Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137677-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201017833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:02:00 đến ngày 2020-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,605,984,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Mua cọc BTCT 460 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 46 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 4,6 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,725 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,463 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,154 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,254 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,622 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,616 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,609 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,737 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,839 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,447 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,342 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,761 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,986 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,383 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,257 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,642 100m3
21 Mua đất cấp III về đắp tại mỏ 148,5 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,528 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,528 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,528 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,086 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,474 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 4,146 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,074 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,068 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,767 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,741 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,379 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,341 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,868 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,666 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,513 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,851 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,352 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,777 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,107 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,278 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,386 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,52 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,281 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,164 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 36,852 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,369 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,15 100m2
49 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 47,205 m3
50 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 88,061 m3
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,659 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa 60 m2
53 Gia công xà gồ thép 1,051 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,051 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,084 m2
56 Bu lông M12 78 cái
57 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm 1,858 100m2
58 Máng nước 26,56 m
59 Lan can inox 18,143 m
60 Cửa sổ mở quay, của nhôm hệ 4400 56,56 m2
61 Cửa đi mở quay, của nhôm hệ 4500 26,48 m2
62 Vách kính cường lực 37,8 m.2
63 Phụ kiện cửa đi kính cường lực 5 bộ
64 Vách ngăn compact 10,425 m2
65 SX+ Lắp dựng cửa cuốn 28,8 m2
66 Mô tơ cửa cuốn 3 bộ
67 Bộ lưu điện cửa cuốn AC 220V 3 bộ
68 Hộp điều khiển cửa cuốn 3 bộ
69 Ray cửa cuốn tấm liền 19,2 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 34,874 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 60,98 m2
72 Lát gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 326,836 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 2,952 m2
74 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 31,193 m2
75 Màng chống thấm HDPE 15,597 m2
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,505 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,505 m3
78 Công tác ốp tường 300x450 vữa XM mác 75 162,836 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 425,643 m2
80 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 28,434 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 699,375 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 315 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,216 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,4 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 103,318 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 32,357 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 135,675 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 235,57 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 425,643 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 944,316 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,909 100m2
92 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,188 100m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,188 100m3
94 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 6 cái
95 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 6 cái
96 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 57 m
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 110 m
99 Đặt giá đỡ dây dẫn sét 12 cái
100 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,006 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,637 m3
102 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột<=15m 2 cột
103 Thép đặc 12x12 2,26 kg
104 Tấm móc treo ốp cột 2 cái
105 Kẹp khóa đai thép 4 cái
106 Đai thép không gỉ 4 cái
107 Kẹp hãm treo cáp 3 cái
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 2 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 3 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 4 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 8 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 15 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 52 cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 11 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 80W 35 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn chụp bán cầu 12 bộ
126 Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x50mm2 80 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 15 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 140 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 35 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 400 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 847 m
132 Tủ điện tổng KT300X400X150 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 850 m
135 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 6 máy
136 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,66 100m
137 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm 12 cái
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
139 Điều hòa treo tường 12000BTU 6 cái
140 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm 6 m
141 Lắp đặt dây cáp lụa 4mm 24 m
142 Kẹp khóa cáp 12 cái
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 1 cái
144 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 5 m
146 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 39 bộ
147 Lắp đặt đèn LED 600X600 âm trần 6 bộ
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 15 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 82 m
150 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 250W 6 cái
151 Lắp đặt quạt điện-Quạt DETON 70W 16 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 5 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 5 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2.5mm2 150 m
155 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm 0,14 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm 0,27 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm 2 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm 9 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm 1 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm 18 cái
162 Lắp đặt chếch nhựa PPR d=50mm 1 cái
163 Lắp đặt van khoá đường kính van 50mm 1 cái
164 Lắp đặt van khoá đường kính van 25mm 2 cái
165 Lắp đặt van gạt đường kính van 25mm 4 cái
166 Lắp rắc co d=50mm 1 cái
167 Lắp đặt măng sông PPR d=50mm 1 cái
168 Lắp đặt măng sôngPPR d=25mm 1 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR d=50mm 2 cái
170 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR d=50mm 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR d=25mm 20 cái
172 Lắp đặt kép đồng PPR d=25mm 20 cái
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
175 Lắp đặt gương soi 4 cái
176 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
178 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
179 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 6 bộ
181 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm 1,02 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm 0,36 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm 0,1 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm 0,05 100m
185 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm 10 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm 14 cái
187 Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=90mm 10 cái
188 Lắp đặt cút gócnhựa PVC d=110mm 14 cái
189 Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=42mm 4 cái
190 Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=34mm 6 cái
191 Lắp đặt cút nối nhựa PVC d=90mm 1 cái
192 Lắp đặt cút nối nhựa PVC d=110mm 1 cái
193 Lắp đặt cút nối nhựa PVC d=42mm 1 cái
194 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm 18 cái
195 Lắp đặt côn thu PVC d=90mm 2 cái
196 Lắp đặt côn thu PVC d=110mm 2 cái
197 Lắp đặt đầu bịt PVC d=90mm 1 cái
198 Lắp đặt đầu bịt PVC d=110mm 1 cái
199 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
200 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm 0,81 100m
201 Cầu chắn rác 9 cái
202 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm 9 cái
203 Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=90mm 9 cái
204 Đai giữ ống 18 cái
205 SWITCH 16 port 1 bộ
206 SWITCH có 8 cổng của các phòng 1 bộ
207 Hạt mạng NEXAN IN CAT6 - 45 17 dây
208 hộp ổ cắm mạng cho các phòng âm tường 17 hộp
209 Cáp quang 6code 350 m
210 Cáp điện thoại 2x2x0.5 300 m
211 Hạt điện thoại ngầm tường 17 hạt
212 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 140 m
213 Điện thoại bàn 17 bộ
214 Lắp đặt đầu báo cháy quang học 3,5 10 đầu báo cháy
215 Trở kháng cuối kênh 3 chiếc
216 Hộp kỹ thuật 2 cái
217 Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 0,4 5 chuông
218 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh 1 trung tâm
219 Trung tâm báo cháy 8 kênh 1 bộ
220 Kéo rải cáp tín hiệu 2x1,5mm2 180 m
221 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 15 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2 15 m
223 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 10 m
224 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 180 m
225 Bình khí cứu hỏa MT5 2 bình
226 Hộp đựng bình cứu hỏa 2 hộp
227 Bình bột cứu hỏa MFZ4 4 bình
228 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
229 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(600x520x180) 4 hộp
230 Lăng B chữa cháy 4 cái
231 Vòi vải phun nước D65, L=40M 4 cuộn
232 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,95 100m
233 Cút thép D110 6 cái
234 Măng sông thép D110 15 cái
235 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm 1 cái
236 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
237 Máy bơm chữa cháy Q=10L/s; P=11.5KW 4 chiếc
238 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động 1 cái
239 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 90 m
240 Mặt bích thép D110 10 chiếc
241 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 50l 1 bể
242 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm 0,2 100m
243 Đồng hồ+ phí đấu nối 1 cái
244 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm 1,03 100m
245 Lắp đặt cút HDPE d=50mm 2 cái
246 Lắp đặt côn HDPE d=50/25mm 1 cái
247 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 100m
248 Lắp đặt cút 1 đầu ren HDPE d=50mm 1 cái
249 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
250 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm 1 cái
251 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm 1 cái
252 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,028 100m3
253 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
254 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,339 m3
255 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,603 m3
256 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,117 m3
257 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,006 tấn
258 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,03 tấn
259 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
260 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,122 m3
261 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,167 m2
262 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
263 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,155 100m3
264 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,042 100m3
265 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,113 100m3
266 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,599 100m3
267 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2 100m3
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,915 m3
269 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,018 m3
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,362 tấn
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,099 tấn
272 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,935 100m2
273 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,038 m3
274 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 13,435 m3
275 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 9,476 m3
276 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,79 tấn
277 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,596 tấn
278 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,522 100m2
279 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 170 cái
280 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 51,031 m2
281 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 129,911 m2
282 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,249 100m3
283 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,083 100m3
284 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,999 m3
285 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,366 m3
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,059 tấn
287 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,074 tấn
288 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,043 100m2
289 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,04 m3
290 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,711 m3
291 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,36 m2
292 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,941 m2
293 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,876 m3
294 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,059 tấn
295 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,037 100m2
296 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC
1 Mua cọc BTCT 860 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 86 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 8,6 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,225 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,798 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,266 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,824 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 38,157 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,842 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,235 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,703 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,077 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,552 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,231 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,809 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,941 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,744 100m3
18 Mua đất cấp III về đắp tại mỏ 683,32 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 6,833 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 6,833 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 6,833 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 96,343 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 144,514 m3
24 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 61,012 m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 5,808 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,19 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,954 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,056 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,279 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,207 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,187 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,242 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,11 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,002 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,013 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,019 100m2
37 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 57,748 m3
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,977 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 98,912 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 211,8 m2
41 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 9,471 tấn
42 Lắp dựng cột thép các loại 9,471 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 14,235 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 14,235 tấn
45 Gia công giằng mái thép 2,091 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 2,091 tấn
47 Gia công xà gồ thép 6,421 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 6,421 tấn
49 Lợp mái tôn xốp 15,214 100m2
50 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng 0,198 100m2
51 Máng nước 66 m
52 Cửa sổ mở trượt, của nhôm hệ 4400 30,72 m2
53 Cửa đi mở quay, của nhôm hệ 4500 10,08 m2
54 Vách kính nhôm hệ 4400 23,52 m.2
55 Sơn nền bằng sơn epoxy 976,188 m2
56 Lớp vải địa kỹ thuật 976,188 m2
57 SX+ Lắp dựng cửa cuốn 55,36 m2
58 Mô tơ cửa cuốn 3 bộ
59 Bộ lưu điện cửa cuốn AC 220V 3 bộ
60 Hộp điều khiển cửa cuốn 3 bộ
61 Ray cửa cuốn tấm liền 21 m
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,158 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,483 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,429 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 6,79 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 419,034 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 368,455 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 658,33 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 592,051 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,518 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 29,286 100m2
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 16,201 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 16,201 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 16,201 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 97,344 100m3
5 Mua đất cấp III về đắp tại mỏ 10.707,84 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 107,078 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 107,078 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 107,078 100m3
D HẠNG MỤC: KÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 4,047 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 134,9 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 555,648 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 785,681 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 3,405 100m
6 Đắp cát vàng tầng lọc ngược 0,048 100m3
7 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược 2,016 m3
8 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược 3,301 0.0
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 21,034 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,289 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,872 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,948 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 154,05 m2
E HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA + BỒN CÂY
F SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 166,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 172,327 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 103,938 m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,381 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,477 m3
7 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,901 m3
8 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 6,556 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 149,9 m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg 12,9 cấu kiện
11 Lát gạch terazo 400x400 vữa XM mác 75 86,1 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,305 m3
G BỒN HOA+ BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,613 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,871 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,376 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,513 m3
5 Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 46,029 m2
6 Đất màu trồng cây 30,111 m3
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,998 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,445 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,814 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,806 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,539 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,938 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,271 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,988 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 91,82 m2
11 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,166 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,649 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,649 m2
14 Thép ống D110 184,2 kg
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,184 tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,652 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 1,209 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,346 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi chiều dài bất kỳ 1,038 100m2
20 Máng nước 15,22 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,06 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 6 cái
23 Cầu chắn rác 3 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,138 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,035 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,179 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,167 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,131 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,02 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,048 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,272 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,118 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,681 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,224 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,149 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,077 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,001 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,007 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,069 100m
19 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm 2 cái
20 Lồng chắn rác 2 cái
21 Xây tường thẳng gạch không (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,791 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,74 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,482 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 12,004 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 14,9 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,382 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,282 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,288 m2
29 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 13,288 m2
30 Lát gạch chống nóng bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 13,288 m2
J HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,087 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,507 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,99 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,101 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,448 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,081 100m2
12 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,257 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,165 m3
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 44,37 m2
15 Cổng xếp inox tự động 9 m
16 Đầu kéo hướng dẫn bằng từ không day 1 bộ
17 chữa bằng đồng 0,858 m2
K TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,861 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 41,51 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,315 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 811,78 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 133,6 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng 945,38 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 201 m
L TƯỜNG RÀO HOA SĂT
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,218 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,646 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,173 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,184 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng 21,357 m2
6 Hoa sắt tường rào sắt hộp ( lắp đặt hoàn thiện) 13,501 m2
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,956 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,018 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 42,468 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,224 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,182 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,099 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 83,75 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 91,065 m2
N HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Nhà bảo vệ mua sẵn 1 cái
O HẠNG MỤC: TỦ TRẠM BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,704 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,493 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,262 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,996 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng 23,996 m2
7 Thép hộp 20x20x2 33,15 kg
8 Khóa cửa 2 cái
9 Tôn phẳng dày 1.5mm 3,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->