Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109105-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201106309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:24:00 đến ngày 2020-11-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,710,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4993 100m3
2 Đào giật cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,49 1m3
3 Đào giật cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7045 100m3
4 Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,14 1m3
5 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6128 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7134 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4202 100m3
8 Tạm tính mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.074,17 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2231 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9834 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1262 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.362,52 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4993 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8136 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
16 Đào chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5123 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4975 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,08 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,58 m3
20 Xếp đá khan có chít mạch, mái mái taluy, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,26 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5123 100m3
22 Đào rãnh nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2891 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
25 Ván khuôn rãnh (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m2
26 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m2
27 Thép rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3282 tấn
28 Thép rãnh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6924 tấn
30 Bê tông rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
31 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
32 Vữa xi măng M75 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
33 Lắp dựng cấu kiện BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1962 100m3
35 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 1m3
36 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5765 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5837 100m3
38 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,68 100m
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m3
40 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,91 m3
41 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,34 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 mối nối
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0922 100m3
49 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
5 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
6 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 kWh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->