Gói thầu: Thi công đường xóm Tân Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường xóm Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 (Vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã nông thôn mới, các xã bãi ngang, ven biển và các phường, thị trấn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:29:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường + mương rạch bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,211 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp mương rach | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,012 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,114 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,43 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót đổ đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,36 | m3 |
| 11 | Cắt khe ron mặt đường, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,28 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, L= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.379,225 | m |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | 100m |
| 19 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >= 15cm, đk ngọn >= 7cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,128 | m |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m3 |
| 30 | Phá dở cầu bê tông hiện hữu (bằng máy đào Vg = 0,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi