Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:20:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,401,911,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC : KẾT CẤU | |||
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ THÉP HÌNH | |||
| 1 | Sản xuất cừ thép hình (khấu hao vật liệu 7,01% = 3,5% + 1,17%*3 tháng - theo thuyết minh phần đóng cọc định mức 1776) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 22,7968 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ thép hình bằng máy ép thuỷ lực | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 12,06 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ thép hình | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 12,06 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ giằng thép hình (khấu hao vật liệu 13% = 7% + 2%*3 tháng - theo thuyết minh phần đóng cọc định mức 1776) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6,247 | tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung giằng thép (hao phí định mức phần lắp dựng lấy 100%, phần tháo dỡ lấy 60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6,247 | tấn |
| D | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18,2376 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10T, phạm vi <=7km | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18,2376 | 100m3 |
| E | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 67,4297 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M300 có phụ gia chống thấm B6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 52,3058 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, M300 có phụ gia chống thấm B6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 172,5399 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hầm, vách bể đá 1x2, M300 có phụ gia chống thấm B6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 60,6455 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, M300 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 80,3344 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2, M300 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 137,754 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn đá 1x2, M300 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 281,8398 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 19,5243 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M200 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26,613 | m3 |
| F | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | SXLD ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,1973 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn vách hầm, thành bể | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,9296 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 9,8314 | 100m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn dầm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 12,1795 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn sàn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 23,677 | 100m2 |
| 6 | SXLD ván khuôn cầu thang | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,5377 | 100m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4,1351 | 100m2 |
| G | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,9688 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18,913 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 16,9663 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép vách hầm, thành bể, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,1309 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép vách hầm, thành bể, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10,2124 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,6891 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,6699 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, đường kính >18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15,9671 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,6865 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,2916 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15,8398 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 25,096 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,1097 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,3061 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,7125 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,911 | tấn |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | CCLD tấm WATERSTOP V25 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 101,35 | m |
| I | HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| J | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 160,7256 | m3 |
| 2 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 157,4827 | m3 |
| 3 | Xây cấu kiện đặc biệt gạch thẻ 4x8x19, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 71,5797 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.808,833 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2.871,8611 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.136,91 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.217,95 | m2 |
| 8 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2.254,31 | m2 |
| K | CÔNG TÁC SƠN BẢ | |||
| 1 | Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.808,833 | m2 |
| 2 | Bả bằng mastic vào tường trong nhà | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2.871,8611 | m2 |
| 3 | Bả bằng mastic vào xà dầm, trần, trụ cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4.609,17 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.808,833 | m2 |
| 5 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7.481,0311 | m2 |
| L | CÔNG TÁC ỐP LÁT, HOÀN THIỆN NỀN, TRẦN | |||
| 1 | Xoa Hardener định mức 4kg/m2 (VT+NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 453,89 | m2 |
| 2 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.450,73 | m2 |
| 3 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 166,46 | m2 |
| 4 | CCLD tấm Cemboard (VT+NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27,57 | m2 |
| 5 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 77,59 | m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa PVC chống ẩm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,7759 | 100m2 |
| 7 | Lát đá Granite tự nhiên cầu thang, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 162,1624 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14,13 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 384,99 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch Ceramic 300x400, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 339,732 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch Ceramic 100x300, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 128,832 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 307,494 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 57,75 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 113,39 | m2 |
| M | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Chống thấm bằng SIKA BITUSEAL T-130 SG (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.076,4504 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107 02 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.255,756 | m2 |
| N | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | CCLD Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, lambri nhôm 2 mặt, giới hạn chống cháy 45 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 91,26 | m2 |
| 2 | CCLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, lambri nhôm 2 mặt, giới hạn chống cháy 45 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14,04 | m2 |
| 3 | CCLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, lambri nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 22,77 | m2 |
| 4 | CCLD Vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 132,382 | m2 |
| 5 | CCLD Cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 116 | m2 |
| 6 | CCLD Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15,48 | m2 |
| 7 | CCLD Cửa đi sắt pano sắt, sơn tĩnh điện màu trắng (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 25,695 | m2 |
| 8 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt, pano sắt, sơn tĩnh điện màu trắng, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,28 | m2 |
| 9 | CCLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, ron EDPM, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,42 | m2 |
| 10 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung sắt, pano sắt, sơn tĩnh điện màu trắng, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,64 | m2 |
| 11 | CCLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lambri nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7,047 | m2 |
| 12 | CCLD Vách nhôm kính ngăn khu bếp, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) (VT + NC) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 39,69 | m2 |
| 13 | CCLD Vách ngăn Compact khu WC (bao gồm phụ kiện) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 67,8165 | m2 |
| 14 | CCLD Cửa cuốn sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | m2 |
| 15 | CCLD Mô tơ cửa cuốn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLD Hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 109,2 | m2 |
| 17 | CCLD Lan can tay vịn INOX 304, lan can ngoài nhà (chi tiết theo thiết kế) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 120,125 | m2 |
| 18 | CCLD Lan can tay vịn INOX 304 D60, lan can cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 92,166 | m2 |
| 19 | CCLD Lan can tay vịn INOX 304 D60, lan can cầu thang sát tường (chi tiết theo thiết kế) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 88,356 | m2 |
| 20 | CCLD Lan can tay vịn INOX 304 D60, lan can ram dốc (chi tiết theo thiết kế) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10,575 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,6776 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,6776 | tấn |
| 23 | Lợp ngói loại 22v/m2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| P | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED T5 gắn nổi 10w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Đèn LED T5 gắn nổi 20w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 148 | bộ |
| 3 | Đèn LED chống nổ gắn nổi 20w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đèn LED T5 gắn nổi 2x20w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 158 | bộ |
| 5 | Đèn LED thoát hiểm 5w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu khẩn 2x2W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 47 | bộ |
| 7 | Đèn LED downlight âm trần 7w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Đèn LED pha chống nước 70w | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Quạt trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 59 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 34 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều đôi 10A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Dimmer 1 hạt cho quạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Dimmer 2 hạt cho quạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Dimmer 3 hạt cho quạt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 84 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN | |||
| R | MDB | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 150/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 3P-150A-25Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | MCB 2P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| S | DB-T1 | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 40/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 2P-20A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| T | DB-T2 | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 40/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 2P-20A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| U | DB-T3 | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 40/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 2P-20A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| V | DB-T4 | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 40/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | MCB 2P-20A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| W | DB-T5 | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 40/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | MCB 2P-20A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| X | DB-SP | |||
| 1 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | MCB 2P-25A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bộ khởi động trực tiếp 2Kw | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| Y | DB-FP | |||
| 1 | Đèn báo pha (R,Y,B) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chỉ 2A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | MCT 40/5 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | MCB 3P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | MCB 3P-40A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | MCB 3P-25A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | MCB 3P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Bộ khởi động sao / tam giác 5.5Kw | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ khởi động trực tiếp 2Kw | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ khởi động 2 cấp tốc độ 10(15.5)Kw | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ điện + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| Z | DB-HT | |||
| 1 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | RCBO-2P-20A-4.5kA-30mA | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bảng điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| AA | DB-NB, GC | |||
| 1 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bảng điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Lô |
| AB | DB-H | |||
| 1 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | MCB 1P-20A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | RCBO-2P-20A-4.5kA-30mA | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bảng điện 12 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Lô |
| AC | DB-P, YT, HC, HP… | |||
| 1 | RCBO-2P-20A-4.5kA-30mA | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | Cái |
| 2 | Bảng điện 2 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | Lô |
| AD | CÁP ĐIỆN VÀ ỐNG | |||
| 1 | 1C Cu/PVC 1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4.500 | m |
| 2 | 1C Cu/PVC 2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2.310 | m |
| 3 | 1C Cu/PVC 4.0mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 720 | m |
| 4 | 1C Cu/PVC 6.0mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | m |
| 5 | 1C Cu/PVC 10mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 140 | m |
| 6 | 1C Cu/PVC 16mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20 | m |
| 7 | 1C Cu/XLPE/PVC 4.0mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.080 | m |
| 8 | 1C Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 160 | m |
| 9 | 1C Cu/XLPE/PVC 50mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 60 | m |
| 10 | 1C Cu/FR 2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20 | m |
| 11 | 1C Cu/FR 6mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 60 | m |
| 12 | 1C Cu/FR 10mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 320 | m |
| 13 | 1C Cu/FR 16mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 120 | m |
| 14 | Ống HDPE D125/100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Hố ga điện | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Ống điện D20 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2.270 | m |
| 17 | Ống điện D25 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 240 | m |
| 18 | Ống điện D32 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 45 | m |
| 19 | Ống điện D40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 30 | m |
| 20 | Ống điện mềm D20 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | m |
| 21 | Thang cáp 200x100x1mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 73 | m |
| 22 | Máng cáp 100x100x0.75mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 266 | m |
| 23 | Co 100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 12 | Cái |
| AE | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AF | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Bồn cầu + bộ xả + vòi xịt (người lớn) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 19 | Bộ |
| 2 | Bồn cầu + bộ xả + vòi xịt (trẻ em) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 30 | Bộ |
| 3 | Lavabo + Vòi + Bộ xả (người lớn) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | Bộ |
| 4 | Lavabo + Vòi + Bộ xả (trẻ em) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 19 | Bộ |
| 5 | Chậu tiều nam + nút xả (trẻ em) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | Bộ |
| 6 | Chậu rửa 2 hộc + vòi + bộ xả | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | Bộ |
| 7 | Bể tách dầu inox 1m3 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Gương soi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 29 | Cái |
| 9 | Vòi Sen | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 22 | Cái |
| 10 | Kệ xà bông | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 9 | Cái |
| 11 | Cuộn giấy | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20 | Cái |
| 12 | Van góc | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 49 | Cái |
| 13 | Phiểu thu sàn 100x100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 39 | Cái |
| 14 | Cầu chắn rác DN80 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Con thỏ DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 28 | Cái |
| AG | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bồn nước inox 304 6m3 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | bể |
| 2 | Van khoá DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Van 1 chiều DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lupper DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Y lọc DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Mặt bích bù DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | bích |
| 8 | Mặt bích rổng DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | bích |
| 9 | Van phao DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Van điện báo 3 mực | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van khoá DN65 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van khoá DN32 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Van khoá DN25 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Van khoá DN20 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Nối răng trong DN65 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Nối răng trong DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Nối răng trong DN32 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Nối răng trong DN25 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Nối răng trong DN20 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Rắcco DN65 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Rắcco DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Rắcco DN32 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Rắcco DN25 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Rắcco DN20 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Co răng trong DN15 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | cái |
| 26 | Co răng ngoài DN15 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 89 | cái |
| 27 | Ống uPVC DN65 dày 2,0mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 28 | Ống uPVC DN50 dày 2,4mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,65 | 100m |
| 29 | Ống uPVC DN32 dày 2,0mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,7 | 100m |
| 30 | Ống uPVC DN25 dày 1,8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,18 | 100m |
| 31 | Ống uPVC DN20 dày 1,6mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,55 | 100m |
| 32 | Ống uPVC DN15 dày 1,5mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,18 | 100m |
| 33 | T DN65 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 34 | T DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 9 | cái |
| 35 | T giảm DN50-32 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | cái |
| 36 | T giảm DN50-25 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | cái |
| 37 | T giảm DN50-20 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 38 | T DN32 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | cái |
| 39 | T DN25 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 72 | cái |
| 40 | T DN20 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13 | cái |
| 41 | Co DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | cái |
| 42 | Co DN32 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Co DN25 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Co DN20 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Co DN15 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 129 | cái |
| 46 | Nối giảm DN65-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Nối giảm DN32-25 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Nối giảm DN32-20 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Nối giảm DN32-15 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | cái |
| 50 | Nối giảm DN25-15 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 82 | cái |
| 51 | Nối giảm DN20-15 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20 | cái |
| AH | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van khóa DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Van 1 chiều DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lupper DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Van điện báo 3 mực | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thông tắc DN100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Thông tắc DN80 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Thông tắc DN65 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Thông tắc DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Chụp thông hơi DN50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Ống uPVC DN100 dày 3,8mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,78 | 100m |
| 11 | Ống uPVC DN80 dày 2,9mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,9 | 100m |
| 12 | Ống uPVC DN65 dày 2,0mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN50 dày 2,4mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4,8 | 100m |
| 14 | Ống uPVC DN40 dày 2,1mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,94 | 100m |
| 15 | Y DN100 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 44 | cái |
| 16 | Y DN80 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Y DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 22 | cái |
| 18 | T giảm DN100-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26 | cái |
| 19 | T giảm DN80-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 20 | T giảm DN65-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | cái |
| 21 | T DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13 | cái |
| 22 | Y giảm DN150-100 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Y giảm DN100-80 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Y giảm DN100-65 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Y giảm DN100-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Y giảm DN100-40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Y giảm DN80-65 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Y giảm DN80-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Y giảm DN80-40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Y giảm DN65-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Y giảm DN65-40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Y giảm DN50-40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 21 | cái |
| 33 | Lơi DN100 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 98 | cái |
| 34 | Lơi DN80 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 32 | cái |
| 35 | Lơi DN65 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lơi DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 78 | cái |
| 37 | Lơi DN40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 94 | cái |
| 38 | Co DN50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 55 | cái |
| 39 | Nối giảm DN50-40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 50 | cái |
| 40 | Nối giảm DN100-80 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Nối giảm DN100-50 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Nối giảm DN100-40 D | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| AI | HẠNG MỤC 2. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=12m3/h H=40m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm Q=8m3/h H=10m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi