Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Xuân Phương thuộc UBND Quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 07:10:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,340,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| B | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,586 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,043 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,819 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,065 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,67 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,556 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,91 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,245 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,558 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,904 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | m3 |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,887 | m3 |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,705 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,503 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,081 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,746 | m2 |
| 19 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 810,343 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,052 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,103 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,713 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ vì |
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,444 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,016 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,579 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,544 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,35 | m |
| D | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,883 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,252 | 100m2 |
| E | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,634 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,886 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,886 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,253 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,859 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,518 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,546 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,17 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,428 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,796 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,558 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,87 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,471 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,038 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,471 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 25 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 28 | Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| F | NHÀ GIẢNG PHÁP | |||
| G | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,879 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,334 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,072 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,409 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu mái đao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,913 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,167 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,256 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,44 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,468 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,137 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,049 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,103 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,631 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,844 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,939 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,258 | m2 |
| 17 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.177,405 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,817 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,041 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,512 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,322 | m3 |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hệ khung |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ vì |
| H | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,015 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,216 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,991 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,478 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 470*470*160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 150*110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,912 | m |
| 9 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hiện vật |
| 10 | Lắp đặt các con thú (đầu đao, kìm bờ nóc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hiện vật |
| I | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,848 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,572 | 100m2 |
| J | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,436 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,374 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,608 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,608 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,387 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,412 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,27 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,494 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,676 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,145 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,346 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,881 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,922 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,499 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,02 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,665 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,271 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,535 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,862 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,352 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,352 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,102 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,84 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 32 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 33 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,077 | m2 |
| K | SÂN VƯỜN | |||
| L | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | m2 |
| M | Phần XDCB | |||
| N | Lát sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m3 |
| O | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,397 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4613 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,928 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,64 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,963 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| Q | Điện nhà giảng pháp | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led thả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| R | Diện nhà khách | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| S | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| T | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| U | Nhà giảng pháp | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,7 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,3 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,86 | m2 |
| V | Nhà khách | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,372 | m2 |
| W | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| X | PHÁ DỠ NHÀ GIẢNG PHÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,167 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,034 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,416 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,411 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,915 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m3 |
| Y | PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,651 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,933 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,628 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,444 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,515 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi