Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036596-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201022209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn do Tổng công ty dầu khí VN-CTCP (PV GAS) tài trợ 5000 triệu đồng; Vốn đối ứng của UBND huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:50:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,984,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát quang mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4748 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4748 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4748 100m3
5 Mua đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.906,286 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0816 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9813 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Mua cọc BTCT kích thước 200x200 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
6 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần TN
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7482 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1962 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8469 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6869 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2853 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1682 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0844 100m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1518 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 100m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3438 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8115 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9352 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8483 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6452 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7031 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6691 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0831 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,381 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3062 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,123 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9318 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1972 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8157 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7404 100m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1547 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,7646 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4664 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2418 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,784 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1904 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0084 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1693 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6782 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2703 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6518 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6518 m3
56 Quả cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
57 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Chếch nhựa 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
61 Ống nhựa D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
62 Ống nhựa D27 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9985 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9985 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m2
66 Lợp mái bằng tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5629 100m2
67 Tôn úp xườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 md
68 Vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0845 m2
69 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
70 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 m2
71 Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
72 Cửa sổ 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
73 Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,742 m2
74 Sen hoa cửa INOX 201 hộp 20x20x1,2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,932 kg
75 Lan can hành lang INOX 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,6121 kg
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
77 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7676 m2
78 Lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9165 kg
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
80 Công tác ốp đá rối vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,204 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,52 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,63 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,6312 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,4961 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,6312 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,5921 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
89 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,371 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8622 m2
92 Thang thăm mái sắt hộp mạ kẽm, cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0441 kg
93 Bản mã, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6089 m2
95 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7715 m3
96 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6157 m3
99 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9012 m3
100 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7227 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
102 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8505 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m2
105 INOX lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2721 kg
106 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1131 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2075 m3
108 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,075 m2
109 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3205 m3
110 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8987 m3
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1812 m2
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0647 m3
113 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 1cấu kiện
116 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 m3
117 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 m3
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 100m2
119 Hộp nối dây đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
121 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
122 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
123 Cọc đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
124 Hồ lô sứ chụp kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
129 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
130 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
131 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
132 Nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
134 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
135 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
137 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
143 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
144 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
148 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,88 m
149 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,76 m
150 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
151 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
152 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
153 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
154 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,2 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,1 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
158 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
159 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Đèn báo pha 220v-5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
168 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
169 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Đèn báo pha 220v-5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
174 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
177 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
178 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
179 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
180 Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
181 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
188 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
193 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
194 Đai neo + khóa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
195 Dây thép mạ kẽm 3ly căng dây cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 kg
196 Cột điện CV6,5m-350B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
197 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
198 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
204 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
208 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
209 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
211 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
213 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
214 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
217 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
219 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
227 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
228 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
229 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
230 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (nóng, lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
231 Vòi rửa la va bô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
232 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
233 Kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
235 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
236 Máy bơm nước 0.75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Trõ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Kép inox 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
239 Phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
242 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
243 Đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 100m
246 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
247 Ống nhựa TP D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
248 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
249 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
250 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
251 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
254 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
255 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
256 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
257 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
259 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
260 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
261 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
262 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
263 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
265 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
266 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
268 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
269 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
270 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
271 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
272 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
273 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
274 Thỏ ngăn mùi D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
275 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m3
276 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 m3
277 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6661 m3
278 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
279 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
280 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2562 m3
281 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9384 m2
282 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9384 m2
283 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9384 m2
284 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3701 m3
285 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
286 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
287 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
288 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1586 m3
289 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100m3
290 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
291 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7851 m3
292 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
293 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
294 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9383 m3
295 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8864 m2
296 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6064 m2
297 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2984 m2
298 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 m3
299 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m2
301 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5398 m3
302 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,559 m3
303 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,118 m3
304 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,18 m2
305 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1279 m3
306 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1794 m3
307 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4325 m3
308 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
309 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8996 m2
310 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8996 m2
311 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 m3
312 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
313 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 m3
314 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0225 m3
315 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9753 m3
316 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
317 Thép lõi trụ cột cổng (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8337 kg
318 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2725 m2
319 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
320 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2776 m2
321 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
322 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0325 m2
323 Sản xuất cánh cổng bằng khung xương inox, bịt pano tấm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6225 kg
324 Mũi giáo cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
325 Phụ kiện cửa cổng (bánh xe cổng, bản lè...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
326 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
327 Sản xuất, lắp đặt khung xương biển bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,101 bộ
328 Tấm Alumium ốp biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4898 m2
329 Cột thép D90x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m
330 Bộ chữ dán nổi phía ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
331 Bộ chữ dán trực tiếp lên tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
332 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0745 100m3
333 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5388 m3
334 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9167 m3
335 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6163 m3
336 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6592 tấn
337 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4431 100m2
338 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7068 m3
339 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0593 m3
340 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2514 m3
341 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m2
342 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3971 tấn
343 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1222 m3
344 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2998 m3
345 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,5616 m2
346 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,198 m2
347 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,3636 m2
348 Lắp đặt thanh nan bê tông (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
349 Lắp đặt thanh nan bê tông (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
350 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 m3
351 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
352 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
353 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 m3
354 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7624 m2
355 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3695 m3
356 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
357 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
358 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
359 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
360 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m2
361 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
362 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
363 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 m3
364 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
365 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
366 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
367 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
368 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 m3
369 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 m3
370 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
371 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
372 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
373 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
374 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
375 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
376 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
377 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
378 Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
379 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3646 m2
380 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3646 m2
381 Ghi lò Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
382 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
383 Ống khói D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
384 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1224 m3
385 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0408 m3
386 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8227 m3
387 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0408 m3
388 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
389 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,788 m2
390 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,824 m2
391 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
392 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0408 m3
393 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,404 m2
394 Mua cọc BTCT kích thước 200x200 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
395 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
396 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
397 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
398 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
399 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 100m3
400 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m2
401 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
402 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 100m2
403 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
404 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9971 tấn
405 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6365 m3
406 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6959 m3
407 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 100m2
408 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 tấn
409 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3002 m3
410 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2243 m3
411 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
412 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0466 m3
413 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3597 100m3
414 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
415 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3673 100m2
416 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 100m2
417 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 tấn
418 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3819 tấn
419 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0857 m3
420 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
421 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
422 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7379 m3
423 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7039 m3
424 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2898 m3
425 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8372 m3
426 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8054 m2
427 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,06 m
428 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7664 m2
429 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,3 m2
430 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,168 m2
431 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4792 m2
432 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9812 m2
433 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
434 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1969 m3
435 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
436 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
437 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
438 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 m3
439 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
440 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,584 m2
441 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7782 m2
442 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 tấn
443 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 tấn
444 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4348 1m2
445 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3144 tấn
446 Lợp mái nhà bằng tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9357 100m2
447 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
448 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
449 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
450 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
451 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
452 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m2
453 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
454 Sản xuất sen hoa inox (201) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5531 kg
455 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,472 m2
456 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ của đi (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,935 m2
457 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ của sổ (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
458 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7664 m2
459 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,1284 m2
460 Làm trần tôn khung xương thép hộp, tôn dày 0.35ly (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, khoảng cách các khung xương từ 0.8-1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1928 m2
461 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
462 Lắp bộ đèn trần led vuông 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
463 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
464 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
465 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
466 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
467 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 0.0
468 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 m
469 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8 m
470 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
471 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,74 m
472 Bảng điện 9 modunl Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
473 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
474 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
475 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
476 Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
477 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
478 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
479 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25(1/2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
480 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
481 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
482 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
483 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
484 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
485 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
486 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,742 m3
487 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 100m3
488 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
489 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
490 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
491 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
492 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
493 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
494 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
495 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
496 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
497 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
498 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6206 tấn
499 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6206 tấn
500 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,564 m2
501 Bu lông liên kết chân cột L-0.7M Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
502 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
503 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
504 Lợp mái nhà bằng tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 100m2
505 Tấm úp diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m
506 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m3
507 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
508 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
509 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m
510 Lắp đặt máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
511 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,852 m2
512 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,852 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->