Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139017-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201138821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:12:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,466,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình đất cấp II 0,4371 100m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 3,206 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,063 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 22,419 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,046 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,1348 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0846 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2937 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,218 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,133 100m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 3,8 m3
12 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,332 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10x15x26cmvữa XM M75, PCB30 0,4358 m3
B NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN THÔ
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4475 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,116 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0824 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4219 tấn
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,5326 m3
6 Ván khuôn sàn mái 0,4533 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7746 tấn
8 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,297 m3
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0404 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0205 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0595 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x26mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 15,402 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x26cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,1344 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x26mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,1837 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4014 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0535 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0102 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0687 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,2961 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,993 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,2961 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,627 100m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 52,5938 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 52,5938 m2
25 Lắp đặt ống thoát nước xả tràn mái d34 6 cái
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1823 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,1025 m2
28 Mua cửa đi làm bằng huỳnh tôn khung thép hộp 6,7075 m2
29 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh 1 bộ
30 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh 1 bộ
31 Mua cửa sổ làm bằng huỳnh tôn khung thép hộp 6,435 m2
32 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh cửa tôn khung thép 3 bộ
33 Mua cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép 1,54
34 Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 1 bộ
35 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở quay 0,51
36 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép 2 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,1925 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 36,375 m2
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm 2,7825 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 3,165 m2
41 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 45,317 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,45 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,21 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,0094 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 2 cái
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0205 tấn
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,3975 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 89,185 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 50,0738 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 33,1 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,398 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,259 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,7971 100m2
54 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây 20 cái
C NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 3 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
4 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 7 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm 350 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
12 Dây đồng nối đất 1x4mm2 20 m
13 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6 cái
17 Băng dính điện 10 cuộn
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
D NHÀ LÀM VIỆC: CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
3 Sứ ốp chân kim thu sét 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 20 m
5 Cọc tiếp địa 3 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II 2,16 m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
3 Lắp đặt vòi xịt rửa 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi 1 cái
6 Lắp đặt giá treo 1 cái
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
9 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW 1 cái
10 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm 3,5 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm 0,15 100 m
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm 3 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 20mm 2 cái
17 Cút ren trong HDPE D20 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm 20 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 5 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 1 cái
23 Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 32x20mm 2 cái
24 Rắc co D32 1 cái
25 Thi công giá đỡ, vận chuyển lắp đặt tes nước trên núi ..... 1 bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 34mm 0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mm 4 cái
5 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối b- Đường kính 110mm 1 cái
G BỂ PHỐT: (1 bể ) = 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,558 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,684 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,029 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1158 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4634 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0525 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0314 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg 8 cái
9 Xây gạch không nung 10x15x26cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,4284 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,95 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,7915 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 3,4672 m2
I KÈ ĐÁ:
1 Công tác chặt bỏ cây bụi, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị mặt bằng thi công công trình 10 công
2 Đào móng - Cấp đất III 0,6139 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 2,384 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 33,525 m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,2047 100m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 6,705 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 26,82 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,82 m2
J CỔNG VÀO
1 Đào móng băng, - Cấp đất III 3,174 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 0,2645 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,4095 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch khônng nung Xây cột, trụ bằng gạch khoonng nung 10x15x26cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,535 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 15,6 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 15,6 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,6 m2
8 Cổng phụ cổng đẩy bằng thép hộp có bánh lăn + đường ray kích thước 3.4*2.2m 1 bộ
9 Mua cổng phụ bằng thép hộp mở quay 1 bộ
10 Mua biển hiệu khung thép bưng tôn 1 bộ
K TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp 4,2912 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III 2,8608 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 37,25 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 178,8 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 10x15x26cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 40,23 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 17,88 m3
7 Ván khuôn móng dài giằng móng 2,384 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,565 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,0553 tấn
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 2,384 100m3
11 Đắp lớp đất đá đào móng tận dụng + lớp cấp phối đá dăm mua về tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 0,447 100m3
12 Rải giấy nilon lót nền chống mất nước 2,235 100m2
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 22,35 m3
14 Xây tường thẳng bằng không nung 10 x15x 26cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 79,442 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 10 x15x 26cm 25,2 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.619,532 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 235,2 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.854,732 m2
19 Mua dây thép gai + Lắp dựng 188,4375 kg
20 Mua thép L50x50x4 (1.35m 1 cây thép) 479,808 kg
L Lan can con tiện xi măng + tường bo sân
1 Đào móng - Cấp đất III 0,0342 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 0,427 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 10 x15x 26cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,525 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,9285 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 6,5 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,5 m2
7 Xây tường thẳng bằng không nung 10 x15x 26cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,297 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10 x15x 26cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,405 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 5,445 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 4,92 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,365 m2
12 Mua con tiện xi măng đúc sẵn + lắp dựng 57 cái
13 Mua chân đế con tiện xi măng đúc sẵn 10,5 m
14 Mua đế trên + phào lan can con tiện xi măng đúc sẵn 10,5 m
M SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp 1,6875 100m3
2 Đào san đất - Cấp đất III 1,125 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 2,8125 100m3
N MỐC GIỚI
1 Đào móng băng - Cấp đất III 2,24 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 0,56 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 1,2 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,148 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0366 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0423 tấn
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 0,55 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 8,05 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,05 m2
10 Khắc chữ mốc giới lên mốc 5 cái
O SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp lắp cấp phối đá dăm tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 0,08 100m3
2 Mua cấp phối đá dăm tôn nền 8 m3
3 Rải giấy nilon lót nền chống mất nước 0,8 100m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 8 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 1,6 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->