Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Mương thoát nước đường Ngô Đức Kế (đoạn từ đường Cao Xuân Huy đến đường Lê Mao kéo dài)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Mương thoát nước đường Ngô Đức Kế (đoạn từ đường Cao Xuân Huy đến đường Lê Mao kéo dài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:46:00 đến ngày 2020-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,569,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo BVTK được phê duyệt | 123,4 | 10m |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo BVTK được phê duyệt | 3,1544 | 100m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp II bao gồm biện pháp thi công để đảm bảo an toàn cho hố đào, các công trình lân cận trong quá trình thi công theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 1.446,678 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông để đấu nối với mương Hồng Bàng | Theo BVTK được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông bỏ vỉa | Theo BVTK được phê duyệt | 40 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ bê tông đan rãnh | Theo BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ và hoàn trả lại gạch terrazzo vỉa hè | Theo BVTK được phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất cấp III hoàn trả hai bên cống, hố ga, nền đường, bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển đến chân công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK được phê duyệt | 4,8628 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, vật liệu thải ra bãi thải | Theo BVTK được phê duyệt | 17,6665 | 100m3 |
| B | Cống dọc dưới lòng đường | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thân mương bao gồm các công việc sau: Bãi đúc các cấu kiện, đổ bê tông M250, đá 1x2; Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cốt thép và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 597 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thân mương bao gồm các công việc: Thi công phần lớp đá dăm 4x6 đệm móng; bê tông móng M150 đá 2x4; vận chuyển cấu kiện, lắp đặt cấu kiện, thi công mối nối đốt cống và các công khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 597 | Cấu kiện |
| C | Giếng thu thăm lòng đường | |||
| 1 | Thi công giếng thu thăm bao gồm các công việc: Thi công lớp đá dăm đệm ĐK đá Dmax ≤6; bê tông móng M250 đá 1x2; bê tông thân giếng thăm M250 đá 1x2; gia công lắp dựng cốt thép, thép hình thân giếng thăm; gia công lắp dựng ván khuôn thân giếng; sản xuất, lắp đặt nắp đan, mua và lắp đặt nắp gang và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 20 | Giếng |
| D | Giếng thu ngăn mùi | |||
| 1 | Thi công giếng thu ngăn mùi bao gồm các công việc: Thi công lớp đá dăm đệm ĐK đá Dmax ≤6; đổ bê tông lót móng M150, mua giếng thu ngăn mùi, lắp đặt cấu kiện giếng thu ngăn mùi, lắp đặt ống nhựa và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 31 | Giếng |
| E | KCMĐ hoàn trả sau thi công | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo BVTK được phê duyệt | 6,3537 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo BVTK được phê duyệt | 10,5145 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 10,489 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 10,489 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Theo BVTK được phê duyệt | 10,489 | 100m2 |
| 6 | Hoàn trả lại đan rãnh bao gồm thi công lớp đệm đá dăm, và đổ bê tông đan rãnh M200 dày 6cm. | Theo BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Hoàn trả lại bỏ vỉa bao gồm sản xuất cấu kiện, thi công lớp đá dăm đệm và lắp đặt cấu kiện. | Theo BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí kiểm soát, duy trì để bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công. | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi