Gói thầu: Gói thầu số 17: Di chuyển, bảo vệ hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137953-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Di chuyển, bảo vệ hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20180477000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:12:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Trọn khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Trọn khoản
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN BẢO VỆ, CẤP NƯỚC TẠM
C Cụm đồng hồ DN15 (103 cụm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m3
3 Tháo Đồng hồ DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
4 Lắp nút bịt nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
5 Nước thất thoát trong quá trình cắt bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
6 Lắp đặt nút bịt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Nước thất thoát trong quá trình cắt bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m
13 Lắp đặt Tê HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Khâu nối ren HDPE D50-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN50-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN50-45o Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp Nút bịt HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Lắp đặt Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt Ống dựng nhựa uPVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m3
24 Lắp Đai khởi thủy DN50x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
26 Lắp đặt Van 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
27 Lắp đặt Đồng hồ DN15 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
28 Lắp đặt Đồng hồ DN15 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
29 Lắp Van 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
30 Lắp đặt Kép TTK 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
31 Lắp đặt Côn TTK 3/4"x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
32 Lắp đặt côn, Kép TTK 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
33 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
34 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE D25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
35 Hộp đồng hồ 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
36 Lắp đặt Cút PE DN25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
38 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3842 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0184 m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nướcbằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5276 m3
42 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9951 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7755 100m3
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
45 Lắp đặt Mối nối chuyển bậc EE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o - D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nướcbằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m3
49 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7041 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 100m3
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
52 Lắp đặt Măng xông DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN50-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Nước phục vụ công tác xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,715 m3
55 Công nhân điều tiết, vận hành van phục vụ công tác súc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
56 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 đoạn ống
57 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 mối nối
58 Lắp đặt Tê gang BBB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Tê gang EBE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt Mối nối mềm EE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt Mối nối mềm EB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt Cút gang EE DN100x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
64 Lắp bích gang đặc D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
65 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt Ống dựng nhựa uPVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
D Tuyến ống dịch vụ
1 ống HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m
3 Tê HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt Tê HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp Đai khởi thủy gang D100-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Khâu nối ren HDPE D50-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp Khâu nối ren HDPE D50-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cút nhựa HDPE DN50-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN50-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp Nút bịt HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Miệng khóa gang (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
15 Lắp Đai khởi thủy DN50x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 100m
17 Lắp đặt Van 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
18 Lắp đặt Đồng hồ DN15 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
19 Lắp đặt Van 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
20 Lắp đặt Kép TTK 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
21 Lắp đặt Côn TTK 3/4"x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
22 Lắp đặt Kép TTK 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
23 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
24 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE D25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
25 Hộp đồng hồ 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
26 Lắp đặt Cút PE DN25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 cái
27 Cút PE DN25x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
28 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,124 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,196 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,244 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,866 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,11 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,3075 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6732 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 tấn
46 Đai giữ ống bản thép mạ kẽm 50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Bu lông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
48 Cần trục bánh hơi 16T, phục vụ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
49 Ba lăng xích 5T phục vụ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
50 Máy phát điện 10KW lưu động phục vụ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
51 Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
52 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van lúc đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
53 Kích thủy lực loại 30T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Bơm bittong tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Máy bơm nước Q=250m3/h(h=20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Tháo dỡ + lắp dựng khối bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
59 Thùng pha chế hóa chất , dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Đầu châm Clo bằng thép DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m
63 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 100m
64 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m
65 Ô tô phục vụ công tác phục vụ công tác đóng mở van phục vụ xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
66 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
67 Nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7403 m3
68 Nhân công phục vụ xúc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
69 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->