Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội nghiệp vụ số 2 (Tam Phước) Chi cục Hải quan Long Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội nghiệp vụ số 2 (Tam Phước) Chi cục Hải quan Long Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:08:00 đến ngày 2020-11-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,752,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà tạm, láng trại | 1 | CT |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 208,26 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 173,55 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 290,25 | lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 5 | Đóng lưới mắt cáo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 208,26 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 115,86 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 10 | Đóng lưới mắt cáo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 19,145 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 154,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22,566 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (HSNC: 0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 52,654 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ quạt hút trần 300x300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26,24 | 1m2 |
| 20 | Bắn Silicon vào các đầu vít mái tôn bị thấm rột | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3.693,825 | đầu vít |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 111,546 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 279,1 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22,566 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 156,219 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 715,893 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt hút trần KT 300x300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + bộ xả | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Vệ sinh chùi rửa chân tường ngoài nhà ốp đá | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 76,275 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lau cửa đi cửa sổ, vách kính bằng dung dịch lau kính | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 225,75 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lau chùi lam nhôm trang trí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,7 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng đá chẻ (10x10x20)cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 39 | Cung cấp đá mi chèn vào vị trí bị trôi đất | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 23,532 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,38 | 1m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (HSNC: 0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,62 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,4 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,686 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,516 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (HSNC: 0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 74,424 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (HSNC: 0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,204 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 31,896 | 1m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,21 | 1m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,516 | 1m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,164 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 63,46 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 64,58 | 1m2 |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30,08 | 1m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 64 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 65 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 66 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Tê giảm D34/27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Vòi nước (vòi đồng D27) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 79 | Bu lông chân cột D20; L=500 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 84 | CCLD lưới thép mạ kẽm D3mm hàn KT 150x150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 49,22 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng cáp căng D6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 86 | Cung cấp lắp dựng tăng đơ cáp D12 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Ốc xiết cáp D6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi