Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 18:41:00 đến ngày 2020-11-23 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,446,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường và các công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3778 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | 1m3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,13 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1015 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9008 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1074 | 100m3 |
| 8 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.627,45 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1488 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7158 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1626 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,94 | m3 |
| 13 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0202 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,83 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây chân khay VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,57 | m3 |
| 16 | Gia cố taluy xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,49 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4146 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 27 | Xây tường đầu, phai cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 28 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 29 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 34 | Xây móng tường đầu, móng thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | m3 |
| 35 | Xây tường đầu, phai cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 36 | Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 39 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | 1m3 |
| 40 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5554 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 44 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 45 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 52 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1m3 |
| 53 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 57 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m3 |
| 58 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 72 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 73 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 75 | Đắp đất bờ vây, kết hợp đường tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 76 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,693 | 1m3 |
| 77 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống bằng máy đào <=1,25m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,94 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9154 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9615 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5964 | tấn |
| 85 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,42 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 89 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | 100m |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 92 | Xây sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m3 |
| 93 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 100 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | tấn |
| 101 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 102 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 103 | Đào phá đập thi công, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7672 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3571 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | kWh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi