Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140248-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201064285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 08:03:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,444,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường ngang Km1183+650
1 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn Mô tả tại chương V 2 hệ
2 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại chương V 1 tủ
3 Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại Mô tả tại chương V 3 hộp
4 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại Mô tả tại chương V 4.416 m
5 Lắp đặt cáp quang 4 sợi Mô tả tại chương V 340 m
6 Lắp đặt hệ móc nối với ga Mô tả tại chương V 1 hệ
7 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) Mô tả tại chương V 4.109 m
8 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt Mô tả tại chương V 34 m
9 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại Mô tả tại chương V 1 TB
10 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông Mô tả tại chương V 1 TB
11 Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
12 Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác Mô tả tại chương V 1 HT
13 Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác Mô tả tại chương V 1 HT
14 Hệ thống camera giám sát Mô tả tại chương V 1 HT
15 Thiết bị phát hiện tàu Mô tả tại chương V 4 bộ
16 Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5 Mô tả tại chương V 327 m
17 Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn và hộp cáp) Mô tả tại chương V 1 TB
18 Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang Mô tả tại chương V 1 TB
19 Tháo dỡ tấm đan, gối kê Mô tả tại chương V 1 TB
20 Tháo dỡ tà vẹt sắt Mô tả tại chương V 17 thanh
21 Tháo dỡ ray hộ bánh P43 Mô tả tại chương V 16 m
22 Làm lại nền đá lòng đường TVBT Mô tả tại chương V 8
23 Đào bạt nền đường sắt Mô tả tại chương V 7,68 m3
24 Bổ sung, lắp đặt TVBT DUL TN1 (cả phụ kiện) Mô tả tại chương V 17 TB
25 Bổ sung đá ballast Mô tả tại chương V 9,92 m3
26 Bổ sung, lắp đặt tấm đan mới các loại Mô tả tại chương V 21 tấm
27 Bổ sung, lắp đặt gối kê Mô tả tại chương V 28 gối
28 Đào mặt đường cũ BTXM Mô tả tại chương V 41,74 m3
29 Đào nền đường, khuôn đường, đào đất Mô tả tại chương V 103,93 m3
30 Đắp đất nền đường Mô tả tại chương V 113,33 m3
31 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Mô tả tại chương V 34,56 m3
32 BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm Mô tả tại chương V 51,84 m3
33 Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang Mô tả tại chương V 1 TB
34 Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ Mô tả tại chương V 1 TB
35 Trồng mới biển báo W210 Mô tả tại chương V 3 biển
36 Bổ sung biển ngừng tàu Mô tả tại chương V 1 biển
37 Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu Mô tả tại chương V 5 cọc
38 Bổ sung trồng mới cọc tiêu Mô tả tại chương V 19 cọc
39 Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ Mô tả tại chương V 1 TB
40 Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1km Mô tả tại chương V 65,3 m3
41 Xây dựng (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (cả nền, móng) Mô tả tại chương V 1 TB
42 Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m Mô tả tại chương V 1 Bộ
43 Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m Mô tả tại chương V 1 Bộ
44 Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m Mô tả tại chương V 4 Bộ
45 Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m Mô tả tại chương V 1 Bộ
46 Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Mô tả tại chương V 1 TB
47 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước Mô tả tại chương V 1 TB
48 Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt Mô tả tại chương V 1 TB
49 Thi công sân nhà gác chắn Mô tả tại chương V 1 TB
B Đường ngang Km1328+680
1 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại chương V 1 hệ
2 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại chương V 1 hệ
3 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại chương V 1 tủ
4 Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại Mô tả tại chương V 5 hộp
5 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại Mô tả tại chương V 3.697 m
6 Lắp đặt cáp quang 4 sợi Mô tả tại chương V 512 m
7 Lắp đặt hệ móc nối với ga Mô tả tại chương V 1 hệ
8 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) Mô tả tại chương V 3.131 m
9 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt Mô tả tại chương V 37 m
10 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông Mô tả tại chương V 21 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại Mô tả tại chương V 1 TB
12 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông, ke ga bê tông Mô tả tại chương V 1 TB
13 Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
14 Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
15 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn Mô tả tại chương V 5 quầy
16 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống Mô tả tại chương V 1 ĐN
17 Hệ thống cần chắn tự động Mô tả tại chương V 1 HT
18 Hệ thống camera giám sát Mô tả tại chương V 1 HT
19 Thiết bị phát hiện tàu Mô tả tại chương V 6 bộ
20 Hệ thống giám sát tại phòng trực ban Mô tả tại chương V 1 TB
21 Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang, gờ giảm tốc Mô tả tại chương V 1 TB
22 Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ Mô tả tại chương V 1 TB
23 Trồng mới biển báo W.211a Mô tả tại chương V 5 biển
24 Bổ sung trồng mới cọc tiêu Mô tả tại chương V 10 cọc
25 Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m) Mô tả tại chương V 1 TB
26 Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ Mô tả tại chương V 1 TB
C Đường ngang Km1340+702
1 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn Mô tả tại chương V 1 hệ
2 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn Mô tả tại chương V 1 hệ
3 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại chương V 1 tủ
4 Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại Mô tả tại chương V 3 hộp
5 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại Mô tả tại chương V 4.825 m
6 Lắp đặt cáp quang 4 sợi Mô tả tại chương V 390 m
7 Lắp đặt hệ móc nối với ga Mô tả tại chương V 1 hệ
8 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) Mô tả tại chương V 4.266 m
9 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt Mô tả tại chương V 28 m
10 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại Mô tả tại chương V 1 TB
11 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông Mô tả tại chương V 1 TB
12 Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
13 Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác Mô tả tại chương V 1 HT
14 Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác Mô tả tại chương V 1 HT
15 Hệ thống camera giám sát Mô tả tại chương V 1 HT
16 Thiết bị phát hiện tàu Mô tả tại chương V 4 bộ
17 Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5 Mô tả tại chương V 390 m
18 Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) Mô tả tại chương V 1 TB
19 Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang Mô tả tại chương V 1 TB
20 Tháo dỡ lắp, đặt lại tấm đan cũ Mô tả tại chương V 2 Tấm
21 Bổ sung, lắp đặt tấm đan mới các loại Mô tả tại chương V 4 Tấm
22 Bổ sung, lắp đặt gối kê mới Mô tả tại chương V 2 Tấm
23 Đào mặt đường cũ BTXM Mô tả tại chương V 63,55 m3
24 Đào nền đường, khuôn đường, đào đất Mô tả tại chương V 155,29 m3
25 Đắp đất nền đường Mô tả tại chương V 8,23 m3
26 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm, gia cố xi măng Mô tả tại chương V 68,38 m3
27 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm, gia cố xi măng Mô tả tại chương V 68,38 m3
28 BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm Mô tả tại chương V 119,66 m3
29 Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang Mô tả tại chương V 1 TB
30 Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ Mô tả tại chương V 1 TB
31 Trồng mới biển báo W210 Mô tả tại chương V 3 biển
32 Trồng mới cọc tiêu Mô tả tại chương V 27 cọc
33 Bổ sung biển ngừng tàu Mô tả tại chương V 1 biển
34 Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m) Mô tả tại chương V 1 TB
35 Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ Mô tả tại chương V 1 TB
36 Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 2km Mô tả tại chương V 210,61 m3
37 Xây dựng (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (cả nền, móng) Mô tả tại chương V 1 TB
38 Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m Mô tả tại chương V 1 Bộ
39 Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m Mô tả tại chương V 1 Bộ
40 Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m Mô tả tại chương V 4 Bộ
41 Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m Mô tả tại chương V 1 Bộ
42 Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Mô tả tại chương V 1 TB
43 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước Mô tả tại chương V 1 TB
44 Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt Mô tả tại chương V 1 TB
45 Thi công sân nhà gác chắn Mô tả tại chương V 1 TB
D Đường ngang Km7+611
1 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại chương V 2 hệ
2 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại chương V 1 tủ
3 Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại Mô tả tại chương V 4 hộp
4 Lắp đặt cáp tín hiệu treo các loại Mô tả tại chương V 1.625 m
5 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại Mô tả tại chương V 290 m
6 Lắp đặt hệ móc nối với ga Mô tả tại chương V 1 hệ
7 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp Mô tả tại chương V 135 m
8 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt Mô tả tại chương V 12 m
9 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại Mô tả tại chương V 1 TB
10 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông Mô tả tại chương V 1 TB
11 Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
12 Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
13 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn Mô tả tại chương V 5 quầy
14 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống Mô tả tại chương V 1 ĐN
15 Hệ thống cần chắn tự động Mô tả tại chương V 1 HT
16 Hệ thống camera giám sát Mô tả tại chương V 1 HT
17 Thiết bị phát hiện tàu Mô tả tại chương V 6 bộ
18 Hệ thống giám sát tại phòng trực ban Mô tả tại chương V 1 TB
19 Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ các loại Mô tả tại chương V 1 TB
20 Đào nền đường, khuôn đường Mô tả tại chương V 29,24 m3
21 Đắp đất nền đường Mô tả tại chương V 14,05 m3
22 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm, gia cố xi măng Mô tả tại chương V 58,99 m3
23 Mặt đường BTN chặt C12,5cm dày 5cm Mô tả tại chương V 29,96 m3
24 Mặt đường BTN chặt C19cm dày 7cm Mô tả tại chương V 41,94 m3
25 Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang Mô tả tại chương V 1 TB
26 Tháo dỡ biển báo cũ Mô tả tại chương V 1 TB
27 Trồng mới biển báo W211a Mô tả tại chương V 5 biển
28 Trồng mới cọc tiêu Mô tả tại chương V 14 cọc
29 Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m) Mô tả tại chương V 1 TB
30 Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ Mô tả tại chương V 1 TB
31 Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 2km Mô tả tại chương V 29,24 m3
E Đường ngang Km8+980
1 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại chương V 1 hệ
2 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại chương V 1 hệ
3 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại chương V 1 tủ
4 Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại Mô tả tại chương V 4 hộp
5 Lắp đặt cáp tín hiệu treo các loại Mô tả tại chương V 1.549 m
6 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại Mô tả tại chương V 284 m
7 Lắp đặt hệ móc nối với ga Mô tả tại chương V 1 hệ
8 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp Mô tả tại chương V 45 m
9 Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt Mô tả tại chương V 11 m
10 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại Mô tả tại chương V 1 TB
11 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông Mô tả tại chương V 1 TB
12 Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
13 Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu Mô tả tại chương V 1 HT
14 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn Mô tả tại chương V 4 quầy
15 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống Mô tả tại chương V 1 ĐN
16 Hệ thống cần chắn tự động Mô tả tại chương V 1 HT
17 Hệ thống camera giám sát Mô tả tại chương V 1 HT
18 Thiết bị phát hiện tàu Mô tả tại chương V 6 bộ
19 Hệ thống giám sát tại phòng trực ban Mô tả tại chương V 1 TB
20 Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang Mô tả tại chương V 1 TB
21 Tháo dỡ biển báo cũ Mô tả tại chương V 1 TB
22 Trồng mới biển báo W211a Mô tả tại chương V 3 biển
23 Trồng mới cọc tiêu Mô tả tại chương V 6 cọc
24 Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ Mô tả tại chương V 1 TB
F Chi phí đảm bảo an toàn
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả tại chương V 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->