Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng+Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Cơ Giới Và Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Xây dựng+Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:08:00 đến ngày 2020-11-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN - CƠ SỞ THIỆN TÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 370,771 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 29,71 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,936 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,315 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,213 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,93 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,696 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 93,472 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,621 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 55,452 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 247,181 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,339 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 58,482 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,3 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,525 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,067 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,812 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,634 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,62 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,031 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,472 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,959 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,139 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,232 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,904 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,051 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,734 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,793 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,366 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 30,142 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,632 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 9,329 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 55,258 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,386 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,332 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 165,107 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 3,276 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,276 | tấn | |
| 45 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | 4,716 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,324 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,45 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,21 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 32 | cái | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,931 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 24,63 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,299 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,074 | m3 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 125,55 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,778 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,43 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,8 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 50,82 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | 71,8 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.132,42 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 532,32 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 537,38 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 69,438 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 106,18 | m2 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 220 | m | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 392,2 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 24,36 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 147 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 516,75 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.139,138 | m2 | |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 33,64 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ, cửa đi, vách kính cửa nhôm kính hệ 700 (kính an toàn 6,38) | 128,08 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 128,08 | m2 | |
| 74 | Vật liệu hoa sắt cửa sổ | 63,6 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 63,6 | m2 | |
| 76 | Vật liệu vách ngăn HPL ( Phụ kiện inox 304 ) khu vệ sinh | 15,4 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 15,4 | m2 cấu kiện | |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,08 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | 4 | máy | |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | |
| 81 | Ống đồng dẫn gas d=15.9 | 100 | m | |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 16 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 75 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 75 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 9 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 400 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | 200 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 400 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 600 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 300 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 200 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | 100 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 150 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 50 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 15 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,4 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 27 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 15 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,36 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,4 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | 15 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | 40 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | 20 | cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,323 | m3 | |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,215 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 68 | m | |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 23 | m | |
| 140 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 6 | cái | |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 45 | m | |
| 142 | Bật sắt D10 | 5 | cái | |
| 143 | Má kép kiểm tra thép bản 40x5 | 1 | cái | |
| 144 | Nậm đỡ kim thu sét | 6 | cái | |
| 145 | Đệm chì lá dầy 3mm | 1 | cái | |
| 146 | Bu lông M14: | 24 | cái | |
| 147 | Bản mã 150x200x5 | 6 | cái | |
| 148 | Bu long vành đệm M12x25 | 2 | cái | |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,33 | 100m3 | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,152 | m3 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,66 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,079 | 100m2 | |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,043 | tấn | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1 | tấn | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,188 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,067 | tấn | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 0,528 | m3 | |
| 164 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,96 | m3 | |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,091 | tấn | |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,717 | m3 | |
| 170 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,314 | 100m3 | |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 57,974 | m3 | |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,325 | m3 | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,562 | m3 | |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,386 | m3 | |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,776 | m2 | |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 36,42 | m2 | |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,096 | m3 | |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,577 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,316 | 100m2 | |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 140 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 24000BTU | 1 | máy | |
| 2 | Máy điều hòa tủ đứng 42000BTU | 4 | máy | |
| 3 | Bình năng lượng mặt trời 200 lít | 1 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | 5 | bộ | |
| 5 | Bình chữa cháy bột 5kg | 5 | bộ | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt giá bình chữa cháy | 5 | bộ | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy + điều lệnh PCCC | 5 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi