Gói thầu: 14-XDCB20: THAY THẾ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV LỘ 458 E1.14 VẬN HÀNH KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 14-XDCB20: THAY THẾ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV LỘ 458 E1.14 VẬN HÀNH KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:59:00 đến ngày 2020-11-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,623,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị TBA- A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 1000kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bình |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bình |
| B | Phần vật liệu TBA- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 21 | m |
| C | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3.041,7 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 31 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.673,5 | m |
| D | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 96 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x150mm2 đầu cốt AM | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Hộp nối cáp hạ thế Resin 0,6/1,2kV-4x185mm2 ống nối Al | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | theo tiêu chuẩn HSMT | 76 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m |
| E | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA và tủ RMU- Vật liệu TBA- B cấp | |||
| 1 | Cát vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 1x2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5 | m3 |
| F | Đấu nối tụ bù- Vật liệu TBA- B cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | đầu |
| G | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- Vật liệu TBA- B cấp | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 41 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 22 | cái |
| 3 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | theo tiêu chuẩn HSMT | 22 | cái |
| H | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- Vật liệu TBA- B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 31,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,95 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 8 | Que hàn | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | kg |
| I | Phụ kiện phần trạm biến áp- Vật liệu TBA- B cấp | |||
| 1 | Biển tên trạm Alus (22x50cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | kg |
| 7 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Cái |
| J | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,06 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,284 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,306 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,938 | m3 |
| 9 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,337 | m3 |
| K | Công tác làm tiếp địa- B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | m3 |
| 4 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,375 | m3 |
| L | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế- B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 64 | đầu |
| 3 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 34 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 309 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 484,67 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.669,5 | m |
| 7 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24.063 | viên |
| 8 | Sơn chống cháy | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5 | thùng |
| 9 | Chổi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 23,25 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 41,848 | m3 |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 373,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 188,66 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 165,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 229,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bằng thủ công gạch giếng đáy | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 201,58 | m2 |
| 18 | Làm mốc báo hiệu cáp | theo tiêu chuẩn HSMT | 309 | viên |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 606,796 | m3 |
| 20 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,382 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 900,691 | m3 |
| M | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế - B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,54 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 58 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 522 | viên |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,72 | m2 |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | viên |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,888 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp đường kính ống 200mm (áp dụng cho ống D=160/125) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp đường kính ống 150mm (áp dụng cho ống D=110/90) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,64 | m3 |
| N | Phần Thu hồi TBA - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại => 750 kVA | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35(22)kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thanh cái dẹt 80 x 8mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,05 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thanh cái ống D <= 80mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,9 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,935 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ xà thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cột |
| O | Phần thu hồi cáp ngầm trung thế- B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ dđường cáp ngầm trọng lượng <15kg/m (Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-3*240mm2 ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,91 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi