Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + vật tư thu hồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + vật tư thu hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án ĐTXD đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình-Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 10:22:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,412,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cột néo N212-41A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 904 | m |
| 3 | Dây cáp thép mạ kẽm TK-70 | Chương V của E-HSMT | 301 | m |
| 4 | Khóa néo dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 10 | Ống nối dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống vá dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ống vá dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Băng nhôm lót dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tiếp địa RS đất cấp 2 (Dây dẫn tiếp địa mạ kẽm, Bu lông M16x35) | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 16 | Dây cáp quang 24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 351 | m |
| 17 | Hộp nối OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 19 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 21 | Chống rung dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Móng bản MB.N212-41A | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Biện pháp thi công đáy móng vị trí 33A, 33B | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 24 | Kè móng vị trí 33A | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Tiếp địa RS4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 5,175 | km |
| 28 | Tháo và lắp lại dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | km |
| 29 | Tháo và lắp lại dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | km |
| 30 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | km |
| 31 | Tháo dỡ dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | km |
| 32 | Tháo dỡ chuỗi đỡ dây dẫn ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 33 | Tháo dỡ chuỗi néo dây dẫn ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 34 | Tháo dỡ chuỗi néo ngược dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 35 | Tháo dỡ chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 36 | Tháo dỡ chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 37 | Tháo dỡ chống rung cho dây dẫn ACSR-330 | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 38 | Tháo dỡ chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 39 | Tháo dỡ chống rung cho dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 40 | Tháo dỡ cột thép Đ212-35B | Chương V của E-HSMT | 21,93 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ bê tông móng cột hiện có | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi móng dây néo cột | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 43 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 44 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 24 | Hệ thống |
| 45 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Cột néo N212-35A | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 888 | m |
| 3 | Dây cáp thép mạ kẽm TK-70 | Chương V của E-HSMT | 296 | m |
| 4 | Khóa néo dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo ngược dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 9 | Quả |
| 10 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| 11 | Ống nối dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Ống vá dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Ống vá dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Băng nhôm lót dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Tiếp địa RS4 (Dây dẫn tiếp địa mạ kẽm, Bu lông M16x35) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 17 | Dây cáp quang 24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 1.479 | m |
| 18 | Hộp nối OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 20 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khóa néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 22 | Chống rung dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Móng bản MB.N212-35A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Móng dây néo cột hiện có | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Hệ thống neo tạm tại vị trí cột đỡ 32, 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 26 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RS4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Phá dỡ bê tông móng cột hiện có | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | km |
| 30 | Tháo và lắp lại dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | km |
| 31 | Tháo và lắp lại dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | km |
| 32 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | km |
| 33 | Tháo dỡ dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | km |
| 34 | Tháo dỡ chuỗi đỡ dây dẫn ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 35 | Tháo dỡ chuỗi néo dây dẫn ACSR-330/52 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 36 | Tháo dỡ chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 37 | Tháo dỡ chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 38 | Tháo dỡ chống rung cho dây dẫn ACSR-330 | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 39 | Tháo dỡ chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 40 | Tháo dỡ chống rung cho dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 41 | Tháo dỡ cột thép N212-24C | Chương V của E-HSMT | 17 | tấn |
| 42 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 43 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 24 | Hệ thống |
| 44 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Móng cột MB90-140 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Cột thép N122-36C | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dây dẫn ACSR -300/48 | Chương V của E-HSMT | 3.109 | m |
| 4 | Tháo và lắp lại dây ACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 18.985 | m |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 48 | quả |
| 9 | Ống nối dây ACSR - 185/29 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Ống vá dây 185 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Tạ bù 100 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Kéo dây vị trí vượt đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa RS-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Dây chống sét TK70 | Chương V của E-HSMT | 755 | m |
| 16 | Tháo và lắp lại dây TK50 | Chương V của E-HSMT | 3.164 | m |
| 17 | Dây cáp quang OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 718 | m |
| 18 | Khóa néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Hộp nối cáp quang OPGW 24 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Chống rung dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 792 | bát |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Móng đôi MT-7A | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 2 | Móng néo MN20-5 | Chương V của E-HSMT | 30 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KN | Chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13KN | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dây dẫn ACSR185/29 | Chương V của E-HSMT | 3.674 | m |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 8 | Ống nối dây 185 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Dây néo TK50-23 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 10 | Dây néo TK50-27 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 11 | Dây néo TK50-20 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 12 | Dây néo TK50-36 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Dây néo TK50-40 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Cổ dề CDG-134 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 15 | Xà cột II | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Xà cột II néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Miếng táp MT-1 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Miếng táp MT-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Tiếp địa RC-6 | 13 | Bộ | |
| 21 | Dây chống sét TK70 | Chương V của E-HSMT | 1.507 | m |
| 22 | Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 13 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 1.089 | bát |
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG 110KV | |||
| 1 | Thu hồi cột thép D121-23 | Chương V của E-HSMT | 4.000 | kg |
| 2 | Thu hồi cột thép D121-27 | Chương V của E-HSMT | 4.400 | kg |
| 3 | Thu hồi cột BTLT 20 | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Thu hồi cột BTLT 24m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1 | Chương V của E-HSMT | 57 | chuỗi |
| 7 | Thu hồi khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Thu hồi dây néo | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 9 | Thu hồi cổ dề | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà II | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Thu hồi miếng táp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải | Chương V của E-HSMT | 105 | m3 |
| 3 | Đất đắp đường | Chương V của E-HSMT | 284,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 284,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 284,76 | m3 |
| 6 | Đắp đá dăm móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đôi, quy cách 2(1600x1600mm) | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 126 | m2 |
| G | THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI CÒN LẠI | |||
| 1 | Giá trị vật tư thu hồi với khối lượng là: +Cột thép đường dây 220kV: 29.883,0 kg; +Cột thép đường dây 110kV: 16.800,0 kg; + Dây dẫn: 3.537,0 kg; + Cột BTLT: 26 cột; + Xà thép: 5.693,0 kg. (Ghi chú: Giá trị vật tư thu hồi chào thầu không được lớn hơn 1 khoản -499.301.364 đồng) | Chương V của E-HSMT | -499.301.364 | đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi