Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:45:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,277,378,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CỒN LAU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I(80% bằng máy) | E-HSMT Chương V | 5,5602 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(20% bằng thủ công) | E-HSMT Chương V | 139,004 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(Đắp đất bù đáy kênh) | E-HSMT Chương V | 2,393 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp bù đáy kênh, hệ số 1,1 | E-HSMT Chương V | 263,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 26,323 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 26,323 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | E-HSMT Chương V | 26,323 | 10m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót + đáy | E-HSMT Chương V | 4,2848 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 93,73 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 120,51 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 220,935 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 2.008,5 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 468,65 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 46,575 | m2 |
| 15 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 7,263 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng | E-HSMT Chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 1,1836 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh giằng - đường kính cốt thép >10mm | E-HSMT Chương V | 7,4782 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thanh giằng bê tông | E-HSMT Chương V | 269 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 5,2345 | 100m3 |
| 21 | Mua đất san lấp đắp hoàn trả móng mương, hệ số 1,1 | E-HSMT Chương V | 575,795 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 57,5795 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 57,5795 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | E-HSMT Chương V | 57,5795 | 10m3/1km |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT Chương V | 9 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Cống bê tông ly tâm D600, đoạn cống dài 3m + 02 gối đỡ (bao gồm cả lắp đặt thủ công, đắp đất) | E-HSMT Chương V | 1 | 1 đoạn cống |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy kênh | E-HSMT Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,31 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,97 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 3,63 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 33 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT Chương V | 11,55 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 0,68 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,485 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,1247 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 2,31 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,071 | 100kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | E-HSMT Chương V | 4,7768 | 100kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 44 | Bơm nước phục vụ thi công | E-HSMT Chương V | 30 | Công |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT Chương V | 839,025 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 839,025 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 839,025 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 123,51 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 123,51 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 123,51 | 1000v |
| 51 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 123,51 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | E-HSMT Chương V | 274,5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 274,5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 240m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 274,5 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT Chương V | 209,87 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 209,87 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 209,87 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 89,577 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 89,577 | tấn |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 240m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 89,577 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 89,577 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH BÒNG BÒNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I(80% bằng máy) | E-HSMT Chương V | 2,0496 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(20% bằng thủ công) | E-HSMT Chương V | 51,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(Đắp đất bù đáy kênh) | E-HSMT Chương V | 1,4933 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp bù đáy kênh, hệ số 1,1 | E-HSMT Chương V | 164,263 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 16,4263 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 16,4263 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | E-HSMT Chương V | 16,4263 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất mang kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 4,8128 | 100m3 |
| 9 | Mua đất san lấp đắp hoàn trả mang kênh, hệ số 1,1 | E-HSMT Chương V | 529,408 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 52,9408 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 52,9408 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | E-HSMT Chương V | 52,9408 | 10m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 42,2977 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 55,9823 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy kênh mương | E-HSMT Chương V | 0,8049 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 98,5288 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 895,716 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT Chương V | 248,81 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 20,625 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | E-HSMT Chương V | 4,2188 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 1,125 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,675 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | E-HSMT Chương V | 4,5375 | 100kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 125 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đê quai bằng máy đào, nắn dòng để thi công (Tạm tính 8h/ngày, 500.000đ/giờ) | E-HSMT Chương V | 10 | Ca |
| 26 | Bơm nước phục vụ thi công | E-HSMT Chương V | 20 | Công |
| 27 | Phá bỏ đê quai hoàn trả mặt bằng | E-HSMT Chương V | 5 | Ca |
| 28 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 54,19 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 5,419 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 54,19 | 1000v |
| 31 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 54,19 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT Chương V | 693,671 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 693,671 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 693,671 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 40,425 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 40,425 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 40,425 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 40,425 | tấn |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | E-HSMT Chương V | 121,86 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 121,86 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 121,86 | m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT Chương V | 92,98 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 92,98 | m3 |
| 44 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 92,98 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi