Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Tiên Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:05:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 600,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,67 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,85 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,85 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 797 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,55 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,98 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,19 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,85 | 100m2 |
| B | KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.279,44 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 135,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,81 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,24 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp, tận dụng 50% đất đào móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 997,48 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 477,67 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,8 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.163,6 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,09 | 100m |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công (Máy điezen 10Cv) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | ca |
| C | CỐNG TẠI C38 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT M300 D1500, tải trong HL93 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | mối nối |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Đế cống D1500, M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh lót đổ bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,25 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,32 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi