Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Tổng công ty dầu khí VN-CTCP (PV GAS) tài trợ 5000 triệu đồng; Vốn đối ứng của UBND huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:50:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,984,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4748 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.906,286 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0816 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT kích thước 200x200 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần TN |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1962 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8469 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6869 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2853 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1682 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0844 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1518 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3438 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8115 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9352 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8483 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6452 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6691 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0831 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,381 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3062 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9318 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1972 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8157 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1547 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,7646 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2418 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,784 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1904 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0084 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1693 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6782 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2703 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6518 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6518 | m3 |
| 56 | Quả cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 57 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Chếch nhựa 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 61 | Ống nhựa D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 62 | Ống nhựa D27 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5629 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp xườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | md |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0845 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 73 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,742 | m2 |
| 74 | Sen hoa cửa INOX 201 hộp 20x20x1,2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,932 | kg |
| 75 | Lan can hành lang INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,6121 | kg |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7676 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,9165 | kg |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,204 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,52 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,63 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,6312 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,4961 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,6312 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,5921 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,371 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8622 | m2 |
| 92 | Thang thăm mái sắt hộp mạ kẽm, cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0441 | kg |
| 93 | Bản mã, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6089 | m2 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7715 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6157 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9012 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8505 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| 105 | INOX lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2721 | kg |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1131 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | m3 |
| 108 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | m2 |
| 109 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3205 | m3 |
| 110 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1812 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0647 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m2 |
| 119 | Hộp nối dây đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 121 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 123 | Cọc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 124 | Hồ lô sứ chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 130 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 132 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,88 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,76 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 153 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,2 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Đèn báo pha 220v-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Đèn báo pha 220v-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 180 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 194 | Đai neo + khóa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 195 | Dây thép mạ kẽm 3ly căng dây cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | kg |
| 196 | Cột điện CV6,5m-350B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 227 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (nóng, lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Vòi rửa la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 232 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 236 | Máy bơm nước 0.75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Trõ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Kép inox 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 239 | Phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 243 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 247 | Ống nhựa TP D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 249 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 251 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 254 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 255 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 256 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 257 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 259 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 260 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 265 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 266 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 272 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 273 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 274 | Thỏ ngăn mùi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 275 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 276 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | m3 |
| 277 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6661 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 280 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2562 | m3 |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9384 | m2 |
| 282 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9384 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9384 | m2 |
| 284 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | m3 |
| 285 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1586 | m3 |
| 289 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 290 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 291 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7851 | m3 |
| 292 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 294 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9383 | m3 |
| 295 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8864 | m2 |
| 296 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6064 | m2 |
| 297 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2984 | m2 |
| 298 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | m3 |
| 299 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5398 | m3 |
| 302 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,559 | m3 |
| 303 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,118 | m3 |
| 304 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,18 | m2 |
| 305 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1279 | m3 |
| 306 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | m3 |
| 307 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4325 | m3 |
| 308 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 309 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8996 | m2 |
| 310 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8996 | m2 |
| 311 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | m3 |
| 312 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 313 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 314 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0225 | m3 |
| 315 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | m3 |
| 316 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 317 | Thép lõi trụ cột cổng (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8337 | kg |
| 318 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2725 | m2 |
| 319 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 320 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | m2 |
| 321 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 322 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0325 | m2 |
| 323 | Sản xuất cánh cổng bằng khung xương inox, bịt pano tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6225 | kg |
| 324 | Mũi giáo cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 325 | Phụ kiện cửa cổng (bánh xe cổng, bản lè...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 326 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 327 | Sản xuất, lắp đặt khung xương biển bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,101 | bộ |
| 328 | Tấm Alumium ốp biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4898 | m2 |
| 329 | Cột thép D90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 330 | Bộ chữ dán nổi phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 331 | Bộ chữ dán trực tiếp lên tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 332 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | 100m3 |
| 333 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5388 | m3 |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9167 | m3 |
| 335 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6163 | m3 |
| 336 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | tấn |
| 337 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | 100m2 |
| 338 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7068 | m3 |
| 339 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0593 | m3 |
| 340 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2514 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 342 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | tấn |
| 343 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1222 | m3 |
| 344 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2998 | m3 |
| 345 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,5616 | m2 |
| 346 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,198 | m2 |
| 347 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,3636 | m2 |
| 348 | Lắp đặt thanh nan bê tông (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 349 | Lắp đặt thanh nan bê tông (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 350 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | m3 |
| 351 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 352 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 353 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | m3 |
| 354 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7624 | m2 |
| 355 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | m3 |
| 356 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 357 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 358 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 359 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 360 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 361 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 362 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 363 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | m3 |
| 364 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 365 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 366 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 367 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 368 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | m3 |
| 369 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 370 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 371 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 372 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 373 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 374 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 375 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 376 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 377 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 378 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 379 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3646 | m2 |
| 380 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3646 | m2 |
| 381 | Ghi lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 382 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 383 | Ống khói D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 384 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1224 | m3 |
| 385 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0408 | m3 |
| 386 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8227 | m3 |
| 387 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0408 | m3 |
| 388 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 389 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,788 | m2 |
| 390 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,824 | m2 |
| 391 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 392 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0408 | m3 |
| 393 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,404 | m2 |
| 394 | Mua cọc BTCT kích thước 200x200 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 395 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 396 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 397 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 398 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 399 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m3 |
| 400 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 401 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 402 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 403 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 404 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9971 | tấn |
| 405 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6365 | m3 |
| 406 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6959 | m3 |
| 407 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 408 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 409 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3002 | m3 |
| 410 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2243 | m3 |
| 411 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 412 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0466 | m3 |
| 413 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m3 |
| 414 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 415 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | 100m2 |
| 416 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 417 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 418 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 419 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0857 | m3 |
| 420 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 421 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 422 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7379 | m3 |
| 423 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7039 | m3 |
| 424 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2898 | m3 |
| 425 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8372 | m3 |
| 426 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8054 | m2 |
| 427 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m |
| 428 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7664 | m2 |
| 429 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3 | m2 |
| 430 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,168 | m2 |
| 431 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4792 | m2 |
| 432 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9812 | m2 |
| 433 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 434 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1969 | m3 |
| 435 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 436 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 437 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 438 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 439 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 440 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | m2 |
| 441 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7782 | m2 |
| 442 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 443 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 444 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4348 | 1m2 |
| 445 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 446 | Lợp mái nhà bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | 100m2 |
| 447 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 448 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 449 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 450 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 451 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 452 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 453 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 454 | Sản xuất sen hoa inox (201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5531 | kg |
| 455 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | m2 |
| 456 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ của đi (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m2 |
| 457 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ của sổ (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 458 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7664 | m2 |
| 459 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1284 | m2 |
| 460 | Làm trần tôn khung xương thép hộp, tôn dày 0.35ly (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, khoảng cách các khung xương từ 0.8-1.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1928 | m2 |
| 461 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 462 | Lắp bộ đèn trần led vuông 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 463 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 464 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 465 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 466 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 467 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 468 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m |
| 469 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m |
| 470 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 471 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | m |
| 472 | Bảng điện 9 modunl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 473 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 474 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 475 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 476 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 477 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 478 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 479 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25(1/2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 480 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 481 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 482 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 483 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 484 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 485 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 486 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,742 | m3 |
| 487 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 488 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 489 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 490 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 491 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 492 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 493 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 494 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 495 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 496 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 497 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 498 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | tấn |
| 499 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | tấn |
| 500 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | m2 |
| 501 | Bu lông liên kết chân cột L-0.7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 502 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 503 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 504 | Lợp mái nhà bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 505 | Tấm úp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m |
| 506 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 507 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 508 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 509 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 510 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 511 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | m2 |
| 512 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi