Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:25:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp, thủ công, đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,4263 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9038 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,596 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, thủ công-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2227 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,1729 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 404,3225 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,4658 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,0048 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8582 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0923 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9192 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 407,286 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,7286 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7691 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7691 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7691 | 100tấn |
| C | VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,179 | 10m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100tấn |
| D | VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,25 | m2 |
| 2 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3125 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100, dày 2cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,25 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 5 | Thép vuông lưới chắn rác | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| E | TƯỜNG KÈ BTXM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 248 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176 | m3 |
| 5 | Ống nhựa | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5209 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,0226 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8951 | 100m3 |
| F | BỜ VÂY THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 100m |
| 4 | Chắn phên nứa | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 5 | Thép D4 giằng cọc tre | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,5 | kg |
| 6 | Ca bơm nước | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| G | RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160,2463 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7769 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối rãnh lắp ghép | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 825 | cái |
| 6 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 234,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,8438 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,1007 | tấn |
| 9 | Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 825 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0308 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0655 | tấn |
| H | HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng hố thu bằng máy | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5331 | tấn |
| 6 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | tấn |
| I | RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối rãnh lắp ghép | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,535 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8535 | 100m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3121 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK =1000mm (dưới đường) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| K | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m2 |
| L | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100tấn |
| M | CỌC TRE PHÊN NỨA | |||
| 1 | Cọc tre nằm ngang | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m |
| 4 | Chắn phên nứa | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu, cọc H | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 5 | Gắn tấm phản quang đầu cọc tiêu, cọc H | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 6 | Nâng cột biển báo | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | cột |
| 7 | Lắp biển chữ nhật chỉ hướng (160x240) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 8 | Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 216,421 | m2 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi