Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137470-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201137161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 12:17:00 đến ngày 2020-11-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,089,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8777 100m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,9431 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,3102 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 357,754 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2622 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,5445 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7309 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6069 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9774 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7588 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 383,6626 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,3663 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3765 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3765 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3765 100tấn
C VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4924 100m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9392 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,199 10m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4199 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9008 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9008 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9008 100tấn
D VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 248,75 m2
2 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,4375 m3
3 Vữa XM M100, dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 248,75 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4925 100m2
5 Thép vuông lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
E TƯỜNG KÈ BTXM
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5312 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
5 Ống nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7 m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5593 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9824 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m3
F RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5292 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213,2311 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8041 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,6 m3
5 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 995 cái
6 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 282,58 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5812 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,1536 tấn
9 Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,61 m3
10 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,348 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 995 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3814 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3119 tấn
G HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
2 Lắp dựng hố thu bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,281 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5373 tấn
6 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
7 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
8 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3814 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3119 tấn
H RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
2 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82 cái
3 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,345 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2058 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7937 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6517 tấn
7 Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
8 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8298 100m2
9 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
10 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0931 tấn
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,956 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5088 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4802 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9435 tấn
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,605 100m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7607 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,0165 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1721 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5368 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm (dưới đường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
9 Quét nhựa đường xung quanh thân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
J HỐ THU
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
3 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
4 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
5 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1052 m3
6 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8663 100m2
7 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3339 m3
8 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m2
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
10 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
K TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH
1 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3174 m3
2 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,155 m3
3 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9279 m3
5 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
L HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0933 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0933 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0933 100tấn
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp biển chữ nhật chỉ hướng (150x240) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 203,119 m2
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,688 10m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1688 100m2
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc nhựa D6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (80x160)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->