Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Đông Kênh Nguyễn Văn Tiếp (mặt đường và 2 cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135048-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Đường Đông Kênh Nguyễn Văn Tiếp (mặt đường và 2 cầu)
Số hiệu KHLCNT 20201134340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn kết dư ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:22:00 đến ngày 2020-11-24 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,288,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 7,3255 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,2056 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 147,868 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm 37,7573 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 151,029 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 151,029 100m2
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (điểm tránh xe) Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (điểm tránh xe) 2,2917 100m3
8 Đắp đất lề bằng máy (điểm tránh xe), độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất lề bằng máy (điểm tránh xe), độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0834 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả khối lượng khai thác đất lề điểm tránh xe), công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả khối lượng khai thác đất lề điểm tránh xe), công đắp 2,2917 100m3
10 Đắp cát nền điểm tránh xe bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp Đắp cát nền điểm tránh xe bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp 3,0927 100m3
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm 6,569 100m3
12 Cát nền Cát nền 656,8968 m3
13 Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L= 3,5m Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L= 3,5m 7 m
14 Biển báo tròn Biển báo tròn 2 cái
15 Biển báo chữ nhật Biển báo chữ nhật 2 cái
16 Đào móng trụ biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Đào móng trụ biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,16 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,16 m3
18 Trụ hạn chế chiều cao STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 2,8m Trụ hạn chế chiều cao STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 2,8m 5,6 m
19 Thanh ngang STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 6m Thanh ngang STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 6m 6 m
20 Dây xích kéo 8mm Dây xích kéo 8mm 2,5 m
21 Bu lông D16 L = 250 Bu lông D16 L = 250 4 cái
22 Đào móng trụ hạn chế chiều cao, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Đào móng trụ hạn chế chiều cao, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,16 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ hạn chế chiều cao, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ hạn chế chiều cao, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,16 m3
24 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 89 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,3115 m3
B II-CẦU KÊNH PHÈN
1 Phá dỡ bê tông mặt cầu Phá dỡ bê tông mặt cầu 4,5 m3
2 Phá dỡ BTCT cầu cũ Phá dỡ BTCT cầu cũ 1,8 m3
3 Nhổ cọc BTCT Nhổ cọc BTCT 0,96 100m cọc
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 1,3017 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm 0,116 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm 7,4511 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm 0,0714 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 35,4375 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,9145 100m2
10 Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc 1,3801 tấn
11 Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc 0,1098 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 24 mối nối
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) 0,468 100m
14 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) 0,936 100m
15 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Đập đầu cọc bê tông cốt thép 0,375 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,8925 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm 0,1126 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm 0,2315 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm 0,1489 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,7 m3
21 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 0,099 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,3759 100m2
23 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) 3,6 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) 0,72 100m
25 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Đập đầu cọc bê tông cốt thép 0,75 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm 0,1135 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm 0,2209 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2224 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,08 m3
30 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 0,24 m3
31 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn 18 cái
32 Dầm BTTA I400, L=9m Dầm BTTA I400, L=9m 108 m
33 Dầm BTTA I400, L=12m Dầm BTTA I400, L=12m 72 m
34 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 36 cái
35 Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) 24,036 tấn
36 SXLD, thép dẹp lan can SXLD, thép dẹp lan can 0,073 tấn
37 Thép tấm Thép tấm 72,96 kg
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,13 100m
39 SXLD, thép hình khe co giãn SXLD, thép hình khe co giãn 0,2696 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m 0,399 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m 1,0486 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m 0,2231 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang 1,5335 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,69 m3
45 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 1,152 100m
46 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,576 100m
47 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,35 100m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,38 m2
49 Thép tròn fi 8mm Thép tròn fi 8mm 17,38 kg
50 Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m 7 m
51 Biển báo tròn Biển báo tròn 2 cái
52 Biển báo chữ nhật Biển báo chữ nhật 2 cái
53 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) 0,48 100m
54 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) 0,48 100m
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,324 tấn
56 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,96 100m cọc
57 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,65 Tấn
58 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,7493 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp 1,7493 100m3
60 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5986 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp 1,7234 100m3
62 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm 4,2367 100m3
63 Cát nền Cát nền 423,6694 m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm 0,6738 100m3
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 2,695 100m2
66 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 2,695 100m2
67 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 29 cái
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7307 m3
C III-CẦU ĐẬP LỚN
1 Phá dỡ bê tông mặt cầu Phá dỡ bê tông mặt cầu 4,5 m3
2 Phá dỡ BTCT cầu cũ Phá dỡ BTCT cầu cũ 1,8 m3
3 Nhổ cọc BTCT Nhổ cọc BTCT 0,96 100m cọc
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 1,3017 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm 0,116 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm 7,4511 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm 0,0714 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 35,4375 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,9145 100m2
10 Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc 1,3801 tấn
11 Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc 0,1098 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 24 mối nối
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) 0,468 100m
14 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) 0,936 100m
15 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Đập đầu cọc bê tông cốt thép 0,375 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,8925 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm 0,1126 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm 0,2315 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm 0,1489 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,7 m3
21 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 0,099 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,3759 100m2
23 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) 3,6 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) 0,72 100m
25 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Đập đầu cọc bê tông cốt thép 0,75 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm 0,1135 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm 0,2209 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2224 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,12 m3
30 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 0,24 m3
31 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn 18 cái
32 Dầm BTTA I400, L=9m Dầm BTTA I400, L=9m 108 m
33 Dầm BTTA I400, L=12m Dầm BTTA I400, L=12m 72 m
34 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 36 cái
35 Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) 24,036 tấn
36 SXLD, thép dẹp lan can SXLD, thép dẹp lan can 0,073 tấn
37 Thép tấm Thép tấm 72,96 kg
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,13 100m
39 SXLD, thép hình khe co giãn SXLD, thép hình khe co giãn 0,2696 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m 0,399 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m 1,0486 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m 0,2231 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang 1,5335 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,69 m3
45 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 1,152 100m
46 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,576 100m
47 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,35 100m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,38 m2
49 Thép tròn fi 8mm Thép tròn fi 8mm 17,38 kg
50 Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m 7 m
51 Biển báo tròn Biển báo tròn 2 cái
52 Biển báo chữ nhật Biển báo chữ nhật 2 cái
53 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) 0,48 100m
54 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) 0,48 100m
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,324 tấn
56 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,96 100m cọc
57 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,65 Tấn
58 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,1264 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp 2,0193 100m3
60 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8807 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp 1,0278 100m3
62 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm 3,7175 100m3
63 Cát nền Cát nền 371,7462 m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm 0,6463 100m3
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 2,585 100m2
66 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 2,585 100m2
67 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 29 cái
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7307 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->