Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 12:17:00 đến ngày 2020-11-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,089,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,9431 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,3102 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 357,754 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,5445 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7309 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6069 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9774 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7588 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 383,6626 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,3663 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3765 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3765 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3765 | 100tấn |
| C | VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9392 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,199 | 10m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4199 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100tấn |
| D | VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 248,75 | m2 |
| 2 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4375 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100, dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 248,75 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | 100m2 |
| 5 | Thép vuông lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| E | TƯỜNG KÈ BTXM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5312 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Ống nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9824 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| F | RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5292 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213,2311 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối rãnh lắp ghép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 995 | cái |
| 6 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,58 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5812 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,1536 | tấn |
| 9 | Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,348 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 995 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | tấn |
| G | HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng hố thu bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | tấn |
| 6 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | tấn |
| H | RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối rãnh lắp ghép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 3 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,345 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7937 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6517 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,956 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5088 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9435 | tấn |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,605 | 100m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,0165 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5368 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm (dưới đường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| J | HỐ THU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| K | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3174 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| L | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100tấn |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp biển chữ nhật chỉ hướng (150x240) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 203,119 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 10m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi