Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139311-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201139263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:20:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,401,911,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1. PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC : KẾT CẤU
C BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ THÉP HÌNH
1 Sản xuất cừ thép hình (khấu hao vật liệu 7,01% = 3,5% + 1,17%*3 tháng - theo thuyết minh phần đóng cọc định mức 1776) Theo tiêu chuẩn thiết kế 22,7968 tấn
2 Ép cọc cừ thép hình bằng máy ép thuỷ lực Theo tiêu chuẩn thiết kế 12,06 100m
3 Nhổ cọc cừ thép hình Theo tiêu chuẩn thiết kế 12,06 100m
4 Sản xuất hệ giằng thép hình (khấu hao vật liệu 13% = 7% + 2%*3 tháng - theo thuyết minh phần đóng cọc định mức 1776) Theo tiêu chuẩn thiết kế 6,247 tấn
5 Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung giằng thép (hao phí định mức phần lắp dựng lấy 100%, phần tháo dỡ lấy 60%) Theo tiêu chuẩn thiết kế 6,247 tấn
D CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn thiết kế 18,2376 100m3
2 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi <=7km Theo tiêu chuẩn thiết kế 18,2376 100m3
E CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo tiêu chuẩn thiết kế 67,4297 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M300 có phụ gia chống thấm B6 Theo tiêu chuẩn thiết kế 52,3058 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, M300 có phụ gia chống thấm B6 Theo tiêu chuẩn thiết kế 172,5399 m3
4 Bê tông thành hầm, vách bể đá 1x2, M300 có phụ gia chống thấm B6 Theo tiêu chuẩn thiết kế 60,6455 m3
5 Bê tông cột đá 1x2, M300 Theo tiêu chuẩn thiết kế 80,3344 m3
6 Bê tông dầm đá 1x2, M300 Theo tiêu chuẩn thiết kế 137,754 m3
7 Bê tông sàn đá 1x2, M300 Theo tiêu chuẩn thiết kế 281,8398 m3
8 Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 Theo tiêu chuẩn thiết kế 19,5243 m3
9 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M200 Theo tiêu chuẩn thiết kế 26,613 m3
F CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 SXLD ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn thiết kế 3,1973 100m2
2 SXLD ván khuôn vách hầm, thành bể Theo tiêu chuẩn thiết kế 5,9296 100m2
3 SXLD ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn thiết kế 9,8314 100m2
4 SXLD ván khuôn dầm Theo tiêu chuẩn thiết kế 12,1795 100m2
5 SXLD ván khuôn sàn Theo tiêu chuẩn thiết kế 23,677 100m2
6 SXLD ván khuôn cầu thang Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,5377 100m2
7 SXLD ván khuôn lanh tô, bổ trụ Theo tiêu chuẩn thiết kế 4,1351 100m2
G CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,9688 tấn
2 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 18,913 tấn
3 SXLD cốt thép móng, đường kính >18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 16,9663 tấn
4 SXLD cốt thép vách hầm, thành bể, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,1309 tấn
5 SXLD cốt thép vách hầm, thành bể, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 10,2124 tấn
6 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,6891 tấn
7 SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 2,6699 tấn
8 SXLD cốt thép cột, đường kính >18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 15,9671 tấn
9 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 3,6865 tấn
10 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 5,2916 tấn
11 SXLD cốt thép dầm, đường kính >18mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 15,8398 tấn
12 SXLD cốt thép sàn, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 25,096 tấn
13 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,1097 tấn
14 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 3,3061 tấn
15 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,7125 tấn
16 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,911 tấn
H CÔNG TÁC KHÁC
1 CCLD tấm WATERSTOP V25 Theo tiêu chuẩn thiết kế 101,35 m
I HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
J CÔNG TÁC XÂY TÔ
1 Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 160,7256 m3
2 Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 157,4827 m3
3 Xây cấu kiện đặc biệt gạch thẻ 4x8x19, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 71,5797 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.808,833 m2
5 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2.871,8611 m2
6 Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.136,91 m2
7 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.217,95 m2
8 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2.254,31 m2
K CÔNG TÁC SƠN BẢ
1 Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.808,833 m2
2 Bả bằng mastic vào tường trong nhà Theo tiêu chuẩn thiết kế 2.871,8611 m2
3 Bả bằng mastic vào xà dầm, trần, trụ cột Theo tiêu chuẩn thiết kế 4.609,17 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.808,833 m2
5 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn thiết kế 7.481,0311 m2
L CÔNG TÁC ỐP LÁT, HOÀN THIỆN NỀN, TRẦN
1 Xoa Hardener định mức 4kg/m2 (VT+NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 453,89 m2
2 Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.450,73 m2
3 Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 166,46 m2
4 CCLD tấm Cemboard (VT+NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 27,57 m2
5 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo tiêu chuẩn thiết kế 77,59 m2
6 Lót bạt nhựa PVC chống ẩm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,7759 100m2
7 Lát đá Granite tự nhiên cầu thang, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 162,1624 m2
8 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 14,13 m2
9 Láng nền sàn dày trung bình 3cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 384,99 m2
10 Ốp tường gạch Ceramic 300x400, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 339,732 m2
11 Ốp tường gạch Ceramic 100x300, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 128,832 m2
12 Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 307,494 m2
13 Ốp tường gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn thiết kế 57,75 m2
14 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo tiêu chuẩn thiết kế 113,39 m2
M CÔNG TÁC CHỐNG THẤM
1 Chống thấm bằng SIKA BITUSEAL T-130 SG (theo quy trình nhà sản xuất) Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.076,4504 m2
2 Chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107 02 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp (theo quy trình nhà sản xuất) Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.255,756 m2
N CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 CCLD Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, lambri nhôm 2 mặt, giới hạn chống cháy 45 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 91,26 m2
2 CCLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, lambri nhôm 2 mặt, giới hạn chống cháy 45 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 14,04 m2
3 CCLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, lambri nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 22,77 m2
4 CCLD Vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 132,382 m2
5 CCLD Cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 116 m2
6 CCLD Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 15,48 m2
7 CCLD Cửa đi sắt pano sắt, sơn tĩnh điện màu trắng (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 25,695 m2
8 CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt, pano sắt, sơn tĩnh điện màu trắng, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 5,28 m2
9 CCLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, ron EDPM, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 2,42 m2
10 CCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung sắt, pano sắt, sơn tĩnh điện màu trắng, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 2,64 m2
11 CCLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lambri nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 7,047 m2
12 CCLD Vách nhôm kính ngăn khu bếp, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) Theo tiêu chuẩn thiết kế 39,69 m2
13 CCLD Vách ngăn Compact khu WC (bao gồm phụ kiện) Theo tiêu chuẩn thiết kế 67,8165 m2
14 CCLD Cửa cuốn sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 m2
15 CCLD Mô tơ cửa cuốn Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
16 CCLD Hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2mm sơn tĩnh điện Theo tiêu chuẩn thiết kế 109,2 m2
17 CCLD Lan can tay vịn INOX 304, lan can ngoài nhà (chi tiết theo thiết kế) Theo tiêu chuẩn thiết kế 120,125 m2
18 CCLD Lan can tay vịn INOX 304 D60, lan can cầu thang (chi tiết theo thiết kế) Theo tiêu chuẩn thiết kế 92,166 m2
19 CCLD Lan can tay vịn INOX 304 D60, lan can cầu thang sát tường (chi tiết theo thiết kế) Theo tiêu chuẩn thiết kế 88,356 m2
20 CCLD Lan can tay vịn INOX 304 D60, lan can ram dốc (chi tiết theo thiết kế) Theo tiêu chuẩn thiết kế 10,575 m2
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,6776 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,6776 tấn
23 Lợp ngói loại 22v/m2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,324 100m2
O HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
P THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Đèn LED T5 gắn nổi 10w Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 bộ
2 Đèn LED T5 gắn nổi 20w Theo tiêu chuẩn thiết kế 148 bộ
3 Đèn LED chống nổ gắn nổi 20w Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 bộ
4 Đèn LED T5 gắn nổi 2x20w Theo tiêu chuẩn thiết kế 158 bộ
5 Đèn LED thoát hiểm 5w Theo tiêu chuẩn thiết kế 18 bộ
6 Đèn LED chiếu khẩn 2x2W Theo tiêu chuẩn thiết kế 47 bộ
7 Đèn LED downlight âm trần 7w Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 bộ
8 Đèn LED pha chống nước 70w Theo tiêu chuẩn thiết kế 6 bộ
9 Quạt trần Theo tiêu chuẩn thiết kế 59 cái
10 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo tiêu chuẩn thiết kế 34 cái
11 Công tắc đôi 1 chiều 10A Theo tiêu chuẩn thiết kế 14 cái
12 Công tắc ba 1 chiều 10A Theo tiêu chuẩn thiết kế 18 cái
13 Công tắc 2 chiều đơn 10A Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
14 Công tắc 2 chiều đôi 10A Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 cái
15 Dimmer 1 hạt cho quạt Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
16 Dimmer 2 hạt cho quạt Theo tiêu chuẩn thiết kế 13 cái
17 Dimmer 3 hạt cho quạt Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
18 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo tiêu chuẩn thiết kế 84 cái
Q TỦ ĐIỆN
R MDB
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 150/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCCB 3P-150A-25Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 3P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 Cái
8 MCB 2P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
9 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
S DB-T1
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 40/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCB 3P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 2P-20A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 5 Cái
8 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 Cái
9 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
10 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
T DB-T2
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 40/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCB 3P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 2P-20A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 Cái
8 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
9 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
10 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
U DB-T3
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 40/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCB 3P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 2P-20A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 5 Cái
8 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
9 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
10 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
V DB-T4
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 40/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCB 3P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 2P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
8 MCB 2P-20A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
9 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
10 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
11 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
W DB-T5
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 40/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCB 3P-40A-10Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 2P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
8 MCB 2P-20A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
9 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
10 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
11 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
X DB-SP
1 MCB 2P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
2 MCB 2P-25A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 Cái
3 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
4 Bộ khởi động trực tiếp 2Kw Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
5 Tủ điện + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
Y DB-FP
1 Đèn báo pha (R,Y,B) Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
2 Cầu chỉ 2A Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
3 Vôn kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
4 Ampe kế + công tắc chuyển Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
5 MCT 40/5 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 Cái
6 MCB 3P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
7 MCB 3P-40A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
8 MCB 3P-25A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
9 MCB 3P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
10 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
11 Bộ khởi động sao / tam giác 5.5Kw Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Bộ
12 Bộ khởi động trực tiếp 2Kw Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
13 Bộ khởi động 2 cấp tốc độ 10(15.5)Kw Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Bộ
14 Tủ điện + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
Z DB-HT
1 MCB 2P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
2 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
3 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
4 RCBO-2P-20A-4.5kA-30mA Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
5 Bảng điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
AA DB-NB, GC
1 MCB 2P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
2 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
3 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 Cái
4 RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
5 Bảng điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 2
AB DB-H
1 MCB 2P-40A-6Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
2 MCB 1P-20A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 Cái
3 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 Cái
4 RCBO-2P-20A-4.5kA-30mA Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Cái
5 Bảng điện 12 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1
AC DB-P, YT, HC, HP…
1 RCBO-2P-20A-4.5kA-30mA Theo tiêu chuẩn thiết kế 18 Cái
2 Bảng điện 2 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo tiêu chuẩn thiết kế 18
AD CÁP ĐIỆN VÀ ỐNG
1 1C Cu/PVC 1.5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 4.500 m
2 1C Cu/PVC 2.5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2.310 m
3 1C Cu/PVC 4.0mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 720 m
4 1C Cu/PVC 6.0mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 m
5 1C Cu/PVC 10mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 140 m
6 1C Cu/PVC 16mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 20 m
7 1C Cu/XLPE/PVC 4.0mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1.080 m
8 1C Cu/XLPE/PVC 10mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 160 m
9 1C Cu/XLPE/PVC 50mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 60 m
10 1C Cu/FR 2.5mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 20 m
11 1C Cu/FR 6mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 60 m
12 1C Cu/FR 10mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 320 m
13 1C Cu/FR 16mm2 Theo tiêu chuẩn thiết kế 120 m
14 Ống HDPE D125/100 Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,15 100m
15 Hố ga điện Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
16 Ống điện D20 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2.270 m
17 Ống điện D25 Theo tiêu chuẩn thiết kế 240 m
18 Ống điện D32 Theo tiêu chuẩn thiết kế 45 m
19 Ống điện D40 Theo tiêu chuẩn thiết kế 30 m
20 Ống điện mềm D20 Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 m
21 Thang cáp 200x100x1mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 73 m
22 Máng cáp 100x100x0.75mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 266 m
23 Co 100 Theo tiêu chuẩn thiết kế 12 Cái
AE HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC
AF THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bồn cầu + bộ xả + vòi xịt (người lớn) Theo tiêu chuẩn thiết kế 19 Bộ
2 Bồn cầu + bộ xả + vòi xịt (trẻ em) Theo tiêu chuẩn thiết kế 30 Bộ
3 Lavabo + Vòi + Bộ xả (người lớn) Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 Bộ
4 Lavabo + Vòi + Bộ xả (trẻ em) Theo tiêu chuẩn thiết kế 19 Bộ
5 Chậu tiều nam + nút xả (trẻ em) Theo tiêu chuẩn thiết kế 18 Bộ
6 Chậu rửa 2 hộc + vòi + bộ xả Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 Bộ
7 Bể tách dầu inox 1m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 Bộ
8 Gương soi Theo tiêu chuẩn thiết kế 29 Cái
9 Vòi Sen Theo tiêu chuẩn thiết kế 22 Cái
10 Kệ xà bông Theo tiêu chuẩn thiết kế 9 Cái
11 Cuộn giấy Theo tiêu chuẩn thiết kế 20 Cái
12 Van góc Theo tiêu chuẩn thiết kế 49 Cái
13 Phiểu thu sàn 100x100 Theo tiêu chuẩn thiết kế 39 Cái
14 Cầu chắn rác DN80 Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 Cái
15 Con thỏ DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 28 Cái
AG CẤP NƯỚC
1 Bồn nước inox 304 6m3 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 bể
2 Van khoá DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
3 Van 1 chiều DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
4 Lupper DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
5 Y lọc DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
6 Khớp nối mềm DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
7 Mặt bích bù DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 bích
8 Mặt bích rổng DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 bích
9 Van phao DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
10 Van điện báo 3 mực Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
11 Van khoá DN65 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
12 Van khoá DN32 Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 cái
13 Van khoá DN25 Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 cái
14 Van khoá DN20 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
15 Nối răng trong DN65 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
16 Nối răng trong DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 cái
17 Nối răng trong DN32 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 16 cái
18 Nối răng trong DN25 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 14 cái
19 Nối răng trong DN20 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
20 Rắcco DN65 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
21 Rắcco DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 cái
22 Rắcco DN32 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 cái
23 Rắcco DN25 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
24 Rắcco DN20 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
25 Co răng trong DN15 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 40 cái
26 Co răng ngoài DN15 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 89 cái
27 Ống uPVC DN65 dày 2,0mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,04 100m
28 Ống uPVC DN50 dày 2,4mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,65 100m
29 Ống uPVC DN32 dày 2,0mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,7 100m
30 Ống uPVC DN25 dày 1,8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,18 100m
31 Ống uPVC DN20 dày 1,6mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,55 100m
32 Ống uPVC DN15 dày 1,5mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 3,18 100m
33 T DN65 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
34 T DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 9 cái
35 T giảm DN50-32 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 cái
36 T giảm DN50-25 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 cái
37 T giảm DN50-20 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
38 T DN32 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 27 cái
39 T DN25 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 72 cái
40 T DN20 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 13 cái
41 Co DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 18 cái
42 Co DN32 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 6 cái
43 Co DN25 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 cái
44 Co DN20 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 6 cái
45 Co DN15 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 129 cái
46 Nối giảm DN65-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
47 Nối giảm DN32-25 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 6 cái
48 Nối giảm DN32-20 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 cái
49 Nối giảm DN32-15 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 27 cái
50 Nối giảm DN25-15 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 82 cái
51 Nối giảm DN20-15 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 20 cái
AH THOÁT NƯỚC
1 Van khóa DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
2 Van 1 chiều DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
3 Lupper DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
4 Van điện báo 3 mực Theo tiêu chuẩn thiết kế 1 cái
5 Thông tắc DN100 Theo tiêu chuẩn thiết kế 13 cái
6 Thông tắc DN80 Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
7 Thông tắc DN65 Theo tiêu chuẩn thiết kế 5 cái
8 Thông tắc DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 cái
9 Chụp thông hơi DN50 Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 cái
10 Ống uPVC DN100 dày 3,8mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 2,78 100m
11 Ống uPVC DN80 dày 2,9mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 1,9 100m
12 Ống uPVC DN65 dày 2,0mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,65 100m
13 Ống uPVC DN50 dày 2,4mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 4,8 100m
14 Ống uPVC DN40 dày 2,1mm Theo tiêu chuẩn thiết kế 0,94 100m
15 Y DN100 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 44 cái
16 Y DN80 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 14 cái
17 Y DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 22 cái
18 T giảm DN100-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 26 cái
19 T giảm DN80-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
20 T giảm DN65-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 5 cái
21 T DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 13 cái
22 Y giảm DN150-100 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
23 Y giảm DN100-80 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
24 Y giảm DN100-65 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 5 cái
25 Y giảm DN100-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 9 cái
26 Y giảm DN100-40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 3 cái
27 Y giảm DN80-65 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
28 Y giảm DN80-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 8 cái
29 Y giảm DN80-40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 10 cái
30 Y giảm DN65-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 18 cái
31 Y giảm DN65-40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 7 cái
32 Y giảm DN50-40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 21 cái
33 Lơi DN100 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 98 cái
34 Lơi DN80 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 32 cái
35 Lơi DN65 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
36 Lơi DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 78 cái
37 Lơi DN40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 94 cái
38 Co DN50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 55 cái
39 Nối giảm DN50-40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 50 cái
40 Nối giảm DN100-80 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
41 Nối giảm DN100-50 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
42 Nối giảm DN100-40 D Theo tiêu chuẩn thiết kế 4 cái
AI HẠNG MỤC 2. PHẦN THIẾT BỊ
1 Bơm cấp nước Q=12m3/h H=40m Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
2 Bơm chìm Q=8m3/h H=10m Theo tiêu chuẩn thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->