
45 Ống nối tay dao Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
46 Giá đỡ tay dao Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
47 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT  0,8 m3
48 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc; Theo Chương V E-HSMT  0,008 100m3
49 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; Theo Chương V E-HSMT  0,2 10 cọc
50 Kéo rải dây thép dưới mương đất, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT  0,031 100kg
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV-35kV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo Chương V E-HSMT  2 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo Chương V E-HSMT  2 3 pha
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
5 Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
6 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv Theo Chương V E-HSMT  2 hệ thống
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT  36 sợi
8 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo Chương V E-HSMT  2 1 vị trí
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TBA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V E-HSMT  18,337 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V E-HSMT  23,087 m3
3 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT  0,414 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo Chương V E-HSMT  0,414 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo Chương V E-HSMT  0,414 100m3
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Chương V E-HSMT  1 1 tủ
7 Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x240mm2 Theo Chương V E-HSMT  0,024 1 km dây
8 Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x50mm2 Theo Chương V E-HSMT  0,024 1 km dây
9 Tháo hạ dây từ tủ hạ thế tổng đến MBA; Theo Chương V E-HSMT  0,24 1 km dây
10 Tháo dỡ dây tiếp địa M95 từ máy xuống Theo Chương V E-HSMT  0,009 1 km dây
11 Ô tô tải thùng 2.5T thu hồi vật tư; Theo Chương V E-HSMT  1 ca
12 Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù Theo Chương V E-HSMT  0,08 100m
13 Ép đầu cốt đồng TD25mm2; Theo Chương V E-HSMT  0,8 10 đầu cốt
14 Lắp đặt Trụ thép đỡ MBA Theo Chương V E-HSMT  0,8 tấn
15 Lắp đặt biển báo cấm; Theo Chương V E-HSMT  9 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo Chương V E-HSMT  0,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo Chương V E-HSMT  0,15 100m
18 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 Theo Chương V E-HSMT  1 1 đầu cáp (3 pha)
19 Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 Theo Chương V E-HSMT  1 1 đầu cáp (3 pha)
20 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo Chương V E-HSMT  1,38 100m
21 Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Theo Chương V E-HSMT  0,4 100m
22 Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp địa tủ RMU Theo Chương V E-HSMT  0,03 100m
23 Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) Theo Chương V E-HSMT  0,05 100m
24 Ép đầu cốt đồng TD240mm2; Theo Chương V E-HSMT  1 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt đồng TD50mm2; Theo Chương V E-HSMT  0,8 10 đầu cốt
26 Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT  4,778 m3
27 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT  0,016 100m3
28 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT  0,032 100m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT  0,196 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT  0,063 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo Chương V E-HSMT  0,024 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT  0,263 m3
33 Bê tông sản xuất bằng cấu kiện, đổ bằng thủ công - bê tông thân móng M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT  2,075 m3
34 Bulong chân cột; Theo Chương V E-HSMT  8 cái
35 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT  6,3 m3
36 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT  0,063 100m3
37 Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; Theo Chương V E-HSMT  0,8 10 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo Chương V E-HSMT  0,309 100kg
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V E-HSMT  1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo Chương V E-HSMT  1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Chương V E-HSMT  1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo Chương V E-HSMT  1 1 hệ thống
5 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Chương V E-HSMT  1 máy
6 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo Chương V E-HSMT  1 tụ
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo Chương V E-HSMT  1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Theo Chương V E-HSMT  5 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Theo Chương V E-HSMT  1 cái
10 Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi Theo Chương V E-HSMT  4 cái
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT  36 sợi
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT  8 sợi
13 Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) Theo Chương V E-HSMT  1 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa Theo Chương V E-HSMT  1 hệ thống
15 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo Chương V E-HSMT  1 bộ
16 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo Chương V E-HSMT  1 bộ
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tháo dỡ cáp ngầm hiện trạng; Theo Chương V E-HSMT  1,08 100m
2 Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 Theo Chương V E-HSMT  0,056 1 km dây
3 Xe tải thùng 2.5T vận chuyển vật tư thu hồi Theo Chương V E-HSMT  0,5 ca
4 Đào kênh mương, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,4m3. Theo Chương V E-HSMT  0,288 100m3
5 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT  0,095 100m3
6 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT  0,193 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo Chương V E-HSMT  0,095 100m3
8 Rải bằng báo cáp; Theo Chương V E-HSMT  0,336 100m2
9 Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ; Theo Chương V E-HSMT  1,512 1000v
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; Theo Chương V E-HSMT  2,63 100m
11 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; Theo Chương V E-HSMT  1 100m
12 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; Theo Chương V E-HSMT  1,33 100m
13 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 Theo Chương V E-HSMT  5 1 đầu cáp (3 pha)
14 Ép đầu cốt đồng TD150mm2; Theo Chương V E-HSMT  2 10 đầu cốt
15 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
16 ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 Theo Chương V E-HSMT  8 cái
17 ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt Theo Chương V E-HSMT  8 bộ
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT  20 sợi
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
2 Chống sét van 35kV Theo Chương V E-HSMT  2 bộ
3 Trụ thép đỡ MBA 320kVA, tủ hạ thế 600V-500A Theo Chương V E-HSMT  1 trụ
4 Tủ hạ thế 600V-500A Theo Chương V E-HSMT  1 tủ
5 Tủ tụ bù 60kVA Theo Chương V E-HSMT  1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->