Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Xây dựng mới đường dây trung áp từ XT 473 Hòa Khánh 2 san tải XT 472 Hòa Khánh 220 và 482 Hòa Khánh 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Xây dựng mới đường dây trung áp từ XT 473 Hòa Khánh 2 san tải XT 472 Hòa Khánh 220 và 482 Hòa Khánh 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:11:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,538,071,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐI NỔI | |||
| 1 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 34 | cột |
| 2 | Dựng cột sắt 14, S-510 | " | 13 | cột |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm MT5 | " | 33 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm MT6 | " | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công Móng cột sắt 14-510 nền hè | " | 13 | Móng |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm bố trí tam giác | " | 34 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc (kép) cột li tâm | " | 5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà tam giác cột sắt S510 | " | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà vuông cột sắt S510 | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà thu lôi sứ đỡ cột sắt - đầu cột 510 | " | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà tam giác cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà néo cột sắt, đầu cột 510 | " | 15 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1, nền hè gạch block | " | 48 | VT |
| 15 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền hè gạch block | " | 4 | VT |
| 16 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-4, nền hè gạch block | " | 4 | VT |
| 17 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 7.176 | mét |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 191 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 90 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | " | 35 | bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột ly tâm | " | 24 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt lại Xà thép cho cột néo | " | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ và căng lại dây dẫn trung hạ áp (sử dụng lại) | " | 5,493 | Km |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng (sử dụng lại) | " | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 6-10(15)kV (sử dụng lại) | " | 24 | Bộ |
| 26 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền hè - 6 cáp | " | 438 | md |
| 2 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền đất - 6 cáp | " | 25 | md |
| 3 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | " | 546 | md |
| 4 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | " | 91 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm các loại | " | 16 | Hố ga |
| 6 | Lắp đặt ống băng mương nước thải | " | 1 | VT |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 5 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 2.655 | mét |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 6 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| C | LẮP ĐẶT RECLOSER | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà đỡ Rec cột sắt S510 | " | 1 | Xà |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ đôi cột sắt S510 | " | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Recloser | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi trung áp | " | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| D | LẮP ĐẶT LBS | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà đỡ LBS cột sắt S510 | " | 1 | Xà |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ đôi cột sắt S510 | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà Cầu chì (2 phần tử) cột sắt, S510 | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt LBS | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi trung áp | " | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| E | LẮP ĐẶT ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà đỡ M.O.F cột sắt S510 | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ đôi cột sắt S510 | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà Cầu chì (2 phần tử) cột sắt, S510 | " | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| F | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| G | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| H | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| I | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi