Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất UBND thành phố Bắc Kạn điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:53:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,964,983,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,1029 | 100m3 |
| 2 | Đắp san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 653,9471 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh chôn ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,2294 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5746 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,6548 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối đỡ cút, tê, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 5 | Bê tông móng gối đỡ cút, tê, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 6 | Đào móng hố van xả cặn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố van xả cặn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng hố van xả cặn, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van xả cặn, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 10 | Đào móng hố van chặn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố van chặn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố van chặn, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van chặn, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 14 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng hố đồng hồ, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9667 | m3 |
| 17 | Xây hố đồng hồ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5796 | m3 |
| 18 | Trát tường trong hố đồng hồ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố đồng hồ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố hố đồng hồ, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4249 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố đồng hồ - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4166 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan hố đồng hồ, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Nắp ga gang đúc sẵn hố đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chụp van gang hố đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,54 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,54 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt van gang, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Khâu nối ren D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110-50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 45 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều, ĐK ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 49 | Lắp kép nhựa, ĐK ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,2382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2546 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố ga xây gạch, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4295 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga xây gạch, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8784 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga xây gạch, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1841 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga xây gạch, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,688 | m3 |
| 7 | Xây hố ga xây gạch, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,1979 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga xây gạch, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,464 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga xây gạch - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,22 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga xây gạch, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0604 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga xây gạch, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga xây gạch, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố hố ga xây gạch, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6048 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77,168 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,492 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158,3076 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 719,58 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4874 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước - đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120,1088 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,4216 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.484 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống các loại, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,9623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống các loại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,2854 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm đế cống các loại, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140,475 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0601 | tấn |
| 5 | Bê tông đế cống các loại, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77,391 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.386 | 1cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,8293 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292,996 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 850,9039 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 368 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | 1 đoạn ống |
| 13 | Đào móng hố ga thoát nước mưa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,3408 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8127 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng hố ga thoát nước mưa, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,4189 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố ga thoát nước mưa, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,6893 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng hố ga thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2146 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường hố ga thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,0695 | tấn |
| 19 | Bê tông tường hố ga thoát nước mưa, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,8796 | m3 |
| 20 | Bê tông nắp hố ga thoát nước mưa, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,0277 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga thoát nước mưa, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8952 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5671 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố hố ga thoát nước mưa, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 24 | Láng đáy hố ga thoát nước mưa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,3953 | m2 |
| 25 | Song chắn rác bằng gang hố ga thoát nước mưa, tải trọng 40 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp ga gang hố ga thoát nước mưa, tải trọng 40 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp ga gang KT D1000mm hố ga thoát nước mưa, tải trọng 40 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu, cửa xả, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3189 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc cửa thu, cửa xả, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,4241 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc cửa thu, cửa xả, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,3442 | m3 |
| 31 | Thi công đá hộc xếp khan cửa thu, cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,0541 | m3 |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤7cm (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9555 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9555 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2389 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,98 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4778 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch tezzaro (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,965 | m2 |
| 39 | Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 1x2 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1172 | m3 |
| 40 | Lắp đặt lan can (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,88 | m |
| 41 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 42 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông bó hè, M200, đá 2x4 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2888 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (phần hoàn trả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: MẠNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 105/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,8275 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,1674 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,1674 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,4441 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,1168 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,2336 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,9838 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp, đất cấp II (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7931 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 265,1419 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,9856 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch tezzaro (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.750,252 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 137,5126 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 141,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,35 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.180 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông bó hè, M200, đá 2x4 (tuyến chính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,84 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,1508 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,1508 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,4871 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,7877 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,5754 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132,5787 | 100m3 |
| 22 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,9222 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch tezzaro (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.531,66 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,583 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92,3256 | m3 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,0049 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 769 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông bó hè, M200, đá 2x4 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (nút giao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,55 | m3 |
| 30 | Hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | hố |
| 31 | Cây xanh (dự kiến trồng cây nhội) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | cây |
| 32 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,12 | 100m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 246,9 | m2 |
| 34 | Biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | bộ |
| 35 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cột biển báo, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Vỏ trụ trạm 1 cột ngoài trời (KT 2030x900x850mm), dày 2mm + Hộp chụp cục, mang cáp trung thế, hạ thế + mặt bích trụ, độ dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn - sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 320 KVA 22/0,4KV (DYN11-50Hz) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn (IQI) 24kV-630A (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ hạ thế 0,4kV 500V - 600A (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp MBA 320 KVA- 22/0,4KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Rãnh cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 mm, K=5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Cáp xuất tuyến cu/XLPE/PVC 1x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực 130/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cáp 22kV TPLUG 3M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 22kV TPLUG 1x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 22kV ELBOW 3M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Rãnh cáp trung thế cáp 22kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 209 | m |
| 21 | Rãnh cáp 1A trung thế (qua đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Rãnh cáp 1A trung thế (trên vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104 | m |
| 23 | Xà phụ đỡ cầu dao phụ tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ ghế cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Thang trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Nối đất thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Cầu dao phụ tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 mm, K=5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực 130/100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 326 | m |
| 32 | Ống thép qua đường D 150mm, dày 4.78mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 33 | Sứ đứng VHĐ-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | quả |
| 34 | Đầu cáp 24kV 3M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Hào cáp loại 2 (vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 758 | m |
| 36 | Hào cáp loại 2 (qua đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112 | m |
| 37 | Hào cáp vào nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 38 | Hố ga loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hố |
| 39 | Hố ga loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Hố |
| 40 | Móng tủ điện (9 công tơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Móng |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực 130/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực 85/65mm, K=5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 809 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực 50/40mm, K=5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 426 | m |
| 44 | Ống thép D 90/4.78mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112 | m |
| 45 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 mm; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 47 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 890 | m |
| 49 | Tiếp địa an toàn tủ (R-3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 50 | Tủ công tơ TĐ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Tủ |
| 51 | Đầu cốt Cu M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Đầu cốt Cu M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Đầu cốt Cu M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 54 | Đầu cốt Cu M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Đầu cốt Cu M 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118 | Cái |
| 56 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 57 | Hào cáp loại 1 (vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 525 | m |
| 58 | Hào cáp loại 1 qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 59 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Móng |
| 60 | Móng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Móng |
| 61 | Móng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 11m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Móng |
| 62 | Móng tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Cột đèn trang trí sân vườn 3.2m (đế gang, thân gang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cột |
| 64 | Cột thép tròn côn 8m, ngọn Ø 78, liên cần vươn 1.5m, dầy 3.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cột |
| 65 | Cột thép tròn côn 11m, ngọn Ø 78, liên cần vươn 1.5m, dầy 3.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cột |
| 66 | Tiếp địa an toàn tủ (R-3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Tiếp địa an toàn cột (R-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Bộ |
| 68 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.300 | m |
| 69 | Ống thép D114/4.78mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 70 | Bóng đèn LED trang trí sân vườn, công suất 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bóng |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố, chíp LED, công suất 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố, chíp LED, công suất 120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 73 | Tủ điều khiển 3fa (đóng cắt bằng tay - tự động) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 74 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.350 | m |
| 75 | Dây lên đèn Cu/PVC 2 x 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 521 | m |
| 76 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116,9 | Kg |
| 77 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Đầu |
| 78 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Đầu |
| 79 | Ống nhựa ruột gà D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 80 | Đầu cốt Cu M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Đầu |
| 81 | Bảng điện 220x85x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| 82 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| 83 | Áp tô mát 1pha /6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| 84 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cột |
| 85 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi