Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126149-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020 theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 18:06:00 đến ngày 2020-11-20 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,954,724,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường nhánh Dự Định | |||
| 1 | Đào đất | Đất cấp 2 | 329,3 | m3 |
| 2 | Đào đất | Đất cấp 3 | 2.626,24 | m3 |
| 3 | Đào đất | Đất cấp 4 | 2.004,54 | m3 |
| 4 | Đào đá | Đá cấp IV | 1.250,98 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất | Đất cấp 2 | 0,41 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất | Đất cấp 3 | 194,78 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất | Đất cấp 4 | 189,97 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá | Đá cấp IV | 106,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 870,14 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường | Đất cấp 2 | 28,5 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường | Đất cấp 3 | 769,56 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Đất cấp 4 | 651,58 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường | Đá cấp IV | 282,55 | m3 |
| 14 | Mặt đường bê tông xi măng | BTXM-M250, đá (2x4)cm, dày 16 cm | 519,18 | m3 |
| 15 | Lớp móng | Cấp phối đá dăm loại II, dày 12 cm | 3,89 | 100m3 |
| 16 | Cắt khe dãn | Máy cắt MDC | 0,77 | 100m |
| 17 | Cắt khe co | Máy cắt MDC | 7,06 | 100m |
| 18 | Mặt đường láng nhựa | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5Kg/m2, dày 3,5cm | 43,78 | 100m2 |
| 19 | Lớp thấm bám | Nhũ tương phân tách nhanh TCN 1.0Kg/m2 | 43,78 | 100m2 |
| 20 | Lớp móng cấp phối đá dăm | Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | 8,7556 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tấm truyền lực | BTCT-M250, đá (1x2)cm | 2,4 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm truyền lực | D8-D14 | 0,27 | tấn |
| B | Công trình phòng hộ nhánh Dự Định | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc | BTXM-M200, đá (1x2)cm, dày 10cm | 140,13 | m3 |
| 2 | Vữa chèn + chít khe hở | Vữa XM-M100 | 2,74 | m3 |
| 3 | Lớp chống thấm | Lớp bạt dứa | 896,8 | m2 |
| 4 | Khung thép ván khuôn | D12-CB400-T | 4,34 | tấn |
| 5 | Tấm tôn ván khuôn | Tấm tôn dày 2mm | 896,8 | m2 |
| 6 | Trồng cọc tiêu | 743 | cái | |
| 7 | Cọc H | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 45 | cái |
| 8 | Cột Km | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 5 | cái |
| 9 | Cắm mốc lộ giới | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 8 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác, biển báo nguy hiểm | Biển tam giác, D90 | 19 | cái |
| 11 | Biển báo tròn, biển báo cấm | Biển tròn, D90 | 1 | cái |
| 12 | Lá biển phụ | Biển chữ nhật | 4 | cái |
| 13 | Tấm đậy qua rãnh dọc | BTCT - M150, đá (1x2) cm | 8 | tấm |
| C | Công trình thoát nước nhánh Dự Định | |||
| 1 | Đào đất | Đất cấp 2 | 5,67 | m3 |
| 2 | Đào đất | Đất cấp 3 | 86,01 | m3 |
| 3 | Đào đất | Đất cấp 4 | 7,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 55,58 | m3 |
| 5 | Khối xây đầu cống | Đá hộc xây VXM M100, PC40 | 32,03 | m3 |
| 6 | Bê tông đầu cống, BTXM -M150, đá 2x4 cm | 0 | m3 | |
| 7 | Cống tròn | Cống tròn D80cm, Loại đốt 2m | 6 | đoạn |
| 8 | Nối ống cống D800 | Mối nối lồng ghép D80cm | 4 | mối nối |
| 9 | Móng thân cống | Đá dăm (2x4)cm | 3,72 | m3 |
| 10 | Nạo vét cống cũ, vét bùn đặc | Đất cấp 1 | 5,07 | m3 |
| 11 | Đào đất | Đất cấp 2 | 24,95 | m3 |
| 12 | Đào đất | Đất cấp 3 | 0 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 12,98 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ | BTXM-M200, đá (2x4)cm | 2,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Ván khuôn thép | 13,86 | m2 |
| 16 | Cốt thép xà mũ mố | D6-D8-CB240-T | 0,05 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ mố | D14-CB400-V | 0,01 | tấn |
| 18 | Bê tông thân cống | BTXM - M200, đá 2x4, PCB40 | 2,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân cống | Ván khuôn thép | 14,35 | m2 |
| 20 | Bê tông móng cống | BTXM - M200, đá 2x4, PCB40 | 11,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Ván khuôn thép | 15,3 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đậy | BTCT- M250, đá 1x2cm | 1,57 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đậy | D6-CB240-T; D8-CB240-T; D14-CB400-V | 0,36 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đậy | Ván khuôn thép | 6,61 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đậy | 10 | tấm | |
| D | Nền, mặt đường nhánh Suối Nọi | |||
| 1 | Đào đất | Đất cấp 1 | 49,25 | m3 |
| 2 | Đào đất | Đất cấp 2 | 2.870,35 | m3 |
| 3 | Đào đất | Đất cấp 3 | 22.763,22 | m3 |
| 4 | Đào đất | Đất cấp 4 | 16.355,34 | m3 |
| 5 | Đào đá | Đá cấp IV | 10.551,32 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất | Đất cấp 2 | 4,79 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất | Đất cấp 3 | 53,1 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất | Đất cấp 4 | 400,43 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất | Đá cấp IV | 226,05 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2.772,54 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường | Đất cấp 2 | 0 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Đất cấp 3 | 520,88 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường | Đất cấp 4 | 804,06 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường | Đá cấp IV | 379,1 | m3 |
| 15 | Mặt đường bê tông xi măng | BTXM-M250, đá (2x4)cm, dày 16 cm | 883,37 | m3 |
| 16 | Lớp móng | Cấp phối đá dăm loại II, dày 12 cm | 6,63 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe dãn | Máy cắt MDC | 1,44 | 100m |
| 18 | Cắt khe co | Máy cắt MDC | 13,05 | 100m |
| 19 | Mặt đường láng nhựa | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5Kg/m2, dày 3,5cm | 41,77 | 100m2 |
| 20 | Lớp thấm bám | Nhũ tương phân tách nhanh TCN 1.0Kg/m2 | 41,77 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng cấp phối đá dăm | Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | 8,35 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm truyền lực | BTCT-M250, đá (1x2)cm | 1,5 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm truyền lực | D8-D14 | 0,18 | tấn |
| E | Công trình phòng hộ nhánh Suối Nọi | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc | BTXM-M200, đá (1x2)cm, dày 10cm | 218,44 | m3 |
| 2 | Vữa chèn + chít khe hở | Vữa XM-M100 | 4,26 | m3 |
| 3 | Lớp chống thấm | Lớp bạt dứa | 1.398 | m2 |
| 4 | Khung thép ván khuôn | D12-CB400-T | 6,7628 | tấn |
| 5 | Tấm tôn ván khuôn | Tấm tôn dày 2mm | 1.398 | m2 |
| 6 | Đào đất | Đất cấp 3 | 326,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 239,25 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay | BTXM - M150, đá 1x2cm | 87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Ván khuôn thép | 435 | m2 |
| 10 | Đào đất | Đất cấp 3 | 50 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 30 | m3 |
| 12 | Bê tông thân kè, | BTXM - M150, đá 2x4cm | 15 | m3 |
| 13 | Bê tông móng kè | BTXM - M150, đá 2x4cm | 21,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kè | Ván khuôn thép | 65 | m2 |
| 15 | Bê tông ốp mái, | BTXM - M150, đá 1x2cm | 42,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ốp mái | Ván khuôn thép | 30,6 | m2 |
| 17 | 1 lớp vải bạt chống thấm | Rải vải bạt chống thấm | 350,2 | m2 |
| 18 | Ống thoát nước | ống PVC D6cm, dài 75cm/ ống | 45 | m |
| 19 | Bê tông bọc lề | BTXM - M150, đá 1x2cm | 36,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bọc lề | Ván khuôn thép | 137,88 | m2 |
| 21 | Đào đất | Đất cấp 3 | 136 | m3 |
| 22 | Đắp đất | Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17 | m3 |
| 23 | Rọ đá | Rọ đá 2x1,5x0,5 | 85 | rọ |
| 24 | Bê tông thân tường chắn | BTXM - M150, đá 2x4cm | 96,6 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường chắn, | BTXM - M150, đá 2x4cm | 31,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường chắn | Ván khuôn thép | 212,3 | m2 |
| 27 | Ống thoát nước | Ống PVC D6cm, dài 75cm/ ống | 51,75 | m |
| 28 | Trồng cọc tiêu | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 435 | cái |
| 29 | Cọc H | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 27 | cái |
| 30 | Cột Km | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 3 | cái |
| 31 | Cắm mốc lộ giới | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 6 | cái |
| 32 | Biển báo tam giác, biển báo nguy hiểm | Biển tam giác, D90 | 14 | cái |
| 33 | Biển báo tròn, biển báo cấm | Biển tròn, D90 | 0 | cái |
| 34 | Lá biển phụ | Biển chữ nhật | 2 | cái |
| 35 | Tấm đậy qua rãnh dọc | BTCT - M150, đá (1x2) cm | 14 | tấm |
| 36 | Mặt đường bê tông xi măng | BTXM-M250, đá (2x4)cm, dày 16 cm | 7,44 | m3 |
| 37 | Lớp móng | Cấp phối đá dăm loại II, dày 12 cm | 0,06 | 100m3 |
| F | Công trình thoát nước nhánh Suối Nọi | |||
| 1 | Đào đất | Đất cấp 2 | 11,25 | m3 |
| 2 | Đào đất | Đất cấp 3 | 141,75 | m3 |
| 3 | Đào đất | Đất cấp 4 | 95,52 | m3 |
| 4 | Đào đá | Đá cấp IV | 33,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 71,18 | m3 |
| 6 | Khối xây đầu cống | Đá hộc xây VXM M100, PC40 | 90,74 | m3 |
| 7 | Bê tông đầu cống | BTXM -M150, đá 2x4 cm | 0 | m3 |
| 8 | Cống tròn | Cống tròn D800, Loại đốt 2m | 7 | đoạn |
| 9 | Cống tròn | Cống tròn D800, Loại đốt 1m | 3 | đoạn |
| 10 | Cống tròn | Cống tròn D100cm, Loại đốt 1m | 7 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống D800 | Mối nối lồng ghép D800cm | 7 | mối nối |
| 12 | Nối ống cống D1000 | Mối nối lồng ghép D1000cm | 6 | mối nối |
| 13 | Móng thân cống | Đá dăm (2x4)cm | 7,72 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đầu cống cũ | Phá dỡ đá hộc xây VXM | 5,18 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay | BTXM - M150, đá 1x2cm | 4,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Ván khuôn thép | 24,96 | m2 |
| 17 | Bê tông ốp mái, | BTXM - M150, đá 1x2cm | 2,31 | m3 |
| 18 | 1 lớp vải bạt chống thấm | Vải bạt chống thấm | 19,23 | m2 |
| 19 | Rọ đá (1,5x1x0,5)m | Rọ đá (1.5x1x0.5)m | 8 | rọ |
| 20 | Đào đất | Đất cấp 2 | 95,92 | m3 |
| 21 | Đào đất | Đất cấp 3 | 86,48 | m3 |
| 22 | Đào đất | Đất cấp 4 | 14,85 | m3 |
| 23 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 98,58 | m3 |
| 24 | Lớp lót tường đầu, đệm sân cống đá dăm | Đá dăm (2x4)cm, dày 10cm | 16,57 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu + móng tường chắn +gờ chắn bánh | BTXM - M200, đá 2x4cm | 52,17 | m3 |
| 26 | Bê tông thân tường đầu+ thân tường chắn+ thân tường cánh, | BTXM - M200, đá 2x4cm | 56,74 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, BTXM - M200, đá 2x4cm | BTXM - M200, đá 2x4cm | 16,7 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay sân cống | BTXM - M150, đá 2x4cm | 15,57 | m3 |
| 29 | Đá hộc chống xói | Đá hộc xếp khan | 15,47 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Ván khuôn thép | 173,7 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Ván khuôn thép | 171,28 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm móng cống | Đá dăm (2x4)cm, dày 10cm | 3,36 | m3 |
| 33 | Lớp bê tông đệm | BTXM M200, đá (2x4)cm, dày 25cm | 5,44 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống BTCT-M300, đá 1x2cm | BTCT-M300, đá 1x2cm | 27,71 | m3 |
| 35 | Cốt thép ống cống | D<=10 | 1,89 | tấn |
| 36 | Cốt thép ống cống | 10<= D<18 | 2,08 | tấn |
| 37 | Cốt thép ống cống | D=>18 | 0,02 | tấn |
| 38 | Ván khuôn ống cống | Ván khuôn thép | 230,25 | m2 |
| 39 | Đắp mang cống | Cuội sỏi suối | 27,66 | m3 |
| 40 | BTCT bản vượt | BTCT-M250, đá (1x2)cm | 4 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản vượt | D8-CB240-T | 0,11 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản vượt | D14-CB300-V | 0,37 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bản vượt | Ván khuôn thép | 5,2 | m2 |
| 44 | Đá dăm đệm | Đá dăm (2x4)cm | 3,52 | m3 |
| 45 | Lớp BTXM tôn bù, dày TB 22cm | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 7,2 | m3 |
| 46 | Chân khay gia cố | BTXM-M150, đá (2x4)cm | 77,78 | m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay | Ván khuôn thép | 391,32 | m2 |
| 48 | Ốp mái | BTXM-M150, đá (2x4)cm, dày 12cm | 31,47 | m3 |
| 49 | Bọc lề | BTXM-M150, đá (2x4)cm, dày 12cm | 8,35 | m3 |
| 50 | Bạt dứa chống thấm | 1 lớp bạt dứa | 293,1 | m2 |
| 51 | Vuốt nối đường lâm sinh | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 2,17 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Ván khuôn thép | 1,5 | m2 |
| G | Ngầm Tràn | |||
| 1 | Đào đất | Đất cấp 2 | 15,44 | m3 |
| 2 | Đào đất | Đất cấp 3 | 184,01 | m3 |
| 3 | Đào đất | Đất cấp 4 | 3,61 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất | Đất cấp 3 | 15,61 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất | Đất cấp 4 | 9,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 315,15 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường | Đất cấp 3 | 26,78 | m3 |
| 8 | Mặt đường bê tông xi măng | BTXM-M250, đá (2x4)cm, dày 16 cm | 62,3264 | m3 |
| 9 | Lớp móng | Cấp phối đá dăm loại II, dày 12 cm | 0,4674 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe dãn | Máy cắt MDC | 0,048 | 100m |
| 11 | Cắt khe co | Máy cắt MDC | 0,8635 | 100m |
| 12 | Bê tông rãnh dọc | BTXM-M200, đá (1x2)cm, dày 10cm | 12,75 | m3 |
| 13 | Vữa chèn + chít khe hở | Vữa XM-M100 | 0,2489 | m3 |
| 14 | Lớp chống thấm | Lớp bạt dứa | 81,6 | m2 |
| 15 | Khung thép ván khuôn | D12-CB400-T | 0,3947 | tấn |
| 16 | Tấm tôn ván khuôn | Tấm tôn dày 2mm | 81,6 | m2 |
| 17 | Bê tông gia cố lề | BTXM - M150, đá 1x2cm | 8,352 | m3 |
| 18 | Lớp vải bạt nhựa chống thấm | Lớp bạt nhựa | 69,6 | m2 |
| 19 | Ống HDPE | ống HDPE, D110mm, PN10 | 20 | m |
| 20 | Ống thép | Ống thép D110mm mạ kẽm, dày 6mm | 20 | m |
| 21 | BTXM móng mố | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 31,274 | m3 |
| 22 | BTXM thân mố | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 22,221 | m3 |
| 23 | Thép tròn liên kết | D22- CB400-V | 0,2101 | tấn |
| 24 | Lỗ khoan nền đá | D25mm, h=35cm | 64 | lỗ |
| 25 | Ván khuôn móng mố | Ván khuôn thép | 70,148 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thân mố | Ván khuôn thép | 79,47 | m2 |
| 27 | BTXM móng trụ | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 17,974 | m3 |
| 28 | BTXM thân trụ | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 11,25 | m3 |
| 29 | Thép tròn liên kết | D22- CB400-V | 0,1137 | tấn |
| 30 | Lỗ khoan nền đá | D25mm, h=35cm | 36 | lỗ |
| 31 | Ván khuôn móng trụ | Ván khuôn thép | 39,748 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thân trụ | Ván khuôn thép | 39,6 | m2 |
| 33 | BTCT mũ mố | BTXM-M300, đá (2x4)cm | 3,9704 | m3 |
| 34 | Thép tròn (chốt neo) | D22- CB400-T | 0,0477 | tấn |
| 35 | Thép tròn | D8- CB240-T | 0,0912 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Ván khuôn thép | 17,66 | m2 |
| 37 | BTCT mũ trụ | BTXM-M300, đá (1x2)cm | 2,1865 | m3 |
| 38 | Thép tròn (chốt neo) | D22- CB400-T | 0,0239 | tấn |
| 39 | Thép tròn | D8- CB240-T | 0,0583 | tấn |
| 40 | Ván khuôn | Ván khuôn thép | 7,24 | m2 |
| 41 | BTXM móng tường cánh | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 50,3591 | m3 |
| 42 | BTXM thân tường cánh | BTXM-M250, đá (2x4)cm | 23,7887 | m3 |
| 43 | Thép tròn liên kết | D22- CB400-V | 0,158 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng tường cánh | Ván khuôn thép | 113,43 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thân tường cánh | Ván khuôn thép | 54,1113 | m2 |
| 46 | BTXM giằng chống | BTXM-M150, đá (2x4)cm | 14,725 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Ván khuôn thép | 47,12 | m2 |
| 48 | BTXM lòng ngầm | BTXM-M200, đá (2x4)cm | 38,33 | m3 |
| 49 | BTXM chân khay | BTXM-M200, đá (2x4)cm | 20,9456 | m3 |
| 50 | Đệm gia cố lòng ngầm | Đá dăm (2x4)cm | 28,7475 | m3 |
| 51 | Ván khuôn chân khay | Ván khuôn thép | 104,728 | m2 |
| 52 | BTXM sân ngầm | BTXM-M200, đá (2x4)cm | 17,958 | m3 |
| 53 | BTXM chân khay | BTXM-M200, đá (2x4)cm | 22,7952 | m3 |
| 54 | Đệm gia cố lòng ngầm | Đá dăm (2x4)cm | 13,4685 | m3 |
| 55 | Ván khuôn chân khay | Ván khuôn thép | 113,976 | m2 |
| 56 | Đá hộc xếp khan | Tận dụng cuội sỏi suối | 21,96 | m3 |
| 57 | BTXM đổ mái ngầm | BTXM-M150, đá (2x4)cm | 17,4 | m3 |
| 58 | Lớp vải bạt nhựa chống thấm | Lớp bạt nhựa | 116 | |
| 59 | BTXM chân khay | BTXM-M150, đá (2x4)cm | 23,36 | m3 |
| 60 | Thành rãnh | BTXM-M150, đá (2x4)cm | 3,28 | m3 |
| 61 | Đào đất | Đất cấp 3 | 53,728 | m2 |
| 62 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 30,368 | m3 |
| 63 | Ván khuôn chân khay | Ván khuôn thép | 93,44 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thành rãnh | Ván khuôn thép | 15,6 | m2 |
| 65 | BTCT tấm bản mặt | BTXM-M300, đá (1x2)cm | 29,054 | m3 |
| 66 | Thép tròn | D22- CB400-V | 3,0453 | tấn |
| 67 | Thép tròn | D10- CB300-V | 0,3482 | tấn |
| 68 | Thép tròn | D8- CB240-T | 0,6854 | tấn |
| 69 | Ống thoát nước mặt cầu | PVC D90 | 2 | m |
| 70 | Ván khuôn | Ván khuôn thép | 108,326 | m2 |
| 71 | BTCT tấm bản vượt | BTXM-M250, đá (1x2)cm | 7,65 | m3 |
| 72 | Thép tròn | D14- CB300-V | 0,6795 | tấn |
| 73 | Thép tròn | D8- CB240-T | 0,1707 | tấn |
| 74 | Đệm bản vượt | Đá dăm (2x4)cm | 6,7932 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thành rãnh | Ván khuôn thép | 5,12 | m2 |
| 76 | Cột thủy trí | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 2 | cột |
| 77 | Cọc tiêu | BTCT-M200, đá (1x2)cm | 42 | cọc |
| 78 | Biển tên ngầm | Biển chữ nhật (450x900)mm | 2 | cái |
| 79 | Đào đất | Đất cấp 2 | 2,22 | m3 |
| 80 | Đào đất | Đất cấp 3 | 159,72 | m3 |
| 81 | Đắp đất | Đầm chặt K=0.95 | 98,71 | m3 |
| 82 | Đào khuôn | Đất cấp 3 | 11,95 | m3 |
| 83 | Mặt đường | Cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | 0,2585 | 100m3 |
| 84 | Ống cống | Cống 2D80 | 12 | m |
| 85 | Đào thanh thải đất đắp | 78,968 | m3 | |
| 86 | Đào cải dòng suối | Cuội, sỏi, cát | 208 | m3 |
| 87 | Đào hố móng | Cuội, sỏi, cát | 393,8653 | m3 |
| 88 | Đào hố móng | Đá cấp IV | 37,3442 | m3 |
| 89 | Đắp trả hố móng | Đầm chặt K=0.95, cuội sỏi cát tận dụng | 202,03 | m3 |
| 90 | Đắp đất sau mố | Đất chọn lọc đầm chặt K=0.9 | 84,6456 | m3 |
| 91 | Đinh thép | Đinh 7-10cm | 20 | kg |
| 92 | Đinh đỉa | Thép D20 | 84 | cái |
| 93 | Gỗ tròn | Gỗ tròn D12 | 4,3497 | m3 |
| 94 | Gỗ xẻ | Gỗ (4x6) nhóm V | 0,8486 | m3 |
| 95 | Máy bơm | Loại CV5 | 10 | Ca |
| 96 | Đất đắp vòng vây thi công | Đào đất tận dụng | 172,2 | m3 |
| 97 | Vải bạt chống thấm | Vải bạt chống thấm | 285 | m2 |
| 98 | Đất sét chống thấm | Đất sét | 16,2 | m3 |
| 99 | Đào thanh thải đất đắp vòng vây | 137,76 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi