Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Đông Kênh Nguyễn Văn Tiếp (mặt đường và 2 cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Đường Đông Kênh Nguyễn Văn Tiếp (mặt đường và 2 cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:22:00 đến ngày 2020-11-24 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,288,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 7,3255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,2056 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 147,868 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | 37,7573 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 151,029 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 151,029 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (điểm tránh xe) | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (điểm tránh xe) | 2,2917 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề bằng máy (điểm tránh xe), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề bằng máy (điểm tránh xe), độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0834 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả khối lượng khai thác đất lề điểm tránh xe), công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả khối lượng khai thác đất lề điểm tránh xe), công đắp | 2,2917 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền điểm tránh xe bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát nền điểm tránh xe bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 3,0927 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | 6,569 | 100m3 |
| 12 | Cát nền | Cát nền | 656,8968 | m3 |
| 13 | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L= 3,5m | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L= 3,5m | 7 | m |
| 14 | Biển báo tròn | Biển báo tròn | 2 | cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật | Biển báo chữ nhật | 2 | cái |
| 16 | Đào móng trụ biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đào móng trụ biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,16 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,16 | m3 |
| 18 | Trụ hạn chế chiều cao STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 2,8m | Trụ hạn chế chiều cao STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 2,8m | 5,6 | m |
| 19 | Thanh ngang STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 6m | Thanh ngang STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài 6m | 6 | m |
| 20 | Dây xích kéo 8mm | Dây xích kéo 8mm | 2,5 | m |
| 21 | Bu lông D16 L = 250 | Bu lông D16 L = 250 | 4 | cái |
| 22 | Đào móng trụ hạn chế chiều cao, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đào móng trụ hạn chế chiều cao, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,16 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ hạn chế chiều cao, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ hạn chế chiều cao, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,16 | m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 89 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,3115 | m3 |
| B | II-CẦU KÊNH PHÈN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu | Phá dỡ bê tông mặt cầu | 4,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Phá dỡ BTCT cầu cũ | 1,8 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT | Nhổ cọc BTCT | 0,96 | 100m cọc |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 1,3017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | 0,116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 7,4511 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | 0,0714 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 35,4375 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,9145 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc | Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc | 1,3801 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc | Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc | 0,1098 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 24 | mối nối |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) | 0,468 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) | 0,936 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,375 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,8925 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | 0,1126 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | 0,2315 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | 0,1489 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,7 | m3 |
| 21 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | 0,099 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3759 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) | 3,6 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | 0,72 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,75 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | 0,1135 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm | 0,2209 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2224 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,08 | m3 |
| 30 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | 0,24 | m3 |
| 31 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | 18 | cái |
| 32 | Dầm BTTA I400, L=9m | Dầm BTTA I400, L=9m | 108 | m |
| 33 | Dầm BTTA I400, L=12m | Dầm BTTA I400, L=12m | 72 | m |
| 34 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 36 | cái |
| 35 | Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) | Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) | 24,036 | tấn |
| 36 | SXLD, thép dẹp lan can | SXLD, thép dẹp lan can | 0,073 | tấn |
| 37 | Thép tấm | Thép tấm | 72,96 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,13 | 100m |
| 39 | SXLD, thép hình khe co giãn | SXLD, thép hình khe co giãn | 0,2696 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | 0,399 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0486 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m | 0,2231 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | 1,5335 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,69 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 1,152 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,576 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,35 | 100m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,38 | m2 |
| 49 | Thép tròn fi 8mm | Thép tròn fi 8mm | 17,38 | kg |
| 50 | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m | 7 | m |
| 51 | Biển báo tròn | Biển báo tròn | 2 | cái |
| 52 | Biển báo chữ nhật | Biển báo chữ nhật | 2 | cái |
| 53 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m |
| 54 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,324 | tấn |
| 56 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,96 | 100m cọc |
| 57 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,65 | Tấn |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,7493 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 1,7493 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5986 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 1,7234 | 100m3 |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | 4,2367 | 100m3 |
| 63 | Cát nền | Cát nền | 423,6694 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | 0,6738 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,695 | 100m2 |
| 66 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 2,695 | 100m2 |
| 67 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 29 | cái |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7307 | m3 |
| C | III-CẦU ĐẬP LỚN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu | Phá dỡ bê tông mặt cầu | 4,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Phá dỡ BTCT cầu cũ | 1,8 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT | Nhổ cọc BTCT | 0,96 | 100m cọc |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 1,3017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | 0,116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 7,4511 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | 0,0714 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 35,4375 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,9145 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc | Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc | 1,3801 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc | Sản xuất thép hình L =63x63x6 hộp nối cọc | 0,1098 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 24 | mối nối |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc đứng ngập 11,7m) | 0,468 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc xiên ngập 11,7m) | 0,936 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,375 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,8925 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | 0,1126 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | 0,2315 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | 0,1489 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,7 | m3 |
| 21 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | 0,099 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3759 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) | 3,6 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | 0,72 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,75 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | 0,1135 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm | 0,2209 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2224 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,12 | m3 |
| 30 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá mi gối cầu, vữa bê tông mác 250 | 0,24 | m3 |
| 31 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | 18 | cái |
| 32 | Dầm BTTA I400, L=9m | Dầm BTTA I400, L=9m | 108 | m |
| 33 | Dầm BTTA I400, L=12m | Dầm BTTA I400, L=12m | 72 | m |
| 34 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 36 | cái |
| 35 | Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) | Vận chuyển dầm BTCT đến chân công trình (70 km) | 24,036 | tấn |
| 36 | SXLD, thép dẹp lan can | SXLD, thép dẹp lan can | 0,073 | tấn |
| 37 | Thép tấm | Thép tấm | 72,96 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,13 | 100m |
| 39 | SXLD, thép hình khe co giãn | SXLD, thép hình khe co giãn | 0,2696 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | 0,399 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0486 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao <= 28m | 0,2231 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | 1,5335 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,69 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 1,152 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,576 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,35 | 100m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,38 | m2 |
| 49 | Thép tròn fi 8mm | Thép tròn fi 8mm | 17,38 | kg |
| 50 | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, dài L = 3,5m | 7 | m |
| 51 | Biển báo tròn | Biển báo tròn | 2 | cái |
| 52 | Biển báo chữ nhật | Biển báo chữ nhật | 2 | cái |
| 53 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m |
| 54 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,324 | tấn |
| 56 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,96 | 100m cọc |
| 57 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,65 | Tấn |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,1264 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 2,0193 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8807 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 1,0278 | 100m3 |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | 3,7175 | 100m3 |
| 63 | Cát nền | Cát nền | 371,7462 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | 0,6463 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,585 | 100m2 |
| 66 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 2,585 | 100m2 |
| 67 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 29 | cái |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7307 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi