Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133281-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201130367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 09:21:00 đến ngày 2020-11-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,811,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,879 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,309 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,274 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,234 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,062 m3
14 Lát Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,62 m2
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,045 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
18 Lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,396 100m
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,306 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,484 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,306 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,362 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
31 Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,337 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,294 m2
34 Đắp + vét lồi tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,294 m2
36 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
37 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m2
41 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,622 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,277 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,136 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 100m3
46 Cát vàng đệm móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,979 100m3
47 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,13 100m
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,361 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,181 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,404 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,162 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
64 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
65 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,823 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,823 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,555 m2
71 Bulong móng M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
72 Bulong móng M20x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
73 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lợp mái nhựa màu xanh 0,6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
76 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,911 m3
77 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m3
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,298 m2
80 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,574 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,872 m2
82 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,368 m2
83 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,128 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
90 Lát đá thành bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,376 m2
91 Chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 419 m2
92 Băng cản nước mạch ngừng Sika Waterbars V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
93 Thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,62 kg
94 Nắp chụp chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,198 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,886 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
110 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,629 m3
111 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,37 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,97 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,682 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,426 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,464 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x500mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,053 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,37 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,08 m2
123 Vách ngăn COMPACT dày 12mm (tương đương Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,54 m2
124 Chân 304V1 INOX 304 bề mặt xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (tương đương Việt nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
125 Tay nắm 50G1 (tương đương Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Khóa 304V chất liệu INOX 304 bề mặt: Xước mờ (tương đương Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 SX, LD cửa đi (tương đương TPWindow), 2 cánh mở quay, kính trắng (tương đương Việt Nhật) 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
128 SX, LD cửa sổ (tương đương TPWindow), 2 cánh mở quay, kính trắng (tương đương Việt Nhật) 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
137 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 m2
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,664 m2
144 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
145 Tủ điện kim loại CKE KT400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
146 Tủ điện E4FC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
147 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
155 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn Led Tube đơn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
156 Lắp đặt các loại đèn ốp trần, Đèn Led ốp trần LN03L 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
157 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Ga thoát sàn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
168 Lắp đặt van phao, đường kính van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Đầu nối ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
172 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Nối góc ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
177 Lắp đặt van chặn đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt van chặn đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Van HDPE 2 đầu D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Ga thoát sàn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Lắp đặt tê nhựa 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt tê nhựa 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt tê nhựa 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B THIẾT BỊ CHÍNH BỂ BƠI
1 Bình lọc cát bể bơi Emaux V900 - Van đỉnh 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh.<br/>Bình lọc cát D=900 mm, H=1300<br/>+ Tốc độ lọc: 31,6 m3/h<br/>+ Áp suất làm việc: 0,5 - 2 kg/cm2<br/>+ Nhiệt độ hoạt động: 1 ºC ÷ 50 ºC<br/>+ Cát cho bộ lọc: 0,4 ÷ 0,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
2 Máy bơm 3HP/220V + Lưu lượng Q = 30,5 m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. + Kích thước: D717 x H413 x L275 + Nhiệt độ tối đa 50ºC, IP 55 bảo vệ, lớp F.60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển và môi trường hóa chất bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 kg
4 Đầu thu nước thành bể bơi (skimmer) bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn - Kích thước miệng thu 450x235mm - Kết nối 60 mm có ren - Lưu lượng 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
5 Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn - Kết nối 60 mm có ren - Lưu lượng 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
6 Ống chống thấm xuyên thành bể nhựa ABS (dùng cho đầu trả nước) - Chiều dài 300mm - Kết nối: 60 mm có ren ngoài và ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
7 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông, chất liệu bằng nhựa ABS - Kích thước: 303x303mm - Lưu lượng: 50 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
8 Bộ điện phân muối - clo. Có màn hình điều khiển LCD. Thời gian vận hành 15000h. Công xuất điện phân clo: 30gr/h ở nồng độ muối 5-6kg/m3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Hệ thống đường ống tuần hoàn, ống hệ thống lọc và phụ kiện cút, tê, van khóa, van ren, nối, keo dán... uPVC - Class 3 (Ống nhựa Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
C THIẾT BỊ VỆ SINH BỂ BƠI
1 Máy bơm Q = 11 m3/h, 1HP/220V<br/>+ Lưu lượng Q = 11 m3/h,<br/>+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.<br/>+ Lớp cách điện 130B<br/>+ Kết nối D60mm<br/>+ Máy bơm sử dụng được với nước biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Xe đẩy hút vệ sinh INOX 304 có 4 bánh xe kích thước 600x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối 30cm, 14'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
8 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
D HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc<br/>Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố bao gồm:<br/>+ Tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện kích thước 300x600mm<br/>+ Aptomat bảo vệ thiết bị<br/>+ Bộ chống mất pha<br/>+ Thiết bị đo A, V đầu vào<br/>+ Công tắc chuyển tự động<br/>+ Bộ nút tắt bật<br/>+ Điện động lực, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
E HÓA CHẤT XỨ LÝ BỂ BƠI
1 Hóa chất Clo 70%: khử trùng, diệt khuẩn và các sinh vật ký sinh (45kg/thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
2 Hóa chất HCL: diệt rong rêu, loại bỏ các chất gỉ kim loại trong nước (30kg/can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
3 Hóa chất PAC: trợ lắng (25kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bao
4 Hóa chất CHLORINE dạng bột 70%: khử khuẩn, sát trung hồ bơi, ngăn ngừa rêu tảo (50kg/thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
F LẮP ĐẶT, VẬN HÀNH, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1 Vận chuyển hệ thống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
2 Nhân công lắp đặt, test thử áp, xử lý nước lần đầu, vệ sinh, Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->