Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136855-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201136764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:40:00 đến ngày 2020-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỮA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 1.645,0708 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.645,0708 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả KT theo chương V 12,0986 100m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 40 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả KT theo chương V 20 bộ
6 Tháo dỡ vòi tắm Mô tả KT theo chương V 20 cái
7 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hư hỏng Mô tả KT theo chương V 10 Công
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 319,242 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả KT theo chương V 104,64 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 627,1728 m2
11 Đục nhám vệ sinh mặt bê tông củ để chống thấm Mô tả KT theo chương V 319,242 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 698,168 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 627,1728 m2
14 Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3,4,5 bằng màng khò nóng kết hợp phụ gia chống thấm Mô tả KT theo chương V 341,3876 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 319,242 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 731,8128 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khu vệ sinh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 698,168 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả KT theo chương V 32,6912 m3
19 Xúc phế thải lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 3 tấn Mô tả KT theo chương V 32,6912 m3
20 Láng nền sàn tạo mặt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 319,242 m2
21 Bốc lên bằng thủ công - gạch lát các loại Mô tả KT theo chương V 17,5583 1000v
22 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả KT theo chương V 18,2953 1000v
23 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả KT theo chương V 72,91 tấn
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát Mô tả KT theo chương V 50 m3
25 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm Mô tả KT theo chương V 1,8 100m
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm Mô tả KT theo chương V 2,05 100m
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 20 bộ
28 Lắp đặt xịt xí vệ sinh Mô tả KT theo chương V 20 Cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 20 bộ
30 Lắp đặt vòi trên chậu rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 1,602 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 1,55 100m
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 45 cái
35 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110x76 mm Mô tả KT theo chương V 70 cái
36 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76x76 mm Mô tả KT theo chương V 42 cái
37 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
38 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 56 cái
39 Côn thu 76x100 Mô tả KT theo chương V 15 cái
40 Phễu thu nước sàn Mô tả KT theo chương V 60 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->