Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136247-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200905991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:24:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,011,132,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,1 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,512 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,5604 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,9523 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,75 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 153,722 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,2652 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 84,365 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,7942 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,1 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 68,82 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,2685 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,7235 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,271 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,85 m2
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,5 m2
24 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,1725 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,9355 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9661 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,75 m2
29 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 153,722 m2
30 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 tấn
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,2652 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 84,365 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,7942 m3
34 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 tấn
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,7071 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 499,0051 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 499,0051 m3
B Cải tạo nhà làm việc
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 166,08 m2
5 Phá lớp vữa trát tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,704 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.585,4087 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,692 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 477,1864 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 153,96 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2695 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2695 m3
12 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,66 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 272,7428 m2
15 Bả vào trần thạch cao Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 272,7428 m2
16 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 272,7428 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 846,6238 m2
18 Bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 111,8903 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 559,4515 m2
20 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 179,3334 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,4167 m3
22 Lát nền, sàn kích thước gạch Granite 600x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 214,1674 m2
23 Lát nền, sàn kích thước gạch Granite 600x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 190,227 m2
24 Làm lớp màng chống thấm cho WC Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,0382 m2
25 Lát nền WC kích thước gạch chống trơn Ceramic 300x300mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,9322 m2
26 Ốp tường WC, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 153,96 m2
27 Vách ngăn nhà vệ sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 34,14 m2
28 Ốp đá granite màu nâu đỏ vào tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,704 m2
29 Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
30 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung đỡ chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
31 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,8598 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến thi công trong 3 tháng => đơn giá VL nhân hệ số 3) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,6723 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3, 6m, chiều cao chuẩn3, 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6067 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực, kính dày 10ly (bao gồm cả phụ kiện đầy đủ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,3 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa Huyn Dai (hoặc tương đường), cửa đi 2 cánh mở, kính 6,38 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,4 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa Huyn Dai (hoặc tương đường), cửa đi 1 cánh mở, kính 6,38 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,8 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa Huyn Dai (hoặc tương đường), cửa sổ 2 cánh mở, kính 6,38 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 46,2 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa Huyn Dai, cửa sổ cánh trượt, kính 6,38 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,11 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa Huyn Dai (hoặc tương đường), cửa sổ cánh hất, kính 6,38 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn 3 nước) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 68,88 m2
41 Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn công nghệ Đức cửa khe thoáng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,3 m2
42 Mô tơ cho cửa cuốn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
43 Bộ lưu điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
C Điện nước nhà làm việc
1 Automat 10A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
2 Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
3 Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
4 Công tắc ba 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Quạt trần 220V-80W sải cánh 1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Quạt thông gió âm trần 500m3/h Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Đèn sát trần chụp bán cầu mờ D380 COMPACT 32W(trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Đèn huỳnh quang 600x600 3x18W Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt LED dây Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 80 md
10 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 960 m
11 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m
12 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
13 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 100m
14 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
15 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m
16 Cút vuông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Cút vuông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
18 Cút ren PPR D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 cái
19 Cút ren PPR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Tê ren PRR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
21 Măng sông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Măng sông PPR, D40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Măng sông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 cái
24 Tê nhựa PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Tê nhựa PPR, D40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Tê nhựa PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Tê nhựa PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Tê nhựa PPR, D40/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Tê nhựa PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Côn thu PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Côn thu PPR, D32/25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Côn thu PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Van xoay chiều, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Van xoay chiều, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
35 Thử áp lực đường ống nhựa, d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, d40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m
40 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m
41 Ống U.PVC -D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,08 100m
42 Ống U.PVC -D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
43 Ống U.PVC -D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
44 Cút nhựa 135, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45 cái
45 Cút nhựa 135, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 65 cái
46 Tê nhựa 45 D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
47 Tê nhựa 45 D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
48 Tê nhựa 45 D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Côn thu D90/42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 cái
50 Côn thu D110/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Côn thu D110/90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7 cái
52 Côn thu D90/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Cút nhựa vuông D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
54 Cút nhựa vuông D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 54 cái
55 Chụp thông hơi D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Nút bịt ống D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
57 Nút bịt ống D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Nút bịt ống D42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 cái
59 Phễu thu, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Cầu thu mưa D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Thử áp lực đường ống nhựa, d110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, d90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,08 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa, d60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, d42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
65 Xí bệt INAX C-504VAN (hoặc tương đương) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
66 Vòi xịt vệ sinh CFV-102A (hoặc tương đương) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
67 Van góc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
68 Dây cấp cho xí bệt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
69 LAVABO L-2395V (hoặc tương đương) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
70 Vòi LAVABO LFV-222S (hoặc tương đương) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Xi phông cho Lavabo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Dây cấp cho lavabo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
73 Gương soi KF-5075VA hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
74 Chậu tiểu nam INAX U431VR hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
75 Van xả tiểu nam INAX UF-5V Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50 (hoặc tương đương) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
77 Van xả tiểu nữ INAX UF-5V (hoặc tương đương) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
78 Bể nước Inox dung tích bể 3m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bể
79 Van phao cơ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Phao điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
D Nhà phụ trợ - Kết cấu
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 54,81 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,708 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6332 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,8931 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d >18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
6 Sản xuất thép bản mã ốp đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1756 tấn
7 Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1756 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 100m
9 Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,48 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 1 mối nối
11 Đập dập đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,16 m3
12 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
13 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
14 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8621 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,4708 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,6282 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4344 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8653 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8653 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8653 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,3102 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0044 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9708 100m2
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39,9332 m3
26 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4126 tấn
27 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3878 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,2409 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0824 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1776 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d<=10 mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0818 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d>18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8523 tấn
33 Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,2141 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,1294 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3754 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0249 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1458 tấn
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7057 100m3
39 Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,2194 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,102 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9596 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1485 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1266 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0779 100m2
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3979 m3
46 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,6214 m3
47 Trát thành trong bể (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26,8128 m2
48 Trát thành trong bể (lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26,8128 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,05 m2
50 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,4827 m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7776 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0317 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
54 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 28 m, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,9015 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2964 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3225 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5472 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7452 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16,0136 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4558 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4265 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5312 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3816 tấn
65 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 41,3057 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,9625 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,7601 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,124 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2024 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,188 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0548 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9086 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2942 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, d <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1413 tấn
76 Sản xuất xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1085 tấn
77 Sơn xà gồ thép 3 nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 89,022 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1085 tấn
E Nhà phụ trợ - Kiến trúc
1 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 82,0616 m3
2 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4786 m3
3 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường không trát) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,7625 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,2556 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,5813 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 352,3092 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 528,6578 m2
8 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 119,184 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 356,6532 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 72,79 m2
11 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,24 m2
12 Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 96,696 m2
13 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 107,44 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 95,04 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 225,5 m
16 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 101,612 m2
17 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,696 m2
18 Láng sàn tầng tum, dày 2,0 cm, vữa XM M 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 122,0104 m2
19 Bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 528,6578 m2
20 Bả vào cột, dầm, trần, lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 548,627 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 449,0052 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.077,2848 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4109 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1974 m3
25 Bê tông nền gara ô tô, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8782 m3
26 Làm lớp màng chống thấm cho WC Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,379 m2
27 Ốp tường WC, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 36,316 m2
28 Lát nền WC kích thước gạch chống trơn Ceramic 300x300mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,902 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 197,1924 m2
30 Lát đường dốc bằng gạch Terazo, kích thước gạch 400x400mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,8 m2
31 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,4666 m2
32 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,782 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,902 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai (Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai (Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,52 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh lật, khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai(Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,84 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh trượt, khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai (Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,45 m2
38 Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai (Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,116 m2
39 Sản xuất cửa cuốn công nghê đức, cửa khe thoáng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,22 m2
40 Mô tơ cửa cuốn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
41 Bộ lưu điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện lan can sắt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,722 m2
43 Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,81 m2
44 Công tác gia công lắp dựng thang sắt lên mái (Mã hiệu VD) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
45 Bê tông chèn thang, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0086 m3
46 Sản xuất và lắp dựng cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Sơn thang sắt lên mái 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3055 m2
48 Khóa thang lên mái, khóa Minh Khai Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0.42ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6146 100m2
50 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,7 md
51 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 805 cái
52 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 tấn
53 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 180 m3
54 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6146 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (dự kiến thi công trong 3 tháng => đơn giá VL nhân hệ số 3) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,5911 100m2
F Nhà phụ trợ - Điện nước
1 Tủ điện tổng (600x500x300) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện đế nhựa chứa 5-9 modun Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 hộp
3 Automat 40A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Automat 32A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Automat 25A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Automat 20A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Automat 25A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Automat 20A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Automat 10A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Hộp điều tốc quạt trần 1 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Hộp điều tốc quạt trần 2 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16 cái
15 Quạt thông gió âm trần 500m3/h Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Đèn sát trần chụp bán cầu mờ D380 COMPACT 28W(trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
17 Đèn huỳnh quang 2x1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
18 Quạt trần 220V-80W sải cánh 1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 m
20 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33 m
21 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 68 m
22 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 71 m
23 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 184 m
24 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 m
25 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 101 m
26 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 51 m
27 Ống nhựa HDPE D50/40 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 m
28 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33 m
29 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 119 m
30 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 154 m
31 Kim thu sét D16 nhúng kẽm chiều dài kim 0,7m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
33 Dây chống sét dây thép D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 m
34 Dây chống sét dây thép D10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 108 m
35 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m
36 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,39 100m
37 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
38 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
39 Cút vuông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Cút vuông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
41 Cút vuông PPR D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
42 Cút ren PPR D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
43 Cút ren PPR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Tê ren PRR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Măng sông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Măng sông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
47 Tê nhựa PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Tê nhựa PPR, D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Tê nhựa PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
50 Tê nhựa PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Tê nhựa PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
52 Côn thu PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Côn thu PPR, D32/25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Côn thu PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
55 Van xoay chiều, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Van xoay chiều, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Thử áp lực đường ống nhựa, d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,39 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa, d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
61 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,47 100m
62 Ống U.PVC -D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,68 100m
63 Ống U.PVC -D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
64 Ống U.PVC -D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,14 100m
65 Cút nhựa 135, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39 cái
66 Cút nhựa 135, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 56 cái
67 Tê nhựa 45 D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 cái
68 Tê nhựa 45 D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
69 Tê nhựa 45 D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
70 Côn thu D90/42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16 cái
71 Côn thu D110/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Côn thu D110/90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
73 Côn thu D90/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Cút nhựa vuông D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Cút nhựa vuông D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32 cái
76 Chụp thông hơi D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Nút bịt ống D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
78 Nút bịt ống D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
79 Nút bịt ống D42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
80 Phễu thu, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
81 Cầu thu mưa D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Thử áp lực đường ống nhựa, d110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,47 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, d90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,68 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, d60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa, d42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,14 100m
86 Xí bệt INAX C-108VA hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
87 Vòi xịt vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Van góc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Dây cấp cho xí bệt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
90 LAVABO L-282V hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
91 Vòi LAVABO LFV-1302S hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
92 Xi phông cho Lavabo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
93 Dây cấp cho lavabo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
94 Gương soi KF-4560VA hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Bể nước Inox dung tích bể 3m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bể
96 Bình đun nước nóng 30L Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
97 Van phao cơ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
98 Phao điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
G Sân đường
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3108 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 65,539 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
4 Lót nilông tái sinh chống mất nước xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 655,39 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dốc <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,4185 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0479 100m2
7 Lót nilông tái sinh chống mất nước xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 80,142 m2
H Cây xanh, thảm cỏ, bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,6352 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,8784 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1588 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1028 100m2
5 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,7848 m3
6 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,868 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,42 m2
8 Ốp gạch thẻ vào mặt tường bó vỉa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,308 m2
9 Trồng cỏ lá tre Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 327 m2
10 Trồng cây bằng lăng D10cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7 cây
11 Mua đất mầu trồng cây Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 126,124 m3
I Cổng - Tường rào
1 Xây móng rào bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,5586 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,0953 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6949 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, d<=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5167 tấn
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,8753 m3
6 Xây tường rào thoáng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,8831 m3
7 Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=11cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,7749 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 509,2478 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 106,6887 m2
10 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,9328 m2
11 Ốp chân tường rào bằng gạch thẻ màu xám Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18,75 m2
12 Công tác ốp đá xẻ vào cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,9138 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 487,744 m2
14 Sơn cột, giằng, phào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120,5875 m2
15 Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện hàng rào sắt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 64,6245 m2
16 Sản xuất và lắp đặt cổng chính + cổng phụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,58 m2
17 Sản xuất và lắp dựng khung hộp đèn trên trụ cổng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt dây đơn 2x(1x6mm2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 224 m
19 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 112 m
20 Bóng đèn trụ cổng + chụp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
J Nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,5714 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5238 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1898 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,8518 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6341 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9272 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,5208 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1452 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1752 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3036 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0351 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,18 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1493 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9986 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,675 m3
22 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5946 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2069 m3
24 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0758 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0758 tấn
26 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0912 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 71,92 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,718 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,408 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 30,36 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 46,3 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 77,8 m
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,6084 m2
34 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,2244 m2
35 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4139 100m2
36 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,4 md
37 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 210 cái
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 54,84 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 67,486 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai (Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,205 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm kính Xingfa Huyn Dai (Hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,48 m2
42 Lắp dựng cửa khung nhôm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,685 m2
43 Lát nền, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,7746 m2
44 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,045 100m
45 Chếch nhựa, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
K Nhà để xe 2 bánh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,822 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,274 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0332 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0332 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0332 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,28 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,824 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1987 m3
10 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,6256 m2
11 Công tác ốp đá chẻ vào chân cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,976 m2
12 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3738 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1662 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1425 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3738 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1662 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1425 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,3004 m2
19 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3745 100m2
20 Tôn riềm mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,7 md
21 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 185 cái
22 Máng tôn thu nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,7 md
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,0558 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0416 100m2
25 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,027 100m
26 Chếch nhựa, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
L Bể nước ngầm
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80%) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6959 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (tính 20%) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,3971 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,5471 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7883 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7883 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7883 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,788 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,8255 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2561 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1966 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6206 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6166 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9274 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,72 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,8928 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,8928 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,656 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 145,2688 m2
19 Màng chống thấm Sikaproof Membrane, 1.5kg/m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 82,5488 m2
20 Nắp bể bằng gang Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
M Nhà trạm bơm, máy phát điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,846 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6153 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2426 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0228 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6622 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2425 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,25 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2615 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1412 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,244 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1698 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0213 tấn
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,3307 m3
20 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,2868 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,588 m3
22 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1039 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1039 tấn
24 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,132 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 98,176 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,47 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,648 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,2936 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19 m
31 Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ màu vàng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 30 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18,81 m2
33 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,41 m2
34 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4636 100m2
35 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,2 md
36 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 230 cái
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,016 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơnICI Duluxe (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,4116 m2
39 Sản xuất cửa đi thép tôn dập Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
40 Khung lưới mắt cáo cho ô thoáng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,12 m2
41 Lắp dựng cửa sắt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
42 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,045 100m
43 Chếch nhựa, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
N Điện ngoài nhà
1 Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x300, chống nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện đế nhựa 8 MODUN Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Automat MCB 200A/3P-400V(IC=25KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Automat MCB 100A/3P-400V(IC=18KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Automat MCB 80A/3P-400V(IC=18KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Automat 3P-40A-400V (IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Automat 32A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Automat 20A-3P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt automat MCB 32A/2P-250V(IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt automat MCB 20A/2P-250V(IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt automat MCB 10A/2P-250V(IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 320 m
13 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 150 m
14 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
15 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
16 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 400 m
17 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
18 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25 m
19 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 28 m
20 Dây đơn loại 1x16mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m
21 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
22 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 177 m
23 Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt (chế tạo trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần D300 COMPACT 32W(trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Đèn huỳnh quang 2x1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
26 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
30 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x7mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 150 m
33 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
34 Dây chống sét dây thép D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m
35 Ống nhựa HDPE 85/65 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6 100m
36 Ống nhựa HDPE 65/50 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
37 Ống nhựa HDPE 50/45 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,2 100m
38 Đào móng cột đèn cao áp ( hệ số máI 1.3) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,16 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,504 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1752 100m2
41 Khung móng cột M24x750mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D76 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 m
43 Tấm đế bắt thiết bị bakelit Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
44 Cầu đấu dây 500V-40A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt automat 1 pha - 10A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
46 Bulong + Ecu M6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
47 Bóng đèn cao áp SODIUM 250W + chóa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
48 Cột đèn liền cần cao 10m, lắp đặt cột đèn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cột
49 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 144 m3
50 Đắp cát lót rãnh cáp và lấp rãnh cáp bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 42,24 m3
51 Đặt gạch bảo vệ cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6.095,238 viên
52 Băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 960 md
53 Đắp rãnh cáp theo yêu cầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 101,76 m3
O Nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5 100m
2 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6 100m
3 Cút vuông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 cái
4 Tê nhựa PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Măng sông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45 cái
6 Lắp đặt van phao D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Rọ bơm D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van một chiều D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,1 100m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,8936 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,9645 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1811 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1811 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1811 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,352 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,7823 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 48,288 m2
19 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,6208 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7683 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0314 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0512 tấn
23 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 cấu kiện
24 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0921 100m3
25 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,3016 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45,5039 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1831 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1831 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1831 100m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 đoạn ống
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,092 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,444 100m2
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,094 m3
34 Trát thành trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 155,4 m2
35 Láng rãnh nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 88,8 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,6956 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8897 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,348 tấn
39 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 282 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->