Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 08:29:00 đến ngày 2020-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 299,475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,78 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu phá bỏ gạch, bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,255 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,11 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,37 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,76 | m3 |
| 7 | Đào nền đuờng đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,05 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 990,69 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường đất cấp 3 đầm chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 431 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường đất cấp 3 độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 690,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tận dụng 20% đất đào nền + đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0195 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ bỏ đất đánh cấp + đào rãnh + 80% đất đào nền+ đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2692 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ bỏ đất đánh cấp + đào rãnh + 60% đất đào nền+ đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2497 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp K95, đất cấp III (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8736 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp K98, đất cấp III (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6854 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4502 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 460,02 | m3 |
| 18 | Rải vải bạt tạo phẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0012 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,248 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,11 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,23 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,11 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản đậy, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6177 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản đậy, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3183 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3392 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 298 | cái |
| 27 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,71 | m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,16 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 303,7 | m2 |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,9075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu phá bỏ gạch, bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,7875 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,01 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,26 | m3 |
| 6 | Đào nền đuờng đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,35 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,57 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp 3 độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,49 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,41 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tận dụng 20% đất đào nền + đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ bỏ đất đánh cấp + đào rãnh + 80% đất đào nền+ đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,618 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ bỏ đất đánh cấp + đào rãnh + 80% đất đào nền+ đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9741 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất về đắp K95, đất cấp III (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6892 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp K98, đất cấp III (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2094 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7871 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,94 | m3 |
| 17 | Rải vải bạt tạo phẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,247 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 19 | Đào đất xây rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 24 | Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đậy, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0449 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản đậy, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| C | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi