Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng DNI0787 trên địa bàn khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 tại tỉnh Đồng Nai năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137275-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng DNI0787 trên địa bàn khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 tại tỉnh Đồng Nai năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201133593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:51:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,307,865,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng DNI0787 trên địa bàn Xây dựng tuyến cống bể khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 tại tỉnh Đồng Nai năm 2019
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ống nhựa F110x5 Tham khảo Phần II, chương V 16.348 mét
4 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Xây dựng hạ tầng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
7 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo Phần II, chương V 5.067,88 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 2.864,974 m3
10 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 884,6906 m3
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1.634,2019 m3
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 219 bể
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 259 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 219 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 219 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 219 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
21 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
22 Xây lắp bệ tủ (trụ sắt) Tham khảo Phần II, chương V 6 bệ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 12,308 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 12,308 100m3
25 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,732 km cáp
26 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4,006 km cáp
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 163,48 100 m/1ống
28 Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 1.030 m
29 Lắp đặt cút cong phi 110 Tham khảo Phần II, chương V 7 cây
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 478 nút bịt ống
31 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
32 Sơn đánh mã tủ cáp Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ ODF
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ ODF
35 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp Tham khảo Phần II, chương V 72 đầu dây
36 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,3215 tấn
38 Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường Tham khảo Phần II, chương V 3,3215 tấn
39 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 2.534 m2
42 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 2.534 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->