Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075062-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201058129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn do Tổng công ty khí Việt Nam - CTCP (PV GAS) tài trợ 2.000 triệu đồng; Vốn đối ứng của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:21:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,740,822,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG + SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9256 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9256 100m3
4 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,69 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8369 100m3
6 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1823 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3001 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,544 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0191 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7633 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2595 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,689 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8929 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7719 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4295 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9925 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8993 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6523 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4977 100m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1997 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9877 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8634 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2664 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6208 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7095 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5681 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8215 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9863 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9016 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9894 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8467 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3551 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9206 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4632 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3011 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,7666 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6328 m2
29 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
31 Vách ngăn khu vệ sinh composite chịu nước (đơn giá hoàn thiện đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,632 m2
32 Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiện trần thạch cao, bao gồm cả sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0263 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m2
34 INOX 201 đỡ bàn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
35 Bộ bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,4 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,988 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2299 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2845 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5621 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,0025 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,924 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,1785 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,52 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,1648 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,99 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,024 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8285 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 m
50 Đắp chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
51 Trát móc nước vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m
52 Kẻ vạch phân vị chia ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,5105 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.548,8169 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0491 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5664 m3
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8366 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8366 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,896 1m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1918 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
65 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6473 1m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,192 1m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2627 1m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8492 m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 m3
73 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7273 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1014 m3
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,88 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6688 m2
78 Đổ đất trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5109 m3
79 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9208 m2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,25 m2
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2052 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m2
83 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
85 Cửa đi cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,11 m2
86 Cửa sổ cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
87 Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
88 Sen hoa cửa sổ, lan can tay vịn, cầu thang inox (đơn giá bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,215 kg
89 Bộ chữ inox mầu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 M2
90 Biển vàng gương tên nhà tài trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Trụ cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
92 Gia công lắp dựng vách Aluminium ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5578 m2
93 Thép hộp ô trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9256 kg
94 Sơn tĩnh điện thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9256 kg
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,574 100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 1x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
2 Lắp LED gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
3 Lắp đặt đèn LED T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt ghen hộp 80x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, KT: 600x800x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, kt: 400x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 tủ
22 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các automat 2pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 1m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 100m3
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
34 Cọc đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
35 Hộp kiểm tra RTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2581 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, vữa M100, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2005 m3
3 Ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
5 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5187 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,693 m3
7 Trát thành + láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,476 m2
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0125 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt khóa nước - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt khóa nước - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi liền chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Gương treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Xi phông + pk chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
26 Vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
28 Bô dùng cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1m khoan
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
49 Rọ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Máy bơm nước sinh hoạt bơm điện Q=3,5m3/h, H=45m (bao gồm giá máy, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
54 Đế nổi+mặt ổ cắm+gen luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
2 Bình cứu hỏa xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10 đầu
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
10 Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Phụ kiện ống nhựa bảo hộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
14 Vật tư khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Phụ kiện ống nhựa bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->