Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng trên địa bàn khu dân cư Tiến Lộc; trên địa bàn khu dân cư Phước Tân, tỉnh Đồng Nai năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137119-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng trên địa bàn khu dân cư Tiến Lộc; trên địa bàn khu dân cư Phước Tân, tỉnh Đồng Nai năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201133575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:55:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,361,915,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng trên địa bàn KDC Tiến Lộc, KDC Phước Tân tỉnh Đồng Nai năm 2019
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ống nhựa F110x5 Tham khảo Phần II, chương V 13.395 mét
4 Ống nhựa F110x7 Tham khảo Phần II, chương V 1.828 mét
5 Ống nhựa F38 Tham khảo Phần II, chương V 2.230 mét
6 Cút cong F38 Tham khảo Phần II, chương V 1.023 cái
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Xây dựng hạ tầng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
10 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
11 Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=7cm Tham khảo Phần II, chương V 20,6 100md
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Tham khảo Phần II, chương V 31,93 m3
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo Phần II, chương V 2.570,52 m2
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 2.959,98 m3
15 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 869,94 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1.499,96 m3
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 228 bể
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 248 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 228 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 228 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 228 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
26 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
27 Xây hố ga và nắp bằng gạch thẻ. Kích thước hố ga 400 x 400mm Tham khảo Phần II, chương V 785 hố ga
28 Xây lắp bệ tủ (trụ sắt) Tham khảo Phần II, chương V 114 bệ
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 14,6 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 14,6 100m3
31 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 km cáp
32 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 10,73 km cáp
33 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,32 km cáp
34 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km cáp
35 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 22,3 100 m/1ống
36 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 152,23 100 m/1ống
37 Lắp đặt cút cong phi 38 Tham khảo Phần II, chương V 1.023 cây
38 Lắp đặt cút cong phi 110 Tham khảo Phần II, chương V 117 cây
39 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 151 bộ
40 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 476 nút bịt ống
41 Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột Tham khảo Phần II, chương V 114 tủ
42 Sơn đánh mã tủ cáp Tham khảo Phần II, chương V 114 tủ
43 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
44 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
46 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp Tham khảo Phần II, chương V 165 đầu dây
47 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp Tham khảo Phần II, chương V 145 đầu dây
48 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 6,627 tấn
50 Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường Tham khảo Phần II, chương V 6,627 tấn
51 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 1.285 m2
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 1.285 m2
55 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 319,3 m2
57 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 319,3 m2
58 Tưới thấm nhũ tương nhựa 1.6kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 319,3 m2
59 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 319,3 m2
60 Tưới nhũ tương dính bám 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 319,3 m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 319,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->