Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:07:00 đến ngày 2020-11-23 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,497,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: TỪ NGÃ BA ĐẾN CẦU MÁNG HÒA BÌNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ làm rãnh | 3,245 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,283 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,385 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,798 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,866 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,636 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 131,48 | đ/m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 131,48 | đ/m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 17,65 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,505 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 26,48 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 41,11 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 1,682 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,34 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,95 | m3 | |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,85 | m2 | |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 85,68 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,538 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,363 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 17,77 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 167 | cái | |
| 22 | Cắt mặt đường cũ làm rãnh | 6,14 | 10m | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,793 | 100m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,808 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,342 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 88,08 | đ/m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 88,08 | đ/m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 5,77 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,184 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,66 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,86 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,54 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,124 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 35 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,54 | m2 | |
| 36 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 24,56 | m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,147 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,684 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,42 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 61 | cái | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 4,912 | m3 | |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 168 | cái | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10 | m3 | |
| 44 | Đào khuôn đường đất cấp II | 8,72 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 40,14 | đ/m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 40,14 | đ/m3 | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,446 | 100m3 | |
| 48 | Nilong lót mặt đường | 820,35 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 164,07 | m3 | |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,976 | 100m3 | |
| 51 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,845 | 100m3 | |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 30,783 | 1000v | |
| 53 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 30,783 | 1000v | |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 92,515 | tấn | |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 92,515 | tấn | |
| 56 | Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn | 684,446 | đ/m3 | |
| B | TUYẾN 2: ĐƯỜNG XÓM CHÙA | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 3,868 | 10m | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 193 | cái | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 10,74 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 12,54 | đ/m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 12,54 | đ/m3 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 85,105 | m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,91 | m3 | |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,57 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,173 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 193 | cái | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,95 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 12,95 | đ/m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 12,95 | đ/m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,379 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 110,1 | m3 | |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,979 | 100m3 | |
| 19 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,083 | 100m3 | |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,25 | 1000v | |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,25 | 1000v | |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 39,845 | tấn | |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 39,845 | tấn | |
| 24 | Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn | 237,082 | đ/m3 | |
| C | TUYẾN 3: ĐƯỜNG ĐỒNG TỪA | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 3 | ca | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 43,297 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,897 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất trả móng ngoài kè | 0,514 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,765 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,196 | 100m3 | |
| 7 | Đất đồi đắp K95 | 270,316 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 79,052 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | 32,94 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 197,63 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 273,58 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,67 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 40,53 | m2 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,143 | 100m2 | |
| 15 | Ống nhựa thoát nước D90 | 39,17 | m | |
| 16 | Đắp bờ vây thi công bằng mày | 0,529 | 100m3 | |
| 17 | Phá bờ vây thi công bằng máy | 0,529 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 10,584 | 100m | |
| 19 | Phên nứa bờ vây | 211,68 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,341 | 100m3 | |
| 21 | Đất đồi đắp K95 | 47,024 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,093 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,245 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,96 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 33,2 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,327 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,26 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,59 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,042 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,18 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 20 | cái | |
| 33 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,83 | m2 | |
| 34 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 57,13 | m2 | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,85 | m2 | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,892 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,039 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,073 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,18 | m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,278 | 100m3 | |
| 41 | Nilong lót nền | 212,96 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 31,944 | m3 | |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,549 | 100m3 | |
| 44 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 5,103 | m3 | |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, | 0,459 | 100m3 | |
| 46 | Đắp bao taluy bờ đất bên phải tuyến | 1,621 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,003 | 100m3 | |
| 48 | Đất đồi đắp K95 | 276,092 | m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,399 | 100m3 | |
| 50 | Nilong lót mặt đường | 776,35 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 155,27 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 4,254 | 100m3 | |
| 53 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 9,666 | 100m3 | |
| 54 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 5,064 | 100m3 | |
| 55 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 22,7 | 1000v | |
| 56 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 22,7 | 1000v | |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 82,752 | tấn | |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 82,752 | tấn | |
| 59 | Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn | 1.558,083 | đ/m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi