Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Tổng công ty khí Việt Nam - CTCP (PV GAS) tài trợ 2.000 triệu đồng; Vốn đối ứng của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:21:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,740,822,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9256 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,69 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8369 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1823 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3001 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0191 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2595 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8929 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7719 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4295 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9925 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8993 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6523 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4977 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1997 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9877 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2664 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5681 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8215 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9863 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9016 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9894 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3551 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9206 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4632 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3011 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,7666 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6328 | m2 |
| 29 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 31 | Vách ngăn khu vệ sinh composite chịu nước (đơn giá hoàn thiện đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,632 | m2 |
| 32 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiện trần thạch cao, bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0263 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 34 | INOX 201 đỡ bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 35 | Bộ bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,988 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2299 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2845 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5621 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,0025 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,924 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,1785 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,52 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,1648 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,99 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,024 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8285 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8 | m |
| 50 | Đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 51 | Trát móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m |
| 52 | Kẻ vạch phân vị chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,5105 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.548,8169 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0491 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5664 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8366 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8366 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,896 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1918 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6473 | 1m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,192 | 1m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2627 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8492 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | m3 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7273 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1014 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6688 | m2 |
| 78 | Đổ đất trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5109 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9208 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,25 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2052 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 85 | Cửa đi cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,11 | m2 |
| 86 | Cửa sổ cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 88 | Sen hoa cửa sổ, lan can tay vịn, cầu thang inox (đơn giá bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,215 | kg |
| 89 | Bộ chữ inox mầu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | M2 |
| 90 | Biển vàng gương tên nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Gia công lắp dựng vách Aluminium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5578 | m2 |
| 93 | Thép hộp ô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9256 | kg |
| 94 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9256 | kg |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,574 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Lắp LED gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ghen hộp 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, KT: 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, kt: 400x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m |
| 34 | Cọc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 35 | Hộp kiểm tra RTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, vữa M100, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | m3 |
| 7 | Trát thành + láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,476 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khóa nước - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa nước - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi liền chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Gương treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Xi phông + pk chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 26 | Vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Bô dùng cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m khoan |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Máy bơm nước sinh hoạt bơm điện Q=3,5m3/h, H=45m (bao gồm giá máy, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 54 | Đế nổi+mặt ổ cắm+gen luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Phụ kiện ống nhựa bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Vật tư khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Phụ kiện ống nhựa bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi