Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:40:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,762,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8342 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,691 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,117 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,991 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,949 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,949 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,931 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,931 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0528 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,89 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,74 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5816 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8173 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4238 | 100m3 |
| C | KHU XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III( tính 5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3888 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III( tính 95% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6672 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2525 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,08 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,751 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7936 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 19 | Đào móng kè, bằng thủ công, đất cấp III ( tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,658 | m3 |
| 20 | Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III( tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5092 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,58 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,25 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6405 | 100m2 |
| 25 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2947 | 100m3 |
| 26 | Rải màng chống thấm HDPE dày 1.5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,141 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8875 | 100m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,83 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,18 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,75 | m3 |
| 35 | Rải màng chống thấm HDPE dày 1.5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5275 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,285 | 100m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522,42 | m2 |
| 39 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522,42 | m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đĩa phối khí bể sinh học | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Máy thổi khí Longtech | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm định lượng OBL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,591 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9775 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,15 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2199 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 71 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2664 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2452 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,856 | m3 |
| 74 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,971 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,3962 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,364 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,9252 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5417 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,9754 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III ( tính 60% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,2543 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đi tập kết tận dụng phủ rác bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,364 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,3825 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,3825 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,3825 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5417 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1717 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá đổ thải cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1717 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây xanh( cây sấu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100cây |
| E | CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 3 | Cột điện vuông H 7.5A, KT Gốc 340x240, KT ngọn 140x140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột điện đến công trình bằng ô tô đầu kéo công suất 272CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 10 | Mã ốp F 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 11 | Khóa neo cáp (25-120) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 12 | Dây thép mạ kẽm L=1m (1.5kg/m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | thanh |
| 13 | Khóa Đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | |
| 15 | Đầu chụp cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.056 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1586 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2502 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,328 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,052 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2192 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,5992 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần lắp và tháo |
| 42 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 44 | Đào đường ống nước, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,75 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống nước, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,625 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2878 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chôn đường ống cấp, thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4251 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3408 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7949 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2618 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,788 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,788 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,621 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ bếp màu xanh Thanh Hóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5441 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4288 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 22 | ốp tường bệ bếp bằng gạch men trắng 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,696 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2308 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2507 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4105 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,2434 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5748 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3945 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,42 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,318 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,66 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,788 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,918 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,728 | m2 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4315 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4315 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,408 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn lạnh, tôn Suntek dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0197 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4064 | m2 |
| 54 | SX cửa đi 01, cửa đi 02 cánh Pano kính, sắt Sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,484 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ kính, sắt Sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8701 | m2 |
| 56 | SX Cửa đi pa nô kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 57 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện, khuôn cửa đơn dày 1,5mm (khuôn hở) KT 45x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,1 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,1 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,85 | m2 |
| 60 | SX Hoa sắt cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện bằng thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 62 | Khoá cửa KN việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,064 | m2 |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn Compac 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa Inox chậu đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đăt cút nhựa PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đăt Tê nhựa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 109 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2391 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,443 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,886 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7216 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7961 | m2 |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9264 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0721 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,146 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,108 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,7 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,274 | m2 |
| 22 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện, khuôn cửa đơn dày 1,5mm (khuôn hở) KT 45x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | m |
| 23 | SX cửa đi 01, cửa đi 01 cánh Pano kính, sắt Sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9076 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ kính, sắt Sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,551 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4586 | m2 |
| 27 | Khoá cửa KN việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | SX Hoa sắt cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện bằng thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn lạnh, tôn Suntek dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3326 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5692 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6528 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| H | NHÀ ĐỂ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6974 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5241 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5401 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,174 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4546 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8605 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8614 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,222 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3126 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,024 | m2 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2899 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2899 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn lạnh, tôn Suntek dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6494 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,11 | |
| 29 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp Polycarbonate lấy sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6494 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5062 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5062 | tấn |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi