Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:02:00 đến ngày 2020-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,605,984,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Mua cọc BTCT | 460 | m | |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 46 | mối nối | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 4,6 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,725 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,463 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,254 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,622 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,062 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,616 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,609 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,737 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,839 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,447 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,342 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,761 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,986 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,383 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,257 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,642 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất cấp III về đắp tại mỏ | 148,5 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,528 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,528 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,528 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,086 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,474 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 4,146 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,074 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,068 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,767 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,741 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,379 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,341 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,868 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,666 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,513 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,851 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,352 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,777 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,107 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,278 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,386 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,281 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,164 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,852 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,369 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,15 | 100m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 47,205 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 88,061 | m3 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,659 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 60 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 1,051 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,051 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,084 | m2 | |
| 56 | Bu lông M12 | 78 | cái | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm | 1,858 | 100m2 | |
| 58 | Máng nước | 26,56 | m | |
| 59 | Lan can inox | 18,143 | m | |
| 60 | Cửa sổ mở quay, của nhôm hệ 4400 | 56,56 | m2 | |
| 61 | Cửa đi mở quay, của nhôm hệ 4500 | 26,48 | m2 | |
| 62 | Vách kính cường lực | 37,8 | m.2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực | 5 | bộ | |
| 64 | Vách ngăn compact | 10,425 | m2 | |
| 65 | SX+ Lắp dựng cửa cuốn | 28,8 | m2 | |
| 66 | Mô tơ cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 67 | Bộ lưu điện cửa cuốn AC 220V | 3 | bộ | |
| 68 | Hộp điều khiển cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 69 | Ray cửa cuốn tấm liền | 19,2 | m | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 34,874 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 60,98 | m2 | |
| 72 | Lát gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 | 326,836 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 2,952 | m2 | |
| 74 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 31,193 | m2 | |
| 75 | Màng chống thấm HDPE | 15,597 | m2 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,505 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,505 | m3 | |
| 78 | Công tác ốp tường 300x450 vữa XM mác 75 | 162,836 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 425,643 | m2 | |
| 80 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,434 | m2 | |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 699,375 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 315 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,216 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,4 | m2 | |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 103,318 | m2 | |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 32,357 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 135,675 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,57 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 425,643 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 944,316 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,909 | 100m2 | |
| 92 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,188 | 100m3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,188 | 100m3 | |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 57 | m | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 110 | m | |
| 99 | Đặt giá đỡ dây dẫn sét | 12 | cái | |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,637 | m3 | |
| 102 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột<=15m | 2 | cột | |
| 103 | Thép đặc 12x12 | 2,26 | kg | |
| 104 | Tấm móc treo ốp cột | 2 | cái | |
| 105 | Kẹp khóa đai thép | 4 | cái | |
| 106 | Đai thép không gỉ | 4 | cái | |
| 107 | Kẹp hãm treo cáp | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 15 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 52 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 80W | 35 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn chụp bán cầu | 12 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x50mm2 | 80 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | 15 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 140 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 35 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 400 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 847 | m | |
| 132 | Tủ điện tổng KT300X400X150 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 850 | m | |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 6 | máy | |
| 136 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,66 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| 139 | Điều hòa treo tường 12000BTU | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | 6 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây cáp lụa 4mm | 24 | m | |
| 142 | Kẹp khóa cáp | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 5 | m | |
| 146 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 39 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt đèn LED 600X600 âm trần | 6 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 82 | m | |
| 150 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 250W | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt quạt điện-Quạt DETON 70W | 16 | cái | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 5 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 5 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | 0,14 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | 0,27 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | 18 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van khoá đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van khoá đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van gạt đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp rắc co d=50mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt măng sông PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt măng sôngPPR d=25mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR d=25mm | 20 | cái | |
| 172 | Lắp đặt kép đồng PPR d=25mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | 1,02 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | 0,36 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | 0,1 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | 0,05 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | 14 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=90mm | 10 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút gócnhựa PVC d=110mm | 14 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=42mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=34mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC d=110mm | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC d=42mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | 18 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn thu PVC d=90mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn thu PVC d=110mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt đầu bịt PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt đầu bịt PVC d=110mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | 0,81 | 100m | |
| 201 | Cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | 9 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=90mm | 9 | cái | |
| 204 | Đai giữ ống | 18 | cái | |
| 205 | SWITCH 16 port | 1 | bộ | |
| 206 | SWITCH có 8 cổng của các phòng | 1 | bộ | |
| 207 | Hạt mạng NEXAN IN CAT6 - 45 | 17 | dây | |
| 208 | hộp ổ cắm mạng cho các phòng âm tường | 17 | hộp | |
| 209 | Cáp quang 6code | 350 | m | |
| 210 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 300 | m | |
| 211 | Hạt điện thoại ngầm tường | 17 | hạt | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 140 | m | |
| 213 | Điện thoại bàn | 17 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt đầu báo cháy quang học | 3,5 | 10 đầu báo cháy | |
| 215 | Trở kháng cuối kênh | 3 | chiếc | |
| 216 | Hộp kỹ thuật | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 218 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | trung tâm | |
| 219 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | bộ | |
| 220 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2 | 15 | m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 10 | m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 180 | m | |
| 225 | Bình khí cứu hỏa MT5 | 2 | bình | |
| 226 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 2 | hộp | |
| 227 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | 4 | bình | |
| 228 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(600x520x180) | 4 | hộp | |
| 230 | Lăng B chữa cháy | 4 | cái | |
| 231 | Vòi vải phun nước D65, L=40M | 4 | cuộn | |
| 232 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,95 | 100m | |
| 233 | Cút thép D110 | 6 | cái | |
| 234 | Măng sông thép D110 | 15 | cái | |
| 235 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 237 | Máy bơm chữa cháy Q=10L/s; P=11.5KW | 4 | chiếc | |
| 238 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 90 | m | |
| 240 | Mặt bích thép D110 | 10 | chiếc | |
| 241 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 50l | 1 | bể | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 243 | Đồng hồ+ phí đấu nối | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | 1,03 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt cút HDPE d=50mm | 2 | cái | |
| 246 | Lắp đặt côn HDPE d=50/25mm | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt cút 1 đầu ren HDPE d=50mm | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 252 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,028 | 100m3 | |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,339 | m3 | |
| 255 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,603 | m3 | |
| 256 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,117 | m3 | |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,03 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 261 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,167 | m2 | |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 263 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,155 | 100m3 | |
| 264 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,113 | 100m3 | |
| 266 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,599 | 100m3 | |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,915 | m3 | |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,018 | m3 | |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,362 | tấn | |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,099 | tấn | |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,935 | 100m2 | |
| 273 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,038 | m3 | |
| 274 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 13,435 | m3 | |
| 275 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,476 | m3 | |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,79 | tấn | |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,596 | tấn | |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,522 | 100m2 | |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 170 | cái | |
| 280 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 51,031 | m2 | |
| 281 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,911 | m2 | |
| 282 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,249 | 100m3 | |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,083 | 100m3 | |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,999 | m3 | |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,366 | m3 | |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,059 | tấn | |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,074 | tấn | |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 289 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,04 | m3 | |
| 290 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,711 | m3 | |
| 291 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,36 | m2 | |
| 292 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,941 | m2 | |
| 293 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,876 | m3 | |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,059 | tấn | |
| 295 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 296 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Mua cọc BTCT | 860 | m | |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 86 | mối nối | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 8,6 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,225 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,798 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,266 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,824 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 38,157 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,842 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,235 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,703 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,077 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,552 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,231 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,809 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,941 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,744 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất cấp III về đắp tại mỏ | 683,32 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 6,833 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 6,833 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 6,833 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 96,343 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 144,514 | m3 | |
| 24 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 61,012 | m | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 5,808 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,19 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,954 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,056 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,279 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,207 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,187 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,242 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,002 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,013 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 57,748 | m3 | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,977 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,912 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 211,8 | m2 | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 9,471 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | 9,471 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 14,235 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 14,235 | tấn | |
| 45 | Gia công giằng mái thép | 2,091 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,091 | tấn | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 6,421 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,421 | tấn | |
| 49 | Lợp mái tôn xốp | 15,214 | 100m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | 0,198 | 100m2 | |
| 51 | Máng nước | 66 | m | |
| 52 | Cửa sổ mở trượt, của nhôm hệ 4400 | 30,72 | m2 | |
| 53 | Cửa đi mở quay, của nhôm hệ 4500 | 10,08 | m2 | |
| 54 | Vách kính nhôm hệ 4400 | 23,52 | m.2 | |
| 55 | Sơn nền bằng sơn epoxy | 976,188 | m2 | |
| 56 | Lớp vải địa kỹ thuật | 976,188 | m2 | |
| 57 | SX+ Lắp dựng cửa cuốn | 55,36 | m2 | |
| 58 | Mô tơ cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 59 | Bộ lưu điện cửa cuốn AC 220V | 3 | bộ | |
| 60 | Hộp điều khiển cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 61 | Ray cửa cuốn tấm liền | 21 | m | |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,158 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,483 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,429 | m3 | |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,79 | m2 | |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 419,034 | m2 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 368,455 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 658,33 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 592,051 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,518 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 29,286 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 16,201 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 16,201 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 16,201 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 97,344 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất cấp III về đắp tại mỏ | 10.707,84 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 107,078 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 107,078 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 107,078 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,047 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 134,9 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 555,648 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 785,681 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 3,405 | 100m | |
| 6 | Đắp cát vàng tầng lọc ngược | 0,048 | 100m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | 2,016 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | 3,301 | 0.0 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,034 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,289 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,872 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,948 | 100m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 154,05 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA + BỒN CÂY | |||
| F | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 166,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 172,327 | m3 | |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 103,938 | m | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,381 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,477 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,901 | m3 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 6,556 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 149,9 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | 12,9 | cấu kiện | |
| 11 | Lát gạch terazo 400x400 vữa XM mác 75 | 86,1 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,305 | m3 | |
| G | BỒN HOA+ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,613 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,871 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,376 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,513 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | 46,029 | m2 | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 30,111 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,998 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,445 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,814 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,806 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,539 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,938 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,271 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,988 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 91,82 | m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,166 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,649 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,649 | m2 | |
| 14 | Thép ống D110 | 184,2 | kg | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,184 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,652 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,209 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,346 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi chiều dài bất kỳ | 1,038 | 100m2 | |
| 20 | Máng nước | 15,22 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 6 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác | 3 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,138 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,167 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,131 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,02 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,048 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,272 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,118 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,681 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,224 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,149 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,077 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,001 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,069 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lồng chắn rác | 2 | cái | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,791 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,74 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,482 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 12,004 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,9 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,382 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,282 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,288 | m2 | |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,288 | m2 | |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 13,288 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,087 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,507 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,99 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,101 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,257 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,165 | m3 | |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 44,37 | m2 | |
| 15 | Cổng xếp inox tự động | 9 | m | |
| 16 | Đầu kéo hướng dẫn bằng từ không day | 1 | bộ | |
| 17 | chữa bằng đồng | 0,858 | m2 | |
| K | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,861 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 41,51 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,315 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 811,78 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,6 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | 945,38 | m2 | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 201 | m | |
| L | TƯỜNG RÀO HOA SĂT | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,218 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,646 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,173 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,184 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | 21,357 | m2 | |
| 6 | Hoa sắt tường rào sắt hộp ( lắp đặt hoàn thiện) | 13,501 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,956 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,018 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 42,468 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,224 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,182 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,099 | 100m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 83,75 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 91,065 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Nhà bảo vệ mua sẵn | 1 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: TỦ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,493 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,262 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,996 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | 23,996 | m2 | |
| 7 | Thép hộp 20x20x2 | 33,15 | kg | |
| 8 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 9 | Tôn phẳng dày 1.5mm | 3,6 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi