Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:35:00 đến ngày 2020-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,108,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh 01 | |||
| B | * Cầu máng | |||
| 1 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 2 | Đào trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m3 |
| 3 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép, Đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng trụ, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông thân trụ + bệ trụ, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đổ bù đầu ống và cuối ống, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 1m3 |
| 11 | Bu lông D16 đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đai thép giữ ống, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,83 | 1m2 |
| 14 | Dây thừng tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đầu ống và cuối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 rọ |
| 21 | Gỗ phay (nhóm 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| C | * KÊNH Và CÔNG TRìNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,65 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,017 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,551 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,017 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.394,238 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, vát kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,16 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông giằng + tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 1m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,191 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | 1m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng + tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn tường + cửa tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,367 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn giằng + tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| D | TUYếN KÊNH 02 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 3 | ĐấT đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,788 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,788 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,092 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 1m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | TUYếN KÊNH 03 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3 |
| 3 | ĐấT đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,925 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,925 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,575 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn tường kênh + cửa tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| F | TUYếN KÊNH 04 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 3 | ĐấT đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn tường kênh + cửa tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | TUYếN KÊNH 05 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn tường kênh + cửa tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| H | TUYếN KÊNH 06 | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh+cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh + cửa tưới, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan qua kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn tường kênh + cửa tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan qua kênh, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi