Gói thầu: Xây lắp số 7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120710-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 7
Số hiệu KHLCNT 20201028136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:22:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,041,256,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỬ DỤNG MÁY BIẾN ÁP THU HỒI GIẢI QUYẾT TÌNH TRẠNG ĐIỆN ÁP THẤP LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC LẬP THẠCH, TAM ĐẢO, VĨNH TƯỜNG.
B PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ)
C Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,82 100m
D Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không
1 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,1316 km
E Phần lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 máy
3 Lắp MBA 22(35)kV <= 100kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 máy
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=4.5kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 112 m
6 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 175 m
7 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1.568 m
8 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 bộ
9 Nắp che ty sứ hạ thế MBA (4 chiếc có màu phân pha đỏ - vàng - xanh) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
11 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 bộ
12 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 35 bộ
F Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,303 km
G PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ
H Phần đường dây trung thế cáp ngầm:
I Xây dựng đường dây trung thế cáp ngầm:
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 m
2 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 139 m
3 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 m
4 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
5 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
J Cung cấp vật tư vật liệu:
1 Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
2 Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 m
3 Ống nhựa HDPE Ф160/125 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 164 m
K Thi công lắp đặt vật tư vật liệu:
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 200mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,64 100m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
3 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
L Thí nghiệm đường dây cáp ngầm trung thế:
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 sợi
M Phần đường dây trung áp trên không:
N Cung cấp vật tư vật liệu:
1 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Chống sét van cho lưới 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
O Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
P Thí nghiệm thiết bị:
1 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
Q Cung cấp dây, sứ và phụ kiện
1 Dây nhôm lõi thép AC50/8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 m
2 Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 m
3 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 quả
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chuỗi
5 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
6 Biển đề tên cầu dao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
7 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
8 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
9 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
10 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
11 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
12 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
13 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
14 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 m
15 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
16 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
17 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
R Lắp dây, sứ và phụ kiện:
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
4 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 quả
5 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chuỗi
6 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,065 km
7 Kéo rải dây AC, ASXV-50 mạch đơn, địa hình đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,003 km
S Xây dựng phần ngầm đường dây trung áp
1 Móng cột MT-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
2 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
3 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
T Cấu kiện đường dây (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
3 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Xà đỡ vượt cột đơn X3B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
8 Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Tay giữ cáp 1 sợi cáp TGC-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Cổ dề bò cáp trung thế CDC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
13 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
U Thí nghiệm vật liệu:
1 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
4 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chỉ tiêu
V Tháo dỡ đường dây trung thế:
1 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,135 km
W Chi phí đấu nối Hotline
X Đấu nối TBA Phù Chính 2
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 xà
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
4 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
Y Đấu nối TBA Đình Nam 4
1 Lắp mới xà rẽ 6 sứ lệch Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
Z Phần trạm biến áp:
AA Cung cấp thiết bị trạm biến áp:
1 Aptomat MCCB 3P 1000A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC, Ics =50%Icu, có dải điều chỉnh Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
2 Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 800/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 quả
3 Đồng hồ Ampemet (0-800)A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chiếc
4 Dây chì (SI) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
5 Dây chì (SI) - 20A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Dây chì (PK) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
7 Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (3x300A+3x250A) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 tủ
8 Tủ phân phối 400V/600A gồm 5 lộ ra (5x250A). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 tủ
9 Tủ phân phối 400V/400A gồm 4 lộ ra (4x250A). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 tủ
10 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 8A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
11 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
12 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 24kV-100A (dây chảy 15A) - polymer Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
13 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 24kV-100A (dây chảy 25A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Chống sét van 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
15 Chống sét van 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 bộ
AB Thí nghiệm thiết bị TBA:
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 máy
2 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
4 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 92 quả
5 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
6 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 98 quả
7 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
8 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 197 quả
9 Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 33 cái
10 Thí nghiệm áp tô mát 500<1000A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
11 Thí nghiệm áp tô mát 300<500A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 46 cái
12 Thí nghiệm áp tô mát <300A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 126 cái
AC Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 tủ
2 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 bộ
AD Cung cấp vật liệu - cấu kiện trạm biến áp:
1 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 405 m
2 Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 75 m
3 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 546 m
4 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 138 m
5 Đầu cốt đồng 1 lỗ M300 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 cái
6 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 cái
7 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 448 cái
8 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 128 cái
9 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 591 cái
10 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 99 cái
11 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 446 quả
12 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 108 quả
13 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
14 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cái
15 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
16 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 64 cái
17 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 178 cuộn
18 Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 435 m
19 Dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)/40,5kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 115 m
20 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 135 cái
21 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 278 cái
22 Dây néo định hình cho dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/22(24)kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
23 Bộ phụ kiện: Ghip bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
24 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 cái
25 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cái
AE Lắp đặt vật liệu - cấu kiện trạm biến áp
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 684 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1.030 m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 591 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 173 cái
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 99 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 448 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=300mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 554 quả
10 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
AF Xây dựng phần ngầm trạm biến áp
1 Móng cột đúp MT24-30 _TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 móng
AG Thí nghiệm vật liệu TBA:
1 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 554 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 Hệ
4 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 chỉ tiêu
AH Tháo dỡ trạm biến áp:
1 Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
2 Tháo hạ đồng hồ ampe mét Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 quả
3 Tháo ATM 3 pha > 200A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
4 Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=320kVA trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 máy
5 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều thu hồi nhập kho Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
6 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19,5 100m
7 Tháo chuyển lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 quả
8 Tháo chuyển lắp lại xà cột II, trọng lượng xà <=140 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=140kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
AI Cấu kiện trạm biến áp (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 bộ
2 Tiếp điạ trạm RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
3 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 hộp
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cột
5 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cột
6 Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
7 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 bộ
8 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 bộ
10 Xà bò 3 sứ cột đơn X1BL-VT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
11 Xà néo bằng cột đơn X2B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Xà néo bằng cột đúp ngang X2B.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
13 Xà rẽ nhánh cột đúp (6 sứ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
14 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Chụp nối cột đơn CN1-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
16 Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
17 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơn - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
18 Xà rẽ nhánh cột đơn (6 sứ) - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
20 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 bộ
21 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
25 Xà rẽ nhánh cột đơn (6 sứ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
26 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
27 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 bộ
28 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
29 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
30 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
31 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
32 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 33 bộ
33 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
34 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn lệch trái STT-1-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
35 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
36 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
37 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
38 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
AJ Phần đường dây hạ thế
AK Xây dựng phần ngầm đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 móng
3 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
AL Cấu kiện đường dây 0,4kV trên không (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 cột
2 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
3 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 bộ
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
9 Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AM Cung cấp vật liệu - phụ kiện đường dây hạ thế:
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 174 bộ
3 Ống nhựa HDPE Ф65/50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 140 m
4 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 88 bộ
5 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 81 bộ
6 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 232 cái
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 100 cái
8 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
AN Lắp đặt vật liệu - phụ kiện:
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,4 100m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 100 cái
AO Thí nghiệm đường dây hạ thế:
1 Thí nghiệm tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 VT
2 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 chỉ tiêu
AP Cung cấp hòm công tơ + phụ kiện
1 Đai thép kép + khóa đai treo HCT vào cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 kg
2 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cuộn
3 Băng dính cách điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cuộn
4 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 bộ
AQ Tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây hạ thế:
1 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hòm
2 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 hòm
3 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 55 m
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,22 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,141 km
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,014 km
7 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,045 km
8 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,059 km
9 Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,025 km
10 Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
11 Tháo hạ cột bê tông <=8m, địa hình nước sâu <=50cm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cột
AR CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỬ DỤNG MÁY BIẾN ÁP THU HỒI GIẢM BÁN KÍNH CẤP ĐIỆN KHU VỰC NÔNG THÔN KHU VỰC VĨNH TƯỜNG, YÊN LẠC
AS PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ)
AT Khu vực 2
AU Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không
1 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,204 km
AV Phần lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 máy
3 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 812 m
4 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 bộ
5 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 bộ
6 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 bộ
7 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=150mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 312 m
AW Phần lắp đặt đường dây hạ thế trên không:
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,915 km
AX Khu vực 3
AY Phần lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 máy
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 294 m
3 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
4 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
5 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
AZ PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ
BA Khu vực 2
BB Phần đường dây trung áp trên không:
BC Cung cấp dây, sứ và phụ kiện:
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 quả
2 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
3 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 cái
4 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
5 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cái
BD Lắp dây, sứ và phụ kiện:
1 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 quả
2 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
BE Thí nghiệm vật liệu đường dây
1 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
4 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chỉ tiêu
BF Cấu kiện đường dây (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
2 Xà đỡ bằng cột đơn X1B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
5 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
8 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
BG Xây dựng phần ngầm đường dây trung áp
1 Móng cột MTĐ-1B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
2 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
BH Tháo dỡ đường dây trung thế:
1 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,06 km
2 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 quả
3 Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=20cm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
4 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg, cột hình II Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
BI THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE
BJ Đấu nối TBA Trại Lớn 2
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
BK Đấu nối TBA Tam Hồng 6 XDM
1 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
4 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
5 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
BL Đấu nối TBA Vĩnh Trung 5 XDM
1 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
4 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
5 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
BM Đấu nối TBA Cẩm La 2
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
BN Đấu nối TBA Nhật Tiến 2
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
BO Đấu nối TBA Tề Lỗ 8
1 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
4 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
5 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
BP Phần trạm biến áp:
BQ Cung cấp thiết bị trạm biến áp:
1 Tủ phân phối 400V/600A gồm 5 lộ ra (5x250A). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 tủ
2 Tủ phân phối 400V/400A gồm 4 lộ ra (4x250A). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 tủ
3 Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (3x300A+3x250A), bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 tủ
4 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 35kV-100A (dây chảy 6A) - polymer Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
5 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 24kV-100A (dây chảy 8A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 Bộ
6 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 15A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 bộ
8 Dây chì (SI) - 6A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Dây chì (SI) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
10 Dây chì (PK) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
11 Chống sét van 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Chống sét van 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 bộ
BR Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 tủ
2 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
BS Thí nghiệm thiết bị :
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 máy
2 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 quả
4 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 57 quả
5 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 114 quả
6 Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 cái
7 Thí nghiệm áp tô mát 500<1000A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 cái
8 Thí nghiệm áp tô mát 300<500A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
9 Thí nghiệm áp tô mát <300A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 95 cái
BT Cung cấp vật liệu trạm biến áp:
1 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 348 m
2 Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 m
3 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 414 m
4 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 92 m
5 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 232 cái
6 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 92 cái
7 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
8 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 414 cái
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
10 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
11 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 300 quả
12 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 quả
13 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 cái
14 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 cái
15 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 55 cái
16 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 138 cuộn
17 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
18 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
19 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 81 cái
20 Bộ phụ kiện: Ghip bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
21 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 51 cái
22 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 cái
BU Lắp đặt vật liệu - cấu kiện trạm biến áp
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 506 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 393 m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 414 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 143 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 232 cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 345 quả
BV Cấu kiện trạm biến áp (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Dây leo tiếp địa trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
2 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
3 Tiếp điạ trạm RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
4 Dây leo tiếp địa trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
5 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 hộp
6 Cột bê tông NPC.I-12-190-10.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
7 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
9 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
10 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
11 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 bộ
12 Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
13 Xà đỡ cáp quang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
14 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
15 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
17 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
18 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
19 Xà bò 3 sứ lệch phải cột đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
20 Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
21 Giá lắp cầu chì XCC-2.6 (tim 2.6m) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Giá đỡ sứ trung gian XSTG-2.6 (tim 2.6m) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
24 Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-2.6 (tim 2.6m) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
25 Ghế thao tác tim 2.6m (2 sàn phụ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
26 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
27 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
29 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
30 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
31 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
32 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
33 Cổ dề chống trượt cột đúp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
34 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
35 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
36 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
37 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
38 Clolie tủ phân phối 400V Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
39 Tay giữ cáp đồng trục trạm 1 cột TGC-400V-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
40 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
41 Tay giữ cáp 1 lõi trạm II cột TGC-400V-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
BW Xây dựng phần ngầm trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 móng
2 Móng MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Móng
3 Móng MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Móng
4 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
5 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
BX Phần thí nghiệm vật liệu TBA:
1 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 345 quả
2 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 Hệ
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chỉ tiêu
BY Tháo dỡ trạm biến áp:
1 Tháo chuyển chống sét van <= 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
2 Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 m
4 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều thu hồi nhập kho Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
5 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều tháo chuyển tận dụng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
6 Tháo chuyển cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,21 100m
7 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=2kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,07 100m
8 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,21 100m
9 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,28 100m
10 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 quả
11 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
14 Tháo chuyển xà đỡ, trọng lượng <=15kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
15 Tháo chuyển xà đỡ, trọng lượng <=50kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
BZ Phần đường dây hạ thế
CA Xây dựng phần ngầm đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
2 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
CB Cấu kiện đường dây 0,4kV trên không (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
2 Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-34 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
3 Xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 70 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
8 Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
CC Cung cấp vật liệu - phụ kiện đường dây hạ thế:
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 186 bộ
2 Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
3 Tăng đơ 24 + khóa u (02 khóa u/01 tăng đơ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Dây cáp thép D12 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 67 m
5 Ống nhựa HDPE Ф65/50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 186 m
6 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 bộ
7 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 99 bộ
8 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 56 cái
9 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
10 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 108 cái
CD Lắp đặt vật liệu - phụ kiện:
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,86 100m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 108 cái
CE Thí nghiệm đường dây hạ thế:
1 Thí nghiệm tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 VT
2 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chỉ tiêu
CF Cung cấp hòm công tơ + phụ kiện
1 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 76 cuộn
2 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 382 bộ
CG Tháo dỡ đường dây hạ thế:
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,491 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,642 km
CH Khu vực 3
CI Phần trạm biến áp:
CJ Cung cấp thiết bị trạm biến áp:
1 Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (3x300A+3x250A), bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 tủ
2 Dây chì (SI) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Dây chì (PK) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
CK Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 tủ
CL Thí nghiệm thiết bị TBA:
1 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 quả
2 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 quả
3 Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
4 Thí nghiệm áp tô mát 500<1000A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
5 Thí nghiệm áp tô mát <300A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
CM Cung cấp vật liệu trạm biến áp:
1 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 m
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 56 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
4 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 quả
5 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
6 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
7 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
8 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
CN Lắp đặt vật liệu - cấu kiện trạm biến áp
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 56 cái
4 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 quả
CO Cấu kiện trạm biến áp (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 hộp
2 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Tay giữ cáp 1 lõi trạm II cột TGC-400V-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
CP Thí nghiệm vật liệu TBA:
1 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 quả
CQ CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỬ DỤNG MÁY BIẾN ÁP THU HỒI NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG CÁC KHU VỰC TP VĨNH YÊN, TP PHÚC YÊN, HUYỆN BÌNH XUYÊN VÀ TAM DƯƠNG
CR PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ)
CS Khu vực 2
CT Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không
1 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,2448 km
CU Phần lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 máy
3 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 637 m
4 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 147 m
5 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
6 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
7 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=150mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 288 m
9 Dây buộc cổ sứ (dây dẫn 70) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 cái
CV Phần lắp đặt đường dây hạ thế trên không:
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,28 km
CW Khu vực 3
CX Phần lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 máy
3 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 49 m
4 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 m
5 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
6 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
7 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=150mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 m
9 Dây buộc cổ sứ (dây dẫn 70) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 cái
CY Phần lắp đặt đường dây hạ thế trên không:
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,887 km
CZ PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ
DA Khu vực 2
DB Phần đường dây trung áp trên không:
DC Cung cấp sứ và phụ kiện:
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 quả
2 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 chuỗi
3 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
DD Lắp đặt sứ và phụ kiện:
1 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 quả
2 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 chuỗi
DE Thí nghiệm vật liệu đường dây
1 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 chuỗi
DF Cấu kiện đường dây (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Chụp nối cột đơn CN1-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Xà bò 3 sứ lệch cột đơn lệch phaXbo-3L Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
DG THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE
DH Đấu nối TBA Phạm Văn Đồng XDM (ĐPY)
1 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 sứ
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
DI Đấu nối TBA Xuân Hòa 16 XDM (ĐPY)
1 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 3 sứ
4 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
DJ Đấu nối TBA Hiển Lễ 3 XDM (ĐPY)
1 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 3 sứ
4 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
DK Phần trạm biến áp:
DL Cung cấp thiết bị trạm biến áp:
1 Tủ phân phối 400V/400A gồm 4 lộ ra (4x250A). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 tủ
2 Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (3x300A+3x250A), bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 tủ
3 Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (2x300A+2x250A), bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 tủ
4 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 8A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
5 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 10A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
7 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 15A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
8 Dây chì (SI) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
9 Dây chì (PK) - 25A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
10 Chống sét van 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
11 Chống sét van 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
DM Lắp đặt thiết bị trạm biến áp:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 tủ
2 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
DN Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp:
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 máy
2 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 quả
4 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 57 quả
5 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 114 quả
6 Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 cái
7 Thí nghiệm áp tô mát 500<1000A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cái
8 Thí nghiệm áp tô mát 300<500A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
9 Thí nghiệm áp tô mát <300A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 88 cái
DO Cung cấp vật liệu trạm biến áp:
1 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 210 m
2 Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 105 m
3 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 303 m
4 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 111 m
5 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 182 cái
6 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
7 Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cái
8 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 104 cái
9 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
10 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 342 cái
11 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 57 cái
12 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
13 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
14 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 170 quả
15 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 115 quả
16 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 cái
17 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 cái
18 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 41 cái
19 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 189 cuộn
20 Keo bọt trương nở bịt tủ phân phối, ống HDPE Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bình
21 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
22 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 46 cái
23 Bộ phụ kiện: Ghip bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
24 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
25 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
DP Lắp đặt vật liệu trạm biến áp:
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 414 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 315 m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 342 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 144 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 99 cái
9 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 182 cái
10 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 285 quả
DQ Cấu kiện trạm biến áp (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
2 Tiếp điạ trạm RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
3 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 hộp
4 Cột bê tông NPC.I-12-190-10.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
5 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
6 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
7 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
8 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 bộ
9 Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 Bộ
10 Xà đỡ cáp quang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
11 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
12 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
14 Xà bò 2 sứ cột đúp ngang XP2Đ.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
16 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
17 Xà bò 3 sứ lệch phải cột đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Xà bò 3 sứ lệch phải cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
19 Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
20 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
21 Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-2.6 (tim 2.6m) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
23 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
24 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
25 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 bộ
26 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
27 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
28 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
29 Thang trèo 3,6m TT-3.6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
30 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
31 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
32 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
33 Clolie tủ phân phối 400V Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
34 Dây liên kết tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
35 Tay giữ cáp đồng trục trạm 1 cột TGC-400V-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
36 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 bộ
37 Tay giữ cáp 1 lõi trạm II cột TGC-400V-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
DR Xây dựng phần ngầm trạm biến áp:
1 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 móng
2 Kè, đổ đất nền TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 phần
3 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
4 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
DS Thí nghiệm vật liệu TBA:
1 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 285 quả
2 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 Hệ
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 chỉ tiêu
DT Tháo dỡ trạm biến áp:
1 Tháo hạ cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Tháo chuyển chống sét van <= 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
3 Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 m
4 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều tháo chuyển tận dụng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cái
5 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=2kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,67 100m
6 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,74 100m
7 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,315 100m
8 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 quả
9 Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=320 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=140kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
11 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
13 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100 kg, cột hình II Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
DU Phần đường dây hạ thế
DV Xây dựng phần ngầm đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 móng
3 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
DW Cấu kiện đường dây hạ thế (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 cột
2 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
3 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 bộ
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 59 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
9 Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
DX Cung cấp vật liệu - phụ kiện đường dây hạ thế:
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 230 bộ
2 Tăng đơ 24 + khóa u (02 khóa u/01 tăng đơ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
3 Dây cáp thép D12 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 57 m
4 Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 bộ
5 Ống nhựa HDPE Ф65/50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 218 m
6 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 133 bộ
7 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 129 bộ
8 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 108 cái
DY Lắp đặt vật liệu - phụ kiện:
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,18 100m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 176 cái
DZ Thí nghiệm đường dây hạ thế:
1 Thí nghiệm tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 VT
2 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 chỉ tiêu
EA Cung cấp hòm công tơ + phụ kiện
1 Đai thép kép + khóa đai treo HCT vào cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8,5 kg
2 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cuộn
3 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 bộ
EB Tháo dỡ đường dây hạ thế:
EC Phần thu hồi đường dây hạ thế
1 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 hòm
2 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 hòm
3 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 93,5 m
ED Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,344 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,064 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,08 km
4 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,01 km
5 Tháo hạ cột bê tông <=10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cột
6 Tháo hạ cột bê tông <=8m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
EE Khu vực 3
EF Phần đường dây trung áp trên không:
EG Cung cấp sứ và phụ kiện:
1 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 399 m
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
3 Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
5 Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
6 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
7 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
8 Khóa đỡ dây chống sét KĐCS Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
EH Lắp đặt sứ và phụ kiện:
1 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
2 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
3 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
5 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,399 km
EI Thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế:
1 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chỉ tiêu
4 Thí nghiệm 01 mẫu dây: Dây nhôm lõi thép AC95/16 (bước 2 tại ETC1) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 mẫu
5 Thí nghiệm 01 mẫu dây: Dây nhôm lõi thép AC95/16 (bước 3 ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 mẫu
EJ Cấu kiện đường dây trung thế (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông ly tâm không ứng lực trướcNPC.I-20-190-13.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm không ứng lực trướcNPC.I-16-190-13.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
3 Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Cổ dề chống sét cột đơn CD1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
EK Xây dựng đường dây trung thế:
1 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
2 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
EL Phần trạm biến áp:
EM Cung cấp thiết bị trạm biến áp:
1 Tủ phân phối 400V/400A gồm 4 lộ ra (4x250A). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 tủ
2 Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (2x300A+2x250A), bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 tủ
3 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 35kV-100A (dây chảy 6A) - polymer Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 10A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Dây chì (SI) - 15A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Chống sét van 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
8 Chống sét van 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
EN Lắp đặt thiết bị trạm biến áp:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 tủ
2 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
EO Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp :
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 7 hạng mục Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 máy
3 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
5 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 quả
6 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
7 Thí nghiệm chống sét van 1 pha < 1000V quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 quả
8 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
9 Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV quả thứ hai trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17 quả
10 Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
11 Thí nghiệm áp tô mát 500<1000A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
12 Thí nghiệm áp tô mát 300<500A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
13 Thí nghiệm áp tô mát <300A Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
EP Cung cấp vật liệu trạm biến áp:
1 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 m
2 Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 m
3 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 m
4 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17 m
5 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cái
6 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
7 Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
8 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cái
9 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
10 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
11 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 quả
12 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 49 quả
13 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
14 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cái
15 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
16 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 29 cuộn
17 Keo bọt trương nở bịt tủ phân phối, ống HDPE Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bình
18 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
19 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
20 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
EQ Lắp đặt vật liệu trạm biến áp:
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 77 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 cái
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cái
8 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 62 quả
ER Cấu kiện trạm biến áp (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
2 Tiếp điạ trạm RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
4 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
5 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
7 Xà đỡ cáp quang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
8 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
9 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
12 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
14 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
16 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
17 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
19 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
20 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
21 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
22 Dây liên kết tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
23 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
24 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
ES Xây dựng trạm biến áp:
1 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
2 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
ET Thí nghiệm vật liệu TBA:
1 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 62 quả
2 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 Hệ
EU Tháo dỡ trạm biến áp:
1 Tháo chuyển chống sét van <= 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều tháo chuyển tận dụng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
3 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,28 100m
4 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
EV Phần đường dây hạ thế:
EW Xây dựng đường dây hạ thế:
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 móng
EX Cấu kiện đường dây hạ thế (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cột
2 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
3 Xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
EY Cung cấp vật liệu đường dây hạ thế:
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 77 bộ
2 Ống nhựa HDPE Ф65/50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
3 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 bộ
4 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 bộ
5 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
6 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
EZ Lắp đặt vật liệu đường dây hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,5 100m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
FA Thí nghiệm đường dây hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 VT
2 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 33 chỉ tiêu
3 Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn: 1 mẫu AL/XLPE 120mm2 (bước 3) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 mẫu
FB Cung cấp phụ kiện đường dây hạ thế:
1 Đai thép kép + khóa đai treo HCT vào cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8,5 kg
2 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cuộn
3 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 bộ
FC Tháo dỡ đường dây hạ thế:
FD Phần thu hồi đường dây hạ thế
1 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 hòm
2 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16,5 m
FE Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,134 km
2 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,016 km
3 Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,07 km
4 Tháo hạ cột bê tông <=10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
5 Tháo hạ cột bê tông <=8m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->