Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mường Tè |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 11:16:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,694,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,633 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cốt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,763 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,763 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 31 | Khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,333 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,313 | m2 |
| 55 | SXLD vách kính khung nhôm hệ XingFa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 56 | SXLD lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | Kg |
| 57 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,953 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,784 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,041 | m3 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | 100m2 |
| 67 | Lót nền bằng xỉ than nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,896 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi + cửa sổ khung nhôm hệ XingFa kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 71 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,03 | Kg |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,47 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,798 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,552 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,435 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,786 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,64 | m |
| 80 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,187 | m2 |
| 82 | Đục lỗ thông tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 85 | SXLĐ tấm bê tông nhẹ dày 20mm (Bao gồm cả công lắp đặt + bắn vít tự khoan M3,5x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 86 | Chít mạch + vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 87 | Keo dán gạch dày 4-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 88 | Chèn lỗ bê tông liên kết thép chữ I với dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Lỗ |
| 89 | Lát nền, sàn gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,977 | m2 |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 101 | Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 102 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 103 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m2 |
| 104 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | SXLĐ tấm ngăn khu tiểu tiện bằng Compact dày 12mm (Đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bá đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 117 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 130 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 131 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 135 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn xét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Bu lông liên kết dây tiêu sét và0 tường +bu lông liên kết kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 149 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 150 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 152 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,755 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,555 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,126 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | ĐVT |
| 161 | Lắp đặt giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | ĐVT |
| 162 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,755 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,333 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,333 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,755 | m2 |
| 166 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,076 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,48 | m2 |
| 168 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ và lắp lại cửa đi D1 trục 2 tầng 1 quay ra hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 170 | Lát nền, sàn gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,815 | m2 |
| 171 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,311 | m2 |
| 172 | SXLD cửa xếp INOX phòng kế toán + thủ quỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| B | Hạng mục mái tôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 13 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Thép V5 liên kết với cột, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| C | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ 01 ô gara xe khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,356 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi