Gói thầu: Cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:35:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Cải tạo rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời khu B | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,4281 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,4281 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,594 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, tự chèn (gạch sẵn có của chủ đầu tư) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 580 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 717,003 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 42 | cái |
| 7 | Vét rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 42 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh thoát nước bị sập và hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10 | công |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 42 | cái |
| 10 | Cung cấp và rải đất màu trộn phân gà ủ kỹ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 140,4375 | m3 |
| 11 | Trồng và chăm sóc cỏ Nhật (trong 30 ngày) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 417,75 | m2 |
| 12 | Trồng và chăm sóc cây ngâu xén tán tròn (trong 30 ngày) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | cây |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10 | công |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 44,37 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi