Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2020 – Đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2020 – Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:22:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,705,776,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| B | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 79,274 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,9062 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,625 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,052 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7157 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1177 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0787 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,8386 | m3 | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1343 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 51,0934 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1343 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 61,6271 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 17,6469 | m3 | |
| C | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| D | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,8857 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,0164 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 820 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| E | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| F | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| G | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| H | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 20,28 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 40,75 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | 20,28 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| I | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| J | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| K | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_DUC_2, thôn Bình Minh, xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,384 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 7 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| M | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| N | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,018 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,35 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 85,83 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,9062 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,625 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0472 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6933 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1909 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6495 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,7186 | m3 | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1003 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 42,146 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1003 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,1071 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 20,7229 | m3 | |
| O | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| P | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,8857 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,0164 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 870 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| Q | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| R | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| S | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| T | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,536 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 54,05 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | 24,536 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| U | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| V | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| W | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_DHG_ĐÔNG CƯỜNG 2, thôn Kinh Hòa, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp | 1 | bộ | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 10 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| Y | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| Z | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | 5 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 31,5 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 40 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Phê thải | 32,3 | m3 | |
| 5 | Xúc phê thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,323 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,323 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,323 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,323 | 100m3 | |
| 9 | Bơm nước trong quá trình thi công móng M3, M4 | 2 | ca | |
| 10 | Vét bùn khu vực thi công móng co | 2 | công | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 1,1 | 100m | |
| 12 | Đất sét mua đầm bờ bao ngăn nước | 10,2 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,2 | m3 | |
| 14 | Nhân công thi công phên cót ép, giằng thép buộc | 2 | công | |
| 15 | Phên cót ép | 24 | m2 | |
| 16 | Dây thép buộc fi4 | 3,267 | kg | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 79,274 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,9062 | 100m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,625 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,052 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7157 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1177 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0787 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,8386 | m3 | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1343 | tấn | |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 51,0934 | kg | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1343 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng kè gạch | 0,0246 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,23 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7892 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2843 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0188 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,003 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0321 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2878 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,0575 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 58,6079 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 20,6661 | m3 | |
| AA | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| AB | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,8857 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,0164 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 830 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| AC | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| AD | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| AE | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| AF | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 21,752 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 43,35 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | 20,752 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AG | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| AH | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| AI | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THUY_DUYEN, UBND xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| AJ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 7 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AK | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| AL | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Bơm nước trong quá trình thi công hố móng | 8 | ca | |
| 3 | Mua đất để san lấp | 22 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 83,378 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 26,4062 | 100m | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,225 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,052 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7157 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1177 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0787 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,8386 | m3 | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1343 | tấn | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 51,0934 | kg | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1343 | tấn | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,1311 | m3 | |
| AM | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| AN | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,8857 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,0164 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 810 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| AO | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| AP | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| AQ | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| AR | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 20,28 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 40,75 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,2 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | 20,28 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AS | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| AT | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| AU | Công trình : Cột anten dây co H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_HHA_TAN_LE, xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| AV | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,86 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,92 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 10 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 12 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 16 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AW | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| AX | Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5 | m3 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 1,2 | 100m2 | |
| 3 | Tháo kèo thép + xà gồ để thi công cột anten | 4 | công | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5 | m3 | |
| 5 | Lắp lại xà gồ | 4 | công | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 5 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 5 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 42,636 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 15 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,0891 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,5068 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,1685 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7653 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7653 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,6 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 19,8 | m3 | |
| 29 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,2 | 100m | |
| 30 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 48 | mối nối | |
| 32 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| AY | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| AZ | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| BA | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BB | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| BC | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BD | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,3 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,3026 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1752 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 13 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 19 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 20 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 78 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 23 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 26 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 28 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 31 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 33 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 20,7 | m3 | |
| 35 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 36 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 37 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BE | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BF | Móng Outdoor | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,046 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 1,3274 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0079 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,262 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9486 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6354 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2666 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| BG | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_HUNG_2 Trường THPT Đông Quang, TT Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BH | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 7 | 10 m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 3 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 4 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 5 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| BI | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BJ | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 0,5 | công | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 1,1903 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0138 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 10 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,3794 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,6258 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,6 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 14,8 | m3 | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,4 | 100m | |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 32 | mối nối | |
| 27 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| BK | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BL | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| BM | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BN | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| BO | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BP | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 78 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BQ | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BR | Móng Outdoor | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,046 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 1,3274 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0079 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,262 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9486 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6354 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2666 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| BS | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_DHG_DONG_QUANG_2 thôn Hưng Đạo Tây, xã Đông Quang, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |||
| BT | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 8 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| BU | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| BV | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối | 3 | công | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 1,0373 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,0089 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 10 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,7227 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 3,2151 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,9936 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,9936 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,4 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 29,8 | m3 | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 4,8 | 100m | |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 48 | mối nối | |
| 27 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| BW | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| BX | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,0104 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.049 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| BY | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| BZ | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| CA | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| CB | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 78 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CC | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| CD | Nhà trạm xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,136 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót. Ván khuôn gỗ. | 0,0454 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,084 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1482 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0683 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,165 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,0653 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,3867 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 2,9893 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0544 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1794 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,896 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0149 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0896 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2716 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,3052 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,196 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,024 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0298 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,2121 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,15 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0073 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,078 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,349 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,39 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,15 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,64 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1,3 | m | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,0896 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0896 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,47mm | 0,196 | 100m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,15 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,39 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | 19,64 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 400x400mm ,vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,16 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp, dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 1,89 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa sắt | 0,0313 | tấn | |
| 46 | Thép tròn | 3,3475 | kg | |
| 47 | Thép hình | 28,7512 | kg | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,78 | m2 | |
| 49 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | 0,072 | 100m2 | |
| 50 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | 1,8 | m2 | |
| 51 | Đinh rút M3 | 120 | cái | |
| 52 | Tôn dày 1,2mm | 1,8 | m2 | |
| 53 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5 | m2 | |
| 55 | Ống PVC D60 | 0,9 | m | |
| 56 | Cút PVC D60 | 3 | cái | |
| CE | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| CF | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,86 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,92 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 6 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 15 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Móc treo cáp + khóa treo | 2 | bộ | |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | 6 | bộ | |
| 10 | Đai Inox | 12 | bộ | |
| 11 | Khóa đai Inox | 12 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CG | Công trình : Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới trạm TBH_HHA_HONG_AN_2 xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | |||
| CH | ĐIỆN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điện cadivi hoặc tương đương) | 1 | 10 m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 16 | m | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 10 | m | |
| 8 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 18 | m | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 10A, 16A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 15 | Vôn kế | 1 | cái | |
| 16 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 17 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 19 | Domino đấu dây 60A | 11 | cái | |
| 20 | Domino đấu dây 25A | 22 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 22 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 24 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 25 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 26 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| CI | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CJ | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 1,0373 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,0089 | 100m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,9369 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, Cấp độ bền B7.5 | 0,4895 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0245 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 2,9369 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 1,2237 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0325 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 34,226 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 16 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,1791 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,5068 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,1685 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7653 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7653 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,6 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 19,8 | m3 | |
| 29 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,2 | 100m | |
| 30 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 48 | mối nối | |
| 32 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| CK | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CL | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| CM | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CN | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| CO | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CP | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4644 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 78 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CQ | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CR | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| CS | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_AN_THAI_2 Sân vận động xã An Thái, xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CT | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,888 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,352 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 1,536 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 12 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Móc treo cáp + khóa treo | 1 | bộ | |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | 8 | bộ | |
| 10 | Đai Inox | 12 | bộ | |
| 11 | Khóa đai Inox | 12 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CU | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CV | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối, di dời cây | 1 | công | |
| 2 | Bơm nước trong quá trình thi công | 3 | ca | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 3,0463 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,051 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,387 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,294 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,387 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 16,94 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4 | m3 | |
| 11 | Thép tấm 1500x6000x10mm | 706,5 | kg | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 18 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,3855 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,6268 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,6 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 14,8 | m3 | |
| 32 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,4 | 100m | |
| 33 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 34 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 32 | mối nối | |
| 35 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| CW | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CX | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| CY | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| CZ | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| DA | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DB | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 85 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| DC | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DD | Móng Outdoor | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,046 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 1,3274 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0079 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,262 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9486 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6354 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2666 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| DE | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Outdoor trạm TBH_QPU_QUYNH_NGOC_3 Chùa Quang Minh, thôn Bương Thượng, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DF | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,384 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 8,5 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Móc treo cáp + khóa treo | 1 | bộ | |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 10 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 11 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| DG | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DH | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 8 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,0462 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,2307 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,9844 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,3087 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,3087 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,72 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 8,8 | m3 | |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,44 | 100m | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 16 | mối nối | |
| 26 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| DI | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DJ | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| DK | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DL | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| DM | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DN | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 85 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| DO | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DP | Móng Shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| DQ | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_QPU_QUYNH_THO_2, chùa Thiên Phúc, thôn Đông Châu, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | |||
| DR | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,832 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2016 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,528 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 2,304 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 6 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 31 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 14 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 14 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 14 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| DS | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | |||
| DT | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,25 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 1,25 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 1,3731 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 11 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,5771 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,5725 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7653 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7653 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,92 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 23,8 | m3 | |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,84 | 100m | |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 48 | mối nối | |
| 28 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| DU | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | |||
| DV | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| DW | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | |||
| DX | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| DY | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | |||
| DZ | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 78 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| EA | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | |||
| EB | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| EC | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy shelter trạm TBH_TBH_DONG_HOA thôn Nam Cầu Nhân, xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | |||
| ED | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,384 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 3 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| EE | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |||
| EF | Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ nhà mái ngói và chuồng nuôi | 8 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0331 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 9 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3512 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,856 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,4313 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,9299 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,44 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 17,9 | m3 | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,88 | 100m | |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 32 | mối nối | |
| 27 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| EG | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |||
| EH | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,0386 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.048,6 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,2121 | tấn | |
| EI | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |||
| EJ | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,2121 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| EK | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |||
| EL | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 16,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,4752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | 21 | điện cực | |
| 18 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 19 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 78,5 | m | |
| 20 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 22 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 25 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 26 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 30 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 16,5 | m3 | |
| 34 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| EM | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |||
| EN | Móng Shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,107 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7087 | m3 | |
| EO | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_THI_NAM_HA, thôn Hướng Tân, xã Nam Hà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |||
| EP | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 5 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| EQ | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| ER | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 6,864 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển thủ công phế thải, cự ly vận chuyển <= 100 m | 8,864 | m3 | |
| 5 | Bơm nước trong quá trình thi công, máy bơm 2kW | 3 | ca | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,0633 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2075 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0575 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 12,9663 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 133,5214 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27,2882 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 5,5 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0371 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4034 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1067 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6643 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 19 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 286 | kg | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,286 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3704 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,5755 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,4531 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 11,5469 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,4313 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,0173 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,5369 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,44 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 17,8 | m3 | |
| 33 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,88 | 100m | |
| 34 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 35 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 32 | mối nối | |
| 36 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển <= 100 m | 0,5 | m3 | |
| ES | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| ET | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,02 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.030 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,1961 | tấn | |
| EU | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| EV | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 7,1961 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2 | m | |
| EW | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| EX | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 2 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 3 | Đào hố cụm cọc tiếp đất, đất cấp II | 3,3 | m3 | |
| 4 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,3026 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1617 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0192 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0608 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 14 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0147 | tấn | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 19 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực | 21 | điện cực | |
| 20 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 21 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 84,9 | m | |
| 22 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 24 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 27 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 28 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 5 | m | |
| 29 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 32 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 34 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | 20,7 | m3 | |
| 36 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 37 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 38 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| EY | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| EZ | Móng nhà Shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,635 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2367 | m3 | |
| FA | Công trình : Cột Anten tự đứng H=42m, phòng máy Shelter trạm TBH_TTY_THAI_GIANG, UBND xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | |||
| FB | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,588 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 0,588 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 4,5 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| FC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 9 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 1 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi