Gói thầu: Gói thầu số 9: Di chuyển hạ ngầm điện (gồm: tuyến điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Di chuyển hạ ngầm điện (gồm: tuyến điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Long Biên (theo cơ chế tại văn bản số 562/HĐND-KTNS ngày 10/10/2018 của Thường trực HĐND Thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:51:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,375,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ cáp hiện trạng, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6,74 | 100m |
| 3 | Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <=0,6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,632 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 1,769 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm bằng giải pháp gạch chỉ; | Theo Chương V E-HSMT | 64,44 | 1000v |
| 9 | Rải băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 1,342 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo Chương V E-HSMT | 7,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường; | Theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 6,61 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 14 | Hộp đầu cáp trong nhà (Tpug); | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Biển báo cáp trong đất; | Theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 17 | Ống nối tay dao; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tay dao; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc; | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép dưới mương đất, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100kg |
| 23 | Chụp Silicon đầu cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp AC 3x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,663 | 1 km dây |
| 2 | Hạ cột BTLT14 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Hạ cột BTLT12 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ xà các loại | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sứ chuỗi Polymer; | Theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Đào móng <=6m, bằng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 14 | Dựng cột BTLT16B bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Kéo rải dây AC120mm2 bằng thủ công kết hợp với cơ giới; | Theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 1 km dây |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột kép | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thang cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha cột cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 35kV; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa d=10mm mạ kẽm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100kg |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 26 | Biển báo các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Chụp Silicon đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Đào kênh mương bằng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 36 | Rải băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 38 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt hộp đầu cáp 35kV, TD240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 42 | Tiếp địa đầu cáp TD240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 43 | Mốc báo cáp (trọn gói); | Theo Chương V E-HSMT | 8 | mốc |
| 44 | Ghíp nối dây; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Ống nối tay dao | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Giá đỡ tay dao | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc; | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép dưới mương đất, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100kg |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV-35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 18,337 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 23,087 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 1 km dây |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 1 km dây |
| 9 | Tháo hạ dây từ tủ hạ thế tổng đến MBA; | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 1 km dây |
| 10 | Tháo dỡ dây tiếp địa M95 từ máy xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 1 km dây |
| 11 | Ô tô tải thùng 2.5T thu hồi vật tư; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt đồng TD25mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt Trụ thép đỡ MBA | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 15 | Lắp đặt biển báo cấm; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt đồng TD240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt đồng TD50mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng cấu kiện, đổ bằng thủ công - bê tông thân móng M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 34 | Bulong chân cột; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,309 | 100kg |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm hiện trạng; | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 1 km dây |
| 3 | Xe tải thùng 2.5T vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,4m3. | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Rải bằng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ; | Theo Chương V E-HSMT | 1,512 | 1000v |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | Theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Ép đầu cốt đồng TD150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 20 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 320kVA, tủ hạ thế 600V-500A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-500A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 60kVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi