Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng+Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129055-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Cơ Giới Và Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói số 3. Xây dựng+Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201116095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:08:00 đến ngày 2020-11-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN - CƠ SỞ THIỆN TÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 370,771 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 29,71 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,936 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,315 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,213 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,93 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,696 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 93,472 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,621 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 55,452 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 247,181 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,339 100m3
13 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 58,482 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,3 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,525 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,029 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,002 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,067 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,812 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,634 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 2,62 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,031 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,472 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 4 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,959 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,139 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,232 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 5,904 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,051 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,734 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,793 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,366 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 30,142 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,632 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 9,329 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 55,258 m3
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,386 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,332 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 165,107 m3
43 Gia công xà gồ thép 3,276 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 3,276 tấn
45 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp 4,716 100m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,324 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,45 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,21 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 32 cái
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,931 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 24,63 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,299 100m3
53 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 0,074 m3
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 125,55 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,778 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,43 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 46,8 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 50,82 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 71,8 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.132,42 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 532,32 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 537,38 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 69,438 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 106,18 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 220 m
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 392,2 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 24,36 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 147 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 516,75 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.139,138 m2
71 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 33,64 m2
72 Cửa sổ, cửa đi, vách kính cửa nhôm kính hệ 700 (kính an toàn 6,38) 128,08 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 128,08 m2
74 Vật liệu hoa sắt cửa sổ 63,6 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 63,6 m2
76 Vật liệu vách ngăn HPL ( Phụ kiện inox 304 ) khu vệ sinh 15,4 m2
77 Lắp dựng cửa không có khuôn 15,4 m2 cấu kiện
78 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 4,08 m2
79 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 4 máy
80 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 máy
81 Ống đồng dẫn gas d=15.9 100 m
82 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 1 100m
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 15 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 8 bộ
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 16 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng 1 bộ
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 75 hộp
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 75 hộp
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
94 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 17 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 9 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 400 m
100 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 200 m
101 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 400 m
102 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 600 m
103 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 300 m
104 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 200 m
105 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 100 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 150 m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm 0,5 100m
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 6 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 6 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 30 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm 50 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 15 cái
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,4 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 27 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 15 cái
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,45 100m
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,36 100m
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,4 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 20 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm 15 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm 40 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm 20 cái
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 7 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
126 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
130 Lắp đặt gương soi 2 cái
131 Lắp đặt giá treo 3 cái
132 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
133 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
135 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 0,323 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,215 m3
137 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 68 m
138 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 23 m
140 Gia công kim thu sét dài 1,5m 6 cái
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 45 m
142 Bật sắt D10 5 cái
143 Má kép kiểm tra thép bản 40x5 1 cái
144 Nậm đỡ kim thu sét 6 cái
145 Đệm chì lá dầy 3mm 1 cái
146 Bu lông M14: 24 cái
147 Bản mã 150x200x5 6 cái
148 Bu long vành đệm M12x25 2 cái
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,33 100m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 14,152 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,66 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,079 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,043 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1 tấn
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,188 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,064 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,32 m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,079 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 0,528 m3
164 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,96 m3
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,091 tấn
167 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,2 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 5 cái
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,717 m3
170 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,314 100m3
171 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 57,974 m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,325 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,562 m3
174 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,386 m3
175 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 133,776 m2
176 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 36,42 m2
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 5,096 m3
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,577 tấn
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,316 100m2
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 140 cái
B HẠNG MỤC: MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa treo tường 24000BTU 1 máy
2 Máy điều hòa tủ đứng 42000BTU 4 máy
3 Bình năng lượng mặt trời 200 lít 1 bình
4 Bình chữa cháy khí CO2 5kg 5 bộ
5 Bình chữa cháy bột 5kg 5 bộ
6 Cung cấp lắp đặt giá bình chữa cháy 5 bộ
7 Cung cấp lắp đặt bảng nội quy + điều lệnh PCCC 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->