Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:12:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,466,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,4371 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 3,206 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,419 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,046 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1348 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0846 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2937 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,218 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,8 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,332 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10x15x26cmvữa XM M75, PCB30 | 0,4358 | m3 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4475 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,116 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0824 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4219 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,5326 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | 0,4533 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7746 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,297 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0404 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0595 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x26mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,402 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x26cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1344 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x26mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1837 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4014 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0535 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0102 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0687 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,2961 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,993 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2961 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,627 | 100m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,5938 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 52,5938 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước xả tràn mái d34 | 6 | cái | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1823 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,1025 | m2 | |
| 28 | Mua cửa đi làm bằng huỳnh tôn khung thép hộp | 6,7075 | m2 | |
| 29 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | 1 | bộ | |
| 30 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 1 | bộ | |
| 31 | Mua cửa sổ làm bằng huỳnh tôn khung thép hộp | 6,435 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh cửa tôn khung thép | 3 | bộ | |
| 33 | Mua cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 1,54 | ||
| 34 | Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 35 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở quay | 0,51 | ||
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,1925 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 36,375 | m2 | |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | 2,7825 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 3,165 | m2 | |
| 41 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 45,317 | m2 | |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,45 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0094 | 100m2 | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0205 | tấn | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,3975 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,185 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,0738 | m2 | |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 33,1 | m | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,398 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,259 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,7971 | 100m2 | |
| 54 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | 20 | cái | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 4 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | 350 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 12 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | 20 | m | |
| 13 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 17 | Băng dính điện | 10 | cuộn | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC: CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Sứ ốp chân kim thu sét | 3 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 20 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa | 3 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 2,16 | m3 | |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 3,5 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | 0,15 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 17 | Cút ren trong HDPE D20 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 32x20mm | 2 | cái | |
| 24 | Rắc co D32 | 1 | cái | |
| 25 | Thi công giá đỡ, vận chuyển lắp đặt tes nước trên núi ..... | 1 | bộ | |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối b- Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| G | BỂ PHỐT: (1 bể ) = 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,558 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,684 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,029 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1158 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4634 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0525 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0314 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | 8 | cái | |
| 9 | Xây gạch không nung 10x15x26cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4284 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,95 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,7915 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,4672 | m2 | |
| I | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Công tác chặt bỏ cây bụi, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị mặt bằng thi công công trình | 10 | công | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 0,6139 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 2,384 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 33,525 | m3 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2047 | 100m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,705 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,82 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,82 | m2 | |
| J | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, - Cấp đất III | 3,174 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,2645 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4095 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch khônng nung Xây cột, trụ bằng gạch khoonng nung 10x15x26cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,535 | m3 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,6 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 15,6 | m | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,6 | m2 | |
| 8 | Cổng phụ cổng đẩy bằng thép hộp có bánh lăn + đường ray kích thước 3.4*2.2m | 1 | bộ | |
| 9 | Mua cổng phụ bằng thép hộp mở quay | 1 | bộ | |
| 10 | Mua biển hiệu khung thép bưng tôn | 1 | bộ | |
| K | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | 4,2912 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 2,8608 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 37,25 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 10x15x26cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 178,8 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 10x15x26cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,23 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 17,88 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài giằng móng | 2,384 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,565 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0553 | tấn | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,384 | 100m3 | |
| 11 | Đắp lớp đất đá đào móng tận dụng + lớp cấp phối đá dăm mua về tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,447 | 100m3 | |
| 12 | Rải giấy nilon lót nền chống mất nước | 2,235 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,35 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng không nung 10 x15x 26cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 79,442 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 10 x15x 26cm | 25,2 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.619,532 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 235,2 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.854,732 | m2 | |
| 19 | Mua dây thép gai + Lắp dựng | 188,4375 | kg | |
| 20 | Mua thép L50x50x4 (1.35m 1 cây thép) | 479,808 | kg | |
| L | Lan can con tiện xi măng + tường bo sân | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,0342 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,427 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 10 x15x 26cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,525 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9285 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,5 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,5 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng không nung 10 x15x 26cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,297 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10 x15x 26cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,405 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,445 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,92 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,365 | m2 | |
| 12 | Mua con tiện xi măng đúc sẵn + lắp dựng | 57 | cái | |
| 13 | Mua chân đế con tiện xi măng đúc sẵn | 10,5 | m | |
| 14 | Mua đế trên + phào lan can con tiện xi măng đúc sẵn | 10,5 | m | |
| M | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | 1,6875 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | 1,125 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8125 | 100m3 | |
| N | MỐC GIỚI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,24 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,148 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0366 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0423 | tấn | |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,55 | m3 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,05 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,05 | m2 | |
| 10 | Khắc chữ mốc giới lên mốc | 5 | cái | |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp lắp cấp phối đá dăm tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 2 | Mua cấp phối đá dăm tôn nền | 8 | m3 | |
| 3 | Rải giấy nilon lót nền chống mất nước | 0,8 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 8 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,6 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi