Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138035-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201137951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:50:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,614,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào cấp, thủ công, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120,8001 m3
2 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5083 100m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,7087 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0187 100m3
5 Vét hữu cơ, thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75,4686 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,7599 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 443,997 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,5443 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,9263 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,7069 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9226 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2418 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9038 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 489,227 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,9227 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,131 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,131 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,131 100tấn
C VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,719 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1007 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m3
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,859 10m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7859 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,463 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,463 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4804 100tấn
D VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65 m2
2 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
3 Vữa XM M100, dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
5 Thép vuông lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
E TƯỜNG KÈ BTXM
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150,1563 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,025 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 240,25 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,5 m3
5 Ống nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,9 m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,55 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7848 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144,621 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1461 100m3
F BỜ VÂY THI CÔNG KÈ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,325 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,25 100m
4 Chắn phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 465 m2
5 Thép D4 giằng cọc tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,15 kg
6 Ca bơm nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 ca
G RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1229 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,0726 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5474 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
5 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 260 cái
6 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,84 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,775 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7808 tấn
9 Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,92 m3
10 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,656 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 260 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9006 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
H HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
2 Lắp dựng hố thu bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5033 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
6 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
7 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m2
8 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
I RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
2 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,5375 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9415 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
7 Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
8 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
9 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
10 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1589 tấn
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,53 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4027 tấn
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3059 100m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0506 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,264 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5926 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0744 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =2000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK =2000mm (dưới đường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
9 Quét nhựa đường xung quanh thân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,1712 m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m3
K TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9375 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4294 m3
3 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1829 m3
4 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2907 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0616 m3
6 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
L HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0872 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0872 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0872 100tấn
M CỌC TRE PHÊN NỨA
1 Cọc tre nằm ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71 m
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,112 100m
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,988 100m
4 Chắn phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Trồng cọc tiêu, cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136 cột
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
4 Sơn cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,68 m2
5 Gắn tấm phản quang đầu cọc tiêu, cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
6 Nâng cột biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 cột
7 Lắp biển chữ nhật chỉ hướng (160x240) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1622 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 264,6816 m2
12 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4675 10m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2468 100m2
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc nhựa D6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (80x160)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->