Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137316-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201137032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:35:00 đến ngày 2020-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,203,108,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh 01
B * Cầu máng
1 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
2 Đào trụ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,18 m3
3 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m
6 Lắp bích thép, Đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng trụ, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông thân trụ + bệ trụ, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đổ bù đầu ống và cuối ống, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 1m3
11 Bu lông D16 đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Đai thép giữ ống, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,83 1m2
14 Dây thừng tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m
15 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 1 tấn
16 Gia công cấu kiện thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn đầu ống và cuối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
20 Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 rọ
21 Gỗ phay (nhóm 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
C * KÊNH Và CÔNG TRìNH TRÊN KÊNH
1 Đào kênh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,65 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 100m3
4 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,017 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,551 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,841 100m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,017 m3
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.394,238 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, vát kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,16 1m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông giằng + tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 1m3
13 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,191 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,59 1m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,779 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng + tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 1 tấn
18 Ván khuôn tường + cửa tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,367 100m2
19 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn giằng + tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
22 Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
24 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
D TUYếN KÊNH 02
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m3
3 ĐấT đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,788 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,788 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,092 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 1m3
11 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 1m2
13 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m2
14 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
15 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E TUYếN KÊNH 03
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 100m3
3 ĐấT đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,925 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 100m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,925 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,575 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,86 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,46 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1m3
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 1m2
14 Ván khuôn tường kênh + cửa tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m2
15 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
17 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
18 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
20 Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
F TUYếN KÊNH 04
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m3
3 ĐấT đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,44 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m3
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 1m2
14 Ván khuôn tường kênh + cửa tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 100m2
15 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
17 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
18 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
20 Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G TUYếN KÊNH 05
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,57 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1m3
6 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 1m2
8 Ván khuôn tường kênh + cửa tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,793 100m2
9 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
11 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
12 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
H TUYếN KÊNH 06
1 Đào kênh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,12 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,59 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1m3
6 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 1m2
8 Ván khuôn tường kênh + cửa tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m2
9 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
11 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
12 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->