Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 13:50:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.863,28 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,31 | m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm (15% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,3 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm (85% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,71 | m3 |
| 7 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.316 | m2 |
| 8 | Thi công lớp móng dày 25cm và bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,99 | m3 |
| 9 | Rải 01 lớp nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.771 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521 | m2 |
| 12 | Đắp đất lề, taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.841,94 | m3 |
| 13 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | Cống ngang đường + tấm đan rãnh | |||
| 1 | Đắp bờ quây ngăn nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,79 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng cống đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng cống đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,41 | m3 |
| 7 | Đắp trả móng cống cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đường kính cọc (6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m, gia cố móng cống mật độ 20 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt khối móng cống D80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt ống cống D40cm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Mua và lắp đặt ống cống D60cm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Mua và lắp đặt ống cống D80cm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn ống |
| 16 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối cống (quy ra trát dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông KT 220x105x65 vữa XM mác 75, xây tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 18 | Nhấc bỏ tấm đan rãnh hiện trạng bị hư hỏng bằng cần cẩu (tính bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 20 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan P=263kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,41 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,49 | m3 |
| C | Bảo đảm giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi