Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:21:00 đến ngày 2020-11-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,811,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,879 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,309 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,274 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,234 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,062 | m3 |
| 14 | Lát Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,62 | m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,045 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,396 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,306 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,306 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,337 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,294 | m2 |
| 34 | Đắp + vét lồi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,294 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 37 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,622 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,277 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 46 | Cát vàng đệm móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,13 | 100m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,361 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,181 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,404 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,162 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,555 | m2 |
| 71 | Bulong móng M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 72 | Bulong móng M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 73 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lợp mái nhựa màu xanh 0,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,298 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,574 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,872 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,368 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,128 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 90 | Lát đá thành bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m2 |
| 91 | Chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m2 |
| 92 | Băng cản nước mạch ngừng Sika Waterbars V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 93 | Thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,62 | kg |
| 94 | Nắp chụp chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,198 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,886 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 110 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,629 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,37 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,97 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,682 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,426 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,464 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x500mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,053 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,37 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,08 | m2 |
| 123 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm (tương đương Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 124 | Chân 304V1 INOX 304 bề mặt xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (tương đương Việt nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Tay nắm 50G1 (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Khóa 304V chất liệu INOX 304 bề mặt: Xước mờ (tương đương Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | SX, LD cửa đi (tương đương TPWindow), 2 cánh mở quay, kính trắng (tương đương Việt Nhật) 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 128 | SX, LD cửa sổ (tương đương TPWindow), 2 cánh mở quay, kính trắng (tương đương Việt Nhật) 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m2 |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 145 | Tủ điện kim loại CKE KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Tủ điện E4FC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn Led Tube đơn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần, Đèn Led ốp trần LN03L 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Ga thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 168 | Lắp đặt van phao, đường kính van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Nối góc ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt van chặn đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van chặn đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Van HDPE 2 đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Ga thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | THIẾT BỊ CHÍNH BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi Emaux V900 - Van đỉnh 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh.<br/>Bình lọc cát D=900 mm, H=1300<br/>+ Tốc độ lọc: 31,6 m3/h<br/>+ Áp suất làm việc: 0,5 - 2 kg/cm2<br/>+ Nhiệt độ hoạt động: 1 ºC ÷ 50 ºC<br/>+ Cát cho bộ lọc: 0,4 ÷ 0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm 3HP/220V + Lưu lượng Q = 30,5 m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. + Kích thước: D717 x H413 x L275 + Nhiệt độ tối đa 50ºC, IP 55 bảo vệ, lớp F.60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển và môi trường hóa chất bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | kg |
| 4 | Đầu thu nước thành bể bơi (skimmer) bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn - Kích thước miệng thu 450x235mm - Kết nối 60 mm có ren - Lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn - Kết nối 60 mm có ren - Lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Ống chống thấm xuyên thành bể nhựa ABS (dùng cho đầu trả nước) - Chiều dài 300mm - Kết nối: 60 mm có ren ngoài và ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 7 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông, chất liệu bằng nhựa ABS - Kích thước: 303x303mm - Lưu lượng: 50 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Bộ điện phân muối - clo. Có màn hình điều khiển LCD. Thời gian vận hành 15000h. Công xuất điện phân clo: 30gr/h ở nồng độ muối 5-6kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Hệ thống đường ống tuần hoàn, ống hệ thống lọc và phụ kiện cút, tê, van khóa, van ren, nối, keo dán... uPVC - Class 3 (Ống nhựa Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH BỂ BƠI | |||
| 1 | Máy bơm Q = 11 m3/h, 1HP/220V<br/>+ Lưu lượng Q = 11 m3/h,<br/>+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.<br/>+ Lớp cách điện 130B<br/>+ Kết nối D60mm<br/>+ Máy bơm sử dụng được với nước biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy hút vệ sinh INOX 304 có 4 bánh xe kích thước 600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối 30cm, 14'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc<br/>Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố bao gồm:<br/>+ Tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện kích thước 300x600mm<br/>+ Aptomat bảo vệ thiết bị<br/>+ Bộ chống mất pha<br/>+ Thiết bị đo A, V đầu vào<br/>+ Công tắc chuyển tự động<br/>+ Bộ nút tắt bật<br/>+ Điện động lực, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| E | HÓA CHẤT XỨ LÝ BỂ BƠI | |||
| 1 | Hóa chất Clo 70%: khử trùng, diệt khuẩn và các sinh vật ký sinh (45kg/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 2 | Hóa chất HCL: diệt rong rêu, loại bỏ các chất gỉ kim loại trong nước (30kg/can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 3 | Hóa chất PAC: trợ lắng (25kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bao |
| 4 | Hóa chất CHLORINE dạng bột 70%: khử khuẩn, sát trung hồ bơi, ngăn ngừa rêu tảo (50kg/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| F | LẮP ĐẶT, VẬN HÀNH, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Vận chuyển hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 2 | Nhân công lắp đặt, test thử áp, xử lý nước lần đầu, vệ sinh, Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi