Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:01:00 đến ngày 2020-11-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,109,833,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc - Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6526 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 6 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3552 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,58 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| B | Phần móng, thân, mái - Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1236 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,9977 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1629 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,454 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9891 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4372 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7532 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5798 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8225 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2104 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1549 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,5526 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,405 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1688 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,6365 | m3 |
| 21 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4738 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9189 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4612 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5278 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0166 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,0822 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9949 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5929 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5763 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4692 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,7724 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7772 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4451 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0901 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4842 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6088 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,2451 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9979 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3532 | m3 |
| 41 | Vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4599 | tấn |
| 42 | Giằng mái thép hệ đứng, cánh dưới, cánh trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8362 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1613 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 925,3916 | 1m2 |
| 45 | Bu lông M10*70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.292,3 | kg |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn chống nóng, chống ồn, tôn dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9361 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,96 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,312 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 50 | Đai gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| C | Phần hoàn thiện - Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,27 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 658,367 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 829,4296 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 335,335 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 259,7197 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,4 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 658,367 | m2 |
| 8 | Sơn cột, má cửa, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.424,4843 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 186,2985 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 186,2985 | m2 |
| 11 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2783 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,4258 | 1m2 |
| 13 | Bu lông M12*200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Bi lông M14 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bu lông M8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132 | cái |
| 16 | Kính cường lực mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,71 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 517,5767 | m2 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 519,9524 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 21 | Vách Compac dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1229 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8012 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,7086 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,72 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3007 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,3424 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,56 | m2 |
| 29 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,762 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,798 | m2 |
| 34 | Cửa nan chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 36 | Nan thép hộp mạ kẽm 120*40*1.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Nút bịt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Tay bắt lam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Sơn tĩnh điện nan nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 278,524 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 41 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9176 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9324 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2408 | m3 |
| 45 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4317 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,135 | m2 |
| D | Phần điện, chống sét - Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp chiếu sáng sân thể thao, bóng 250w + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bảng |
| 11 | Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1P | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 276 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | m |
| 24 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113 | cọc |
| 25 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,4 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| E | Phần cấp nước, thoát nước và thiết bị vệ sinh - Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | LĐ cút ren PPR, D20 - 1/2" mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam (van nhấn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| F | Phần bể tự hoại - Nhà rèn luyện thể chất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1289 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9522 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| G | Phần cọc - Nhà điều hành | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,4625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,095 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1819 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6212 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3246 | tấn |
| 6 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6392 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,21 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4 | m3 |
| H | Phần móng, thân, mái - Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2028 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,7555 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2427 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót dầm, giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4526 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,8945 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3652 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,482 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9377 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9882 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6292 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,3127 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát , độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7775 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,8113 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,0742 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8166 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6835 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4144 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,7325 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1985 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8997 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8115 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8614 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124,5275 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,7409 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3631 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1728 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3529 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7642 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5612 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 235,6554 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0503 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2893 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,6711 | m3 |
| 44 | Xà gồ thép (bao gồm lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2136 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155,8 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0901 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,38 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,534 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 51 | Đai gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| I | Phần hoàn thiện - Nhà điều hành | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300,612 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 868,1268 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.818,652 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 158,176 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 418,814 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 317,9196 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.120,7434 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 431,04 | m |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,546 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 868,1268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 729,5996 | m2 |
| 12 | ốp tấm alumium cột sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,096 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,647 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,047 | m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,5477 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 884,096 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,0305 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5203 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,401 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,401 | m2 |
| 22 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compac dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 23 | Bàn đá chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 24 | Con son đỡ mặt đá inox hộp 20*40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7167 | kg |
| 25 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,0668 | m2 |
| 26 | Gia công lan can Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2545 | tấn |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,8302 | m2 |
| 28 | Xây các bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8612 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,2624 | m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 31 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,541 | 1m2 |
| 33 | Đào móng băng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9872 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,4379 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,63 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,16 | m2 |
| J | Phần bồn hoa - Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4579 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4288 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 4 | Ốp đá rối bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,8 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7 | m2 |
| K | Phần hoa sắt cửa, cửa, lam chắn nắng- Nhà điều hành | |||
| 1 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3321 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,4608 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,38 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,9812 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,18 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,34 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,208 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 10 | Lam thép hộp nhôm 200x40x1,8 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 755,47 | m |
| 11 | Nút bịt đầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 434 | cái |
| 12 | Sơn tĩnh điện nan nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.375,5604 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3756 | tấn |
| L | Phần điện, chống sét - Nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 840 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 810 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 990 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | tủ |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | m |
| 34 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113 | cọc |
| 35 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Đào móng băng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| M | Phần cấp thoát nước, thoát nước, thiết bị vệ sinh - Nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | LĐ cút ren PPR, D20 - 1/2" mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 135 độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 135 độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt nắp thông tắc D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 135 độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| N | Phần bể tự hoại - Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1289 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6691 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| O | Phần thoát nước mưa - Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0962 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,4256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,4256 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1256 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,2576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,1977 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh, mũ hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7771 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ hố ga ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 231,2 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4553 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,548 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 202 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi