Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:34:00 đến ngày 2020-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ỐP GẠCH, SƠN MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.231,565 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Inax 95x45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.231,565 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,087 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,352 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,679 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,031 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,243 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,148 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,714 | m2 |
| 12 | Thi công trần gỗ nhựa (trọn gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,576 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,148 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,518 | m2 |
| 15 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,734 | m2 |
| 16 | Vách, lam gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,396 | m2 |
| 17 | Lô gô AGRIBANK trang trí vách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Hệ thống chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Inox mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 19 | Bảng khẩu hiệu (tấm Mica dán chữ decal) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Cửa gỗ công nghiệp bao gồm khung+phụ kiện, lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| C | CẢI TẠO NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Vách, lam gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,18 | m2 |
| 3 | Ốp nhựa vân đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,685 | m2 |
| 4 | Hệ thống chữ Mika gương vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,77 | m2 |
| 5 | Lô gô AGRIBANK trang trí vách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ gỗ công nghiệp 720x2040x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 7 | Tủ gỗ công nghiệp 360x2040x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | tủ |
| D | PHẦN CỬA TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,513 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,755 | m2 |
| 3 | Khung U nẹp kính cường lực (khung U inox 304 kẹp kính + silicon+ nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4 | md |
| 4 | Sản xuất bộ ray cửa trượt (1 motor điện 1 chiều 32V không chổi than + 1 bộ điều khiển micro processing control + 2 cảm biến hồng ngoại + 4 tại treo cánh cửa (2 bánh xe + tai) +1 ray cửa + 1 dây curoa + 4 kẹp inox hoặc nhôm không khoan lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nắp mặt inox 230x100x65mm (304) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,55 | md |
| 7 | Khóa điện kết nối với cửa tự động, dùng điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp kính Inox 304 dùng cho cửa tự động 4 chiếc/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam cản ứng inax AU-411V + OKUV-120S(A/B) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2P-120A,18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 2P-30A,6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 2P-25A,6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 2P-16A,6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 733 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight 5W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LedPanel 60*60*50W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led dây chiếu hắt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| G | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạt vi tính RJ45 cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 ports Cisco 10/100/1000 Mbps +2 Port SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel AMP 24 Ports-cat 6 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| H | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,76 | m2 |
| 2 | Thay máng thu nước mái sảnh bằng máng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,802 | kg |
| I | PHẦN BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,541 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,352 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,862 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,285 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,447 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,145 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km(VC tiếp 5km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,145 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi