Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2020 – Đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105520-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2020 – Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20201105443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:22:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,705,776,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
B MÓNG CỘT
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối 1 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,8 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 79,274 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,9062 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,625 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng 0,052 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7157 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1177 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0787 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,8386 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 51,0934 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 61,6271 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 17,6469 m3
C Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
D SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,8857 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0164 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 820 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
E Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
F LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
G Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
H HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 20,28 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
19 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
20 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
21 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
22 Đai bán nguyệt 4 chiếc
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
25 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
26 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
27 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 40,75 m
28 Khóa cáp D12 28 chiếc
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 31 điện cực
31 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
32 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
33 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
34 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
35 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
36 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
38 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
39 Đắp đất nền móng công trình 20,28 m3
40 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
41 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
42 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
I Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
J MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
K Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 7 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
M Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
N MÓNG CỘT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,018 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,35 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 85,83 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,9062 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,625 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0472 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6933 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1909 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6495 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,7186 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1003 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 42,146 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1003 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,1071 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 20,7229 m3
O Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
P SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,8857 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0164 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 870 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
Q Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
R LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
S Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
T HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 24,536 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
19 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
20 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
21 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
22 Đai bán nguyệt 4 chiếc
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
25 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
26 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
27 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 54,05 m
28 Khóa cáp D12 28 chiếc
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 31 điện cực
31 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
32 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
33 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
34 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
35 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
36 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
38 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
39 Đắp đất nền móng công trình 24,536 m3
40 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
41 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
42 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
U Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
V MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
W Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
X HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Móc treo cáp 1 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 8 bộ
10 Khóa đai Inox 8 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 10 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
Y Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Z MÓNG CỘT
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối 5 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 31,5 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 40 m2
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Phê thải 32,3 m3
5 Xúc phê thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 0,323 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,323 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,323 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,323 100m3
9 Bơm nước trong quá trình thi công móng M3, M4 2 ca
10 Vét bùn khu vực thi công móng co 2 công
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,1 100m
12 Đất sét mua đầm bờ bao ngăn nước 10,2 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,2 m3
14 Nhân công thi công phên cót ép, giằng thép buộc 2 công
15 Phên cót ép 24 m2
16 Dây thép buộc fi4 3,267 kg
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 79,274 m3
18 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,9062 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,625 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng 0,052 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7157 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1177 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0787 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,8386 m3
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
27 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 51,0934 kg
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
29 Ván khuôn bê tông lót móng kè gạch 0,0246 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,23 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,7892 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,2843 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,003 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0321 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2878 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,0575 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 58,6079 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 20,6661 m3
AA Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
AB SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,8857 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0164 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 830 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
AC Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
AD LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
AE Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
AF HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,752 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
19 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
20 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
21 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
22 Đai bán nguyệt 4 chiếc
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
25 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
26 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
27 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 43,35 m
28 Khóa cáp D12 28 chiếc
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 31 điện cực
31 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
32 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
33 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
34 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
35 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
36 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
38 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
39 Đắp đất nền móng công trình 20,752 m3
40 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
41 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
42 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AG Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
AH MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
AI Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
AJ HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 7 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AK Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
AL MÓNG CỘT
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối 1 công
2 Bơm nước trong quá trình thi công hố móng 8 ca
3 Mua đất để san lấp 22 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 83,378 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 26,4062 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,225 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng 0,052 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7157 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1177 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0787 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,8386 m3
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
15 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 51,0934 kg
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,1311 m3
AM Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
AN SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,8857 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0164 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 810 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
AO Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
AP LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
AQ Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
AR HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 20,28 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
19 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
20 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
21 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
22 Đai bán nguyệt 4 chiếc
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
25 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
26 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
27 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 40,75 m
28 Khóa cáp D12 28 chiếc
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 31 điện cực
31 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
32 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
33 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
34 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
35 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
36 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,2 10 cái
38 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
39 Đắp đất nền móng công trình 20,28 m3
40 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
41 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
42 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AS Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
AT MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
AU Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
AV HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,86 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,168 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,92 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 10 bộ
8 Đai Inox 12 bộ
9 Khóa đai Inox 12 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 16 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AW Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
AX Móng cột
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5 m3
2 Tháo tấm lợp tôn 1,2 100m2
3 Tháo kèo thép + xà gồ để thi công cột anten 4 công
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5 m3
5 Lắp lại xà gồ 4 công
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8 100m2
7 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 5 100m3
8 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 5 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 42,636 m3
10 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
15 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
16 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,0891 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5068 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,1685 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7653 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7653 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,6 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 19,8 m3
29 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,2 100m
30 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
31 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 48 mối nối
32 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
33 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
AY Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
AZ Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
BA Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BB Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
BC Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BD Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 13,5 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,3 m3
3 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,3026 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,1752 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
13 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
18 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
19 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
20 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 78 m
21 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
23 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
26 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
27 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
28 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
30 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
31 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
32 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
33 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
34 Đắp đất nền móng công trình 20,7 m3
35 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
36 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
37 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BE Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BF Móng Outdoor
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,046 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 1,3274 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0079 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,262 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0184 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,936 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9486 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6354 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2666 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
BG Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BH Hệ thống điện nguồn
1 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 7 10 m
2 Đầu cốt M35 6 cái
3 Khóa néo cáp + móc néo 2 bộ
4 Đai Inox 4 bộ
5 Khóa đai Inox 4 bộ
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
BI Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BJ Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công 0,5 công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 1,1903 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0138 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
5 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
10 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,3794 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,6258 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,6 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 14,8 m3
24 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,4 100m
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
26 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
27 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
28 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
BK Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BL Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
BM Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BN Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
BO Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BP Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 78 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 17,4 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BQ Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BR Móng Outdoor
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,046 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 1,3274 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0079 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,262 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0184 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,936 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9486 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6354 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2666 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
BS Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
BT Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 8 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 6 bộ
10 Khóa đai Inox 6 bộ
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
BU Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
BV Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối 3 công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 1,0373 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền 0,0089 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
5 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
10 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,7227 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 3,2151 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,9936 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,9936 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,4 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 29,8 m3
24 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 4,8 100m
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
26 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 48 mối nối
27 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
28 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
BW Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
BX Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0104 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.049 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
BY Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
BZ Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
CA Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
CB Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 78 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 17,4 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
CC Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
CD Nhà trạm xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,24 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,136 m3
3 Ván khuôn bê tông lót. Ván khuôn gỗ. 0,0454 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,084 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1482 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0683 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,165 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,0653 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,3867 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 2,9893 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,144 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0544 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1794 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,896 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0149 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0896 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,528 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2716 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,3052 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,196 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,024 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0298 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 0,2121 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,15 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0073 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,078 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,349 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,39 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,15 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 19,64 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 1,3 m
34 Gia công xà gồ thép 0,0896 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,0896 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,47mm 0,196 100m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,15 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,39 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ 19,64 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 7,68 m2
41 Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 400x400mm ,vữa XM mác 75 7,68 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 12,16 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 12,16 m2
44 Sản xuất cửa khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp, dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) 1,89 m2
45 Gia công cửa sắt 0,0313 tấn
46 Thép tròn 3,3475 kg
47 Thép hình 28,7512 kg
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,78 m2
49 Ốp tôn vào khung cửa sắt 0,072 100m2
50 Xốp cách nhiệt dày 3cm 1,8 m2
51 Đinh rút M3 120 cái
52 Tôn dày 1,2mm 1,8 m2
53 Khóa cửa 1 bộ
54 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ 5 m2
55 Ống PVC D60 0,9 m
56 Cút PVC D60 3 cái
CE Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
CF Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,86 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,168 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,92 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 15 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Móc treo cáp + khóa treo 2 bộ
9 Khóa néo cáp + móc néo 6 bộ
10 Đai Inox 12 bộ
11 Khóa đai Inox 12 bộ
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
CG Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
CH ĐIỆN NHÀ TRẠM
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 tủ
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 bộ
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 6 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
5 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điện cadivi hoặc tương đương) 1 10 m
6 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 16 m
7 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 10 m
8 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 18 m
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
10 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw 1 tủ
11 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 2 cái
12 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
13 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
14 Lắp đặt MCB 10A, 16A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
15 Vôn kế 1 cái
16 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
17 Đèn báo pha 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
19 Domino đấu dây 60A 11 cái
20 Domino đấu dây 25A 22 cái
21 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
22 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
24 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
25 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
26 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
CI Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CJ Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối 1 công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 1,0373 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền 0,0089 100m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,9369 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, Cấp độ bền B7.5 0,4895 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0245 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 2,9369 m3
8 Đắp đất nền móng công trình 1,2237 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0325 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 34,226 m3
11 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
16 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
17 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,1791 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5068 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,1685 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7653 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7653 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,6 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 19,8 m3
29 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,2 100m
30 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
31 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 48 mối nối
32 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
33 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
CK Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CL Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
CM Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CN Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
CO Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CP Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4644 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 78 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 17,4 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
CQ Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CR MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
CS Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CT Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,888 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1344 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,352 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 1,536 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 4 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 12 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Móc treo cáp + khóa treo 1 bộ
9 Khóa néo cáp + móc néo 8 bộ
10 Đai Inox 12 bộ
11 Khóa đai Inox 12 bộ
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
CU Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CV Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối, di dời cây 1 công
2 Bơm nước trong quá trình thi công 3 ca
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 3,0463 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền 0,051 100m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,387 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,294 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,014 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,387 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 16,94 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,4 m3
11 Thép tấm 1500x6000x10mm 706,5 kg
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
13 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
18 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,3855 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,6268 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,6 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 14,8 m3
32 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,4 100m
33 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
34 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
35 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
36 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
CW Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CX Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
CY Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
CZ Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
DA Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DB Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 85 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 17,4 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
DC Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DD Móng Outdoor
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,046 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 1,3274 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0079 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,262 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0184 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,936 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9486 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6354 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2666 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
DE Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DF Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 8,5 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Móc treo cáp + khóa treo 1 bộ
9 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
10 Đai Inox 6 bộ
11 Khóa đai Inox 6 bộ
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
DG Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DH Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối 1 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
8 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
9 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,2307 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,9844 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,3087 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,3087 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,72 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 8,8 m3
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 1,44 100m
24 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
25 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 16 mối nối
26 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
27 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
DI Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DJ Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
DK Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DL Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
DM Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DN Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 85 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 17,4 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
DO Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DP Móng Shelter
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn lót móng 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
DQ Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
DR Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,832 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2016 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,528 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 2,304 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 6 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 31 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 14 bộ
9 Đai Inox 14 bộ
10 Khóa đai Inox 14 bộ
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
DS Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
DT Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối 2 công
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,25 m3
3 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 1,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 1,3731 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
6 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
11 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
12 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5771 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,5725 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7653 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7653 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,92 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 23,8 m3
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,84 100m
26 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
27 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 48 mối nối
28 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
29 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
DU Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
DV Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
DW Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
DX Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
DY Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
DZ Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 78 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 17,4 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
EA Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
EB MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
EC Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
ED Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 3 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 2 bộ
9 Đai Inox 4 bộ
10 Khóa đai Inox 4 bộ
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
EE Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
EF Móng cột
1 Phá dỡ nhà mái ngói và chuồng nuôi 8 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,5 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
9 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
10 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,856 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4313 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,9299 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 17,9 m3
24 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,88 100m
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
26 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
27 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
28 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
EG Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
EH Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.048,6 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
EI Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
EJ Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
EK Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
EL Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 16,5 m3
2 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 21 điện cực
18 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất 78,5 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 16,5 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
EM Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
EN Móng Shelter
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,107 m3
2 Ván khuôn lót móng 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7087 m3
EO Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
EP Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 5 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 6 bộ
10 Khóa đai Inox 6 bộ
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
EQ Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
ER Móng cột
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối 1 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 6,864 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2 m3
4 Vận chuyển thủ công phế thải, cự ly vận chuyển <= 100 m 8,864 m3
5 Bơm nước trong quá trình thi công, máy bơm 2kW 3 ca
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,0633 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2075 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,0575 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 12,9663 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 133,5214 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 27,2882 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 5,5 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
14 Ván khuôn bê tông lót 0,0371 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
19 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
20 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 286 kg
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3704 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4313 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,0173 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 17,8 m3
33 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,88 100m
34 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,128 100m
35 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
36 Phá dỡ bê tông đầu cọc 0,5 m3
37 Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m 0,5 m3
ES Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
ET Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,02 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.030 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,1961 tấn
EU Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
EV Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,1961 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
EW Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
EX Hệ thống tiếp đất
1 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống
2 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
3 Đào hố cụm cọc tiếp đất, đất cấp II 3,3 m3
4 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,3026 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 0,1617 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
14 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
19 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực 21 điện cực
20 Tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
21 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 84,9 m
22 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất 11 m
23 Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
24 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
25 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
26 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
27 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
28 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
29 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
30 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
31 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
32 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
33 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
34 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
35 Đắp đất nền móng công trình 20,7 m3
36 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
37 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
38 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
EY Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
EZ Móng nhà Shelter
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,635 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,0268 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1578 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0298 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8315 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7459 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,2367 m3
FA Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
FB Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,588 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 0,588 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 4,5 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 2 bộ
9 Đai Inox 4 bộ
10 Khóa đai Inox 4 bộ
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
FC CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 9 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->