Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138391-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201138309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:25:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào cấp, thủ công, đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,4263 m3
2 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9038 100m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,596 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3289 100m3
5 Vét hữu cơ, thủ công-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2227 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,1729 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 404,3225 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,015 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,4658 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,0048 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,8582 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0923 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9192 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 407,286 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,7286 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7691 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7691 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7691 100tấn
C VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m3
2 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,179 10m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6179 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2689 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2689 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2689 100tấn
D VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 206,25 m2
2 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,3125 m3
3 Vữa XM M100, dày 2cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 206,25 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2375 100m2
5 Thép vuông lưới chắn rác BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
E TƯỜNG KÈ BTXM
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,8 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 248 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 176 m3
5 Ống nhựa BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,8 m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5209 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,0226 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8951 100m3
F BỜ VÂY THI CÔNG KÈ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5 100m
4 Chắn phên nứa BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 450 m2
5 Thép D4 giằng cọc tre BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,5 kg
6 Ca bơm nước BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 ca
G RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4099 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160,2463 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7769 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66 m3
5 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 825 cái
6 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 234,3 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,8438 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,1007 tấn
9 Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,4 m3
10 Ván khuôn móng BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,92 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 825 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,175 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0308 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0655 tấn
H HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
2 Lắp dựng hố thu bằng máy BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,281 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5331 tấn
6 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
7 Ván khuôn móng BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m2
8 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3814 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3119 tấn
I RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
2 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46 cái
3 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,535 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2374 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4452 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
7 Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
8 Ván khuôn móng BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4232 100m2
9 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0694 tấn
10 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,268 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8464 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5293 tấn
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8535 100m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4525 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3121 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2566 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK =1000mm (dưới đường) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
9 Quét nhựa đường xung quanh thân cống BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
K TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,075 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
3 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3304 m3
4 Ván khuôn móng BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2004 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,547 m3
6 Ván khuôn gỗ tường BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m2
L HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0483 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,22 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0535 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0535 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0535 100tấn
M CỌC TRE PHÊN NỨA
1 Cọc tre nằm ngang BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63 m
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,536 100m
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,764 100m
4 Chắn phên nứa BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Trồng cọc tiêu, cọc H BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cột
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m2
4 Sơn cọc tiêu BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
5 Gắn tấm phản quang đầu cọc tiêu, cọc H BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
6 Nâng cột biển báo BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 cột
7 Lắp biển chữ nhật chỉ hướng (160x240) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 bộ
8 Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,005 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 216,421 m2
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc nhựa D6cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (80x160)cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25)cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->