Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp, chi phí thử tĩnh tải cọc và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131013-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp, chi phí thử tĩnh tải cọc và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201067639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quân quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 08:47:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,478,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B THỬ TĨNH TẢI CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế 140 tấn/lần
C HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Ép cọc BTCT 25x25(cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,86 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 27 mối nối
3 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế 1,0125 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 45,1261 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,7119 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 19,5768 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 31,2612 m3
8 Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 25,6939 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0557 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0557 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0557 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,3625 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,853 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 15,0187 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,167 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,6444 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 31,4095 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,802 m3
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,2248 m3
20 Bê tông đáy BTH, HG đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m3
21 Bê tông bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,205 m3
22 Bê tông bổ trụ đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,029 m3
23 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,5503 m3
24 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3874 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,8163 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,5621 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,3361 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang bộ, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5457 100m2
29 Ván khuôn đáy BTH, HG móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 100m2
30 Ván khuôn bể tự hoại, hốp ga cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,3497 100m2
31 Ván khuôn bổ trụ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5815 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,2125 100m2
33 Cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0249 Tấn
34 Cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5661 Tấn
35 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3559 tấn
36 Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,2712 Tấn
37 Cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,4981 Tấn
38 Cốt thép cột, trụ, đk >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,7737 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,6244 Tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,2679 Tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,0133 tấn
42 Cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,4924 Tấn
43 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0992 tấn
44 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4157 tấn
45 Cốt thép lanh tô , máng nước đk <=10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,4339 Tấn
46 Cốt thép HTH, HG đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4345 tấn
47 Cốt thép lanh tô , máng nước đk > 10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,1768 tấn
48 Xây bó nền móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4048 m3
49 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,483 m3
50 Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,2593 m3
51 Xây tường trong gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,3207 m3
52 Xây hộp gen dày 10 gạch không nung 8x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,688 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,4507 m3
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 906,4999 M2
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 583,7024 M2
56 Trát xà dầm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 108,02 M2
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,2 m
58 Trát trần, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 388,18 M2
59 Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 109,81 M2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 82,8325 m2
61 Quét chất chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 93,0759 M2
62 ốp chân tường gạch tranh trí Theo hồ sơ thiết kế 3,78 M2
63 ốp tường gạch ceramic 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m2
64 ốp tường gạch ceramic 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế 81,36 m2
65 ốp gạch granit 10x60cm chân tường Theo hồ sơ thiết kế 21,66 m2
66 ốp đá granit tam cấp , bậc cấp cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 66,4283 M2
67 ốp đá granit bàn bếp Theo hồ sơ thiết kế 2,602 m2
68 ốp đá granit mặt triền Theo hồ sơ thiết kế 6,04 m2
69 Lát gạch ceramic 30x30cm nhám Theo hồ sơ thiết kế 18,68 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granit 60x60cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 199,4165 m2
71 Lát nền, gạch ceramic 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 67,7492 m2
72 Lát gạch Terazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 16,4274 m2
73 Cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 50x100x1.4 sơn xám Theo hồ sơ thiết kế 8,82 m2
74 Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 40x80x1.4, pano tole Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
75 Cửa đi khung nhôm hệ 888, STĐ kính mài mờ 6Ly Theo hồ sơ thiết kế 38,02 m2
76 Cửa sổ khung nhôm hệ 760 STĐ kính CL 6Ly Theo hồ sơ thiết kế 27,36 m2
77 Vách kính khung nhôm hệ 888 STĐ kính CL 6Ly Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m2
78 Khóa tay nắt gạt Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
79 Khóa tay nắt tròn Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
80 CCLD Mặt ngoài dưới bếp bằng lamri nhôm Theo hồ sơ thiết kế 2,7 Md
81 CCLD Lam nhôm hộp 44x100, CK 100 Theo hồ sơ thiết kế 42 Md
82 Trần thạch cao khung kim loại nổi 60x60 chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 18,68 M2
83 CCLD mái Poly đặc lấy sáng dày 3ly, khung sắt hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế 7,6563 m2
84 Lắp dựng Khung sắt hộp 20x20x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 3,98 m2
85 Lắp dựng Khung sắt hộp 14x14x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 22,06 m2
86 Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30x1.4, tay vịn vuông 40x40x1.4 Theo hồ sơ thiết kế 11,88 m2
87 Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30, tròn D20, tay vịn sắt tròn Theo hồ sơ thiết kế 31,02 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 115,34 M2
89 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 537,0524 m2
90 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 884,8399 m2
91 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 587,33 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 537,0524 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.472,1699 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 7,2317 100m2
95 Bảng tên đơn vị, khung thép 40x40x4, pano tole sơn chữ theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 4,6 m2
96 Bảng tên các phòng bàn KT 15x30cm Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
97 Lắp công tắc loại 1 công tắc - 10A Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
98 Lắp công tắc loại 2 công tắc - 10A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
99 Lắp công tắc loại 3 công tắc - 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp công tắc 2 chiều loại 1 công tắc - 10A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
101 Mặt 1 Dimmer điều chỉnh quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Mặt 2 Dimmer điều chỉnh quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
103 Lắp ổ cắm loại ổ đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
104 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
105 Lắp đặt đèn LED âm trần bóng 11W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
106 Lắp đặt đèn LED nổi bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
107 Lắp đặt đèn LED tuýt 0,6M, 10W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Lắp đặt đèn LED tuýt 1,2M, 20W Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
109 Lắp đặt đèn LED tuýt 1,2M, 2*20W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
110 Lắp đặt đén áp trần ban công Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
111 Lắp đặt đèn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
112 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
113 Lắp đặt quạt áp trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 240 m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 390 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 195 m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 415 m
123 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
124 Kéo rải dây đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
125 Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T (16 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
126 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
128 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
129 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T1 (5 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
131 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T2 (5 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
135 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
137 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T3 (6 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
139 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
141 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
142 Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T4 (6 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
143 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
145 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Lắp đặt chậu Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
149 Lắp đặt vòi cấp nước lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
150 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
151 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
152 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
155 Lắp đặt vòi cấp nước bồn tiễu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
157 Lắp đặt vòi cấp nước bếp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
158 Lắp đặt bể chứa nước ngầm bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
159 Lắp đặt bể chứa nước mái bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
160 Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
163 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
165 Lắp đăt cút PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
166 Lắp đăt cút PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
167 Lắp đăt cút PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
168 Lắp đăt cút PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
169 Lắp đăt cút ren trong PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
170 Lắp đăt Tê PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
171 Lắp đăt Tê PVC D42x32 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
172 Lắp đăt Tê PVC D32x27 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
173 Lắp đăt Tê PVC D32x21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
174 Lắp đặt côn PVC D42x32 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
175 Lắp đặt côn PVC D32x27 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
176 Lắp đặt côn PPC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
177 Lắp đặt Van nối ren D32 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
178 Lắp đặt Van nối ren D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
179 Lắp đặt Van nối ren D21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
180 Lắp đặt ống PVC D125mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
181 Lắp đặt ống PVC D125mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
182 Lắp đặt ống PVC D80mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
183 Lắp đặt ống PVC D125mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
184 Lắp đặt ống PVC D100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m
185 Lắp đặt ống PVC D80mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
186 Lắp đặt ống PVC D50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
187 Lắp đặt cút lơi PVC D125 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
188 Lắp đặt cút lơi PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
189 Lắp đặt cút lơi PVC D80 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
190 Lắp đặt cút lơi PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
191 Lắp đặt Y lơi D100 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
192 Lắp đặt Y lơi D100*50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
193 Lắp đặt Y lơi D32*50 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
194 Lắp đặt Y lơi D80/125 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
195 Lắp đặt Tê cong PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
196 Lắp đặt Tê cong PVC D100*50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
197 Lắp đặt phễu thu sàn D100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
198 Lắp đặt con thỏ D100 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
199 Lắp đặt con thỏ D50 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
200 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
201 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 5 Bình
202 Bình chữa cháy bột khô MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế 5 Bình
203 Kệ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->