Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 08:48:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,138,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân, bồn hoa, vỉa hè, cột cờ, cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9553 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2893 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất vỉa hè, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1068 | 100m3 |
| 6 | Đầm nền sơ bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 dày TB 100 (phần vỉa hè) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7767 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền vỉa hè , đá 2x4, mác 150, dày TB 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,67 | m3 |
| 9 | Cắt khe sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | 100m |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 dày TB 100 (phần sân bê tông) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,5 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.437 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6063 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6063 | m3 |
| 15 | Viên bờ lốc vỉa hè bê tông 250 KT 180x300 vát góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,4 | m |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,4 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,4281 | m3 |
| 18 | Đắp đất bồn hoa, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,7573 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,2585 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,4988 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 28 | Bulong M18, L=750 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Ròng dọc D50 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Quả cầu inox D50 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Dây kéo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 32 | Chốt inox lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Cột inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,9 | kg |
| 34 | Cờ tổ quốc cờ Đảng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lá |
| 35 | Cây chuỗi ngọc cao 200mm mật độ trồng 20 cây/m2 trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| 36 | Cỏ lá tre trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m2 |
| 37 | Cây sanh đã cắt tạo tầng tán cao 1.6m đường kính tán lớn nhất không nhỏ hơn 0.7m trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 38 | Cây cau quả đỏ cao 2.0m, đường kính gốc 10cm trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | khóm |
| 39 | Cây sấu đường kính 10cm cao 2.0m trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| 40 | Cây cau đẻ trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | khóm |
| 41 | Cây ngọc lan đường kính gốc 7cm cao 2m trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 42 | Cây xoài đường kính gốc 15cm cao 3m trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 43 | Cây mai tiểu thư đường kính bụi 0.5m trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bụi |
| 44 | Cây mẫu đơn đỏ đường kính bụi 0.5m trồng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bụi |
| B | Cổng, tưởng rào | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,105 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3005 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1956 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2117 | 100m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1978 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,5364 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 819,5755 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 502,6993 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit nhân tạo biển tên sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2796 | m2 |
| 10 | Bộ chữ cái inox cao 140 dày 1mm màu vàng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 11 | Bộ chữ cái inox cao 50 dày 1mm màu vàng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 667,2357 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9316 | tấn |
| 14 | Công chế tạo mũi mác phần hàng rào thép đặc 16x16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,3632 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,6183 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 18 | Sơn tính điện hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1208 | m2 |
| 20 | Mũi mác rèn lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 21 | Tôn bịt 0.8ly lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | kg |
| 22 | Then cài lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Bản lề lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Thép bản 40x5 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | kg |
| 25 | Khóa cổng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Chốt đứng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lồng inox 304 trụ cổng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | kg |
| 28 | Trụ cầu bê tông D250 trụ cổng lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bộ cổng inox trượt tự dộng cao 2.0m dài 5.0m đầu mô tơ kéo 750W, bề rộng cổng 0.5m lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9311 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 10 | Bu long M18, L=60 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4567 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4567 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8528 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,0361 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7868 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | m3 |
| 19 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m |
| 20 | Cầu Inox chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Đai Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8384 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,5063 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4435 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1703 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,7185 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6341 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0579 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7262 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3309 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1643 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1643 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1817 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1362 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4625 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7733 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4092 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3127 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0155 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8894 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5804 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7582 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2579 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3517 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0153 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc úp diềm lắp dày 0.4ly lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6163 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6163 | tấn |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ khuôn 55x50, khung 90x40 kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ khuôn 55x50, khung 90x40 kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,668 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 hộp kích 10x20 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,32 | kg |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,0884 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,822 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,583 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0721 | m2 |
| 43 | Khung bàn ăn inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,8 | kg |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 45 | Kẻ chỉ lõm sâu 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271,8881 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8116 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2125 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,3906 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5868 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,0684 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,0458 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,864 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Móc quạt trần lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm nước 400W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 73 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 74 | Mũi khoan bê tông D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Xà đón cáp lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 80 | Đầu bịt nhựa PVC D90 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Thoát sàn inox KT 150x150 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 88 | Phụ kiện chậu rửa đôi lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Chân đỡ chậu rửa đơn bằng sứ lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Phụ kiện chậu rửa đơn lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Chắn rác inox D90 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Chắn rác Inox lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Đai Inox lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3125 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK,=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0763 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,0439 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8306 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK<=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK<=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2268 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,0152 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0004 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 21 | Ván kkhuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1298 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK<=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3869 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3234 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc úp diềm dày 0.4 ly lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | m |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ khuôn 55x50, khung 90x40 kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ khuôn 55x50, khung 90x40 kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ Inox 304 hộp kích thước 10x20 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | kg |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,1928 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,2376 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,948 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,7368 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,76 | m |
| 39 | Nhân công kẻ chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0558 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,6848 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,2376 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác inox lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Đai Inox lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Móc treo quạt trần lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 250x300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 62 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 63 | Xà đón cáp lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh thoát nước, L=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Cắt sân bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu sân, hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1619 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6969 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 12 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10.5x22cm, dày <=11cm, cao<=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | m3 |
| 13 | Đổ bù lớp bê tông nền dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7267 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2343 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 18 | Gia công thép bản mã | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 19 | Bulông neo M20x650 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6573 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6573 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| 24 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,667 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,6962 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,545 | m2 |
| G | Vách kính, cửa nhôm hệ bổ sung | |||
| 1 | Vách kính nhôm hệ khung 50x30 kính an toàn dày 8 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,2096 | m2 |
| 2 | Hoa sắt vách kính bằng Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,2 | kg |
| 3 | Cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi