Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129574-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201110438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 18:10:00 đến ngày 2020-11-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,068,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kè đá hộc + San lấp mặt bằng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0374 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,03 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,406 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,784 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,132 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9055 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,528 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5056 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0336 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,9669 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8156 100m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2369 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3212 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5532 m3
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3528 100m3
19 Đá lẫn đất san lấp mặt bằng (tạm tính hệ số chuyển đổi K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.509,6827 m3
B Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng + Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7147 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,83 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,3375 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7672 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,11 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0866 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8146 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3653 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1132 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0006 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8299 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5953 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7626 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0749 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8491 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0204 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5653 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0189 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5473 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0376 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
33 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2809 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4045 m2
36 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7278 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5766 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7506 100m2
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,125 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8579 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9773 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9173 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0483 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9022 m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0853 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4287 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3347 tấn
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4659 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0398 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4353 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7902 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2124 m3
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8233 tấn
65 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0928 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 m3
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8411 tấn
75 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8411 tấn
76 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 tấn
77 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 tấn
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6972 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6972 tấn
80 Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
81 Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
82 Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,9644 1m2
84 Lợp mái tôn cách nhiệt (Tôn xốp PU mạ A/z150) 11sóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0721 100m2
85 Tôn úp nóc, úp góc, máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,124 m
86 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3565 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1158 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1297 m3
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m2
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4812 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4674 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4605 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1312 m3
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1363 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4634 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 m3
99 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,119 m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0149 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,586 m3
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9896 m2
103 Láng granitô mặt cổ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,49 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,16 m
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0417 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0417 m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7766 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6643 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
110 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
113 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1324 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,8882 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
116 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7624 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,548 m
118 Vét mạch lõm tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m
119 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,325 m2
120 Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
121 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,3896 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,4736 m2
123 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,84 m2
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,7398 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,208 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7142 m2
127 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4826 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,2506 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,1446 m2
130 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,8244 m2
131 Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,8244 m2
132 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,8244 1m2
133 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5382 m2
134 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8666 m2
135 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,505 m2
136 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,694 m2
137 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
138 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
139 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
140 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
141 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,234 m2
142 Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,576 m2
143 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,576 m2
144 Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
145 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6761 tấn
146 Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x100x2.5 và lập là 50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6094 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1406 1m2
148 Lắp dựng hoa sắt, lam chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m2
149 Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
150 Phụ kiện cửa vệ sinh kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
151 Lắp dựng cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
152 Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,704 m2
153 Lắp dựng vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,704 m2
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3525 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 100m2
C Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng + Phần điện nước, PCCC
1 Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
14 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Cung cấp lắp đặt bình đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m3
28 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
29 Lấp đất dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Chân đế bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ga thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
56 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
61 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
66 Lắp đặt Cút nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt Cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt Cút nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
79 Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
80 Bình bọt cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
81 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
D Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ mặt bằng
1 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2114 m3
2 Xây cột, trụ bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6975 m3
3 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9557 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,3177 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,2377 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0546 m3
9 Xây móng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2464 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4572 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7455 m3
15 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8083 m3
16 Xây cột, trụ bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3076 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2654 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7248 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0097 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7792 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7517 1m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9902 m2
23 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9993 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4935 m3
25 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,894 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,775 m2
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3331 100m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5597 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8192 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
33 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6242 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4995 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
49 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1767 m3
50 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2957 100m3
51 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.147,8556 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,7856 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2023 m3
54 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7043 m3
55 Ốp gạch thẻ đỏ vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3119 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5555 m2
E Hạng mục: Cổng ra vào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8221 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 m3
13 Gia công lắp đặt lõi thép L63x63x6, trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,916 kg
14 Xây cột, trụ bằng Gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1977 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5833 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6734 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9954 m3
27 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0864 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 m3
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m
30 Đắp chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Gạch granite ốp tường 800x800mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
36 ống nhựa D34 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
37 Sản xuất cổng bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 tấn
38 Cung cấp lắp đặt nón chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
39 Cung cấp lắp đặt bản bề cổng bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cung cấp lắp đặt chốt dọc cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cung cấp lắp đặt chốt ngang cổng, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,571 m2
43 Cung cấp lắp đặt biển cổng bằng thép mặt bịt tôn, chữ alu (mặt trong + mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
F Hạng mục: Bể nước, nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6152 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3576 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
6 Cung cấp lắp đặt bu lông neo chân cột D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 chiếc
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7101 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7101 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm mạ kẽm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3726 100m2
14 Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 md
15 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8907 m3
18 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
19 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2628 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1674 m3
29 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8424 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
33 Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,688 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
40 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hạng mục: Xây dựng nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6722 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5379 m3
4 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,298 m3
5 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9641 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4086 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9641 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9074 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4807 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4231 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5993 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3055 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4148 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9906 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8725 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5636 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5736 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3747 m3
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5982 1m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
39 Lợp mái tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3948 100m2
40 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 md
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,828 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,556 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2848 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8384 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,36 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8592 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7628 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8275 m3
54 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,922 m2
55 Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính kết hợp panô nhựa cửa đi, cửa mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
56 Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
58 Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4672 1m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
62 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
75 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->