Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135961-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Xuân Phương thuộc UBND Quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200809189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 07:10:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,340,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
B Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,586 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,043 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,819 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,198 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,065 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,67 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,556 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,91 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,245 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,558 m2
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,904 m3
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,482 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,887 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,705 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,503 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,081 m2
18 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,746 m2
19 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 810,343 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,052 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,103 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,713 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hệ khung
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ vì
C Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,444 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,016 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,579 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,544 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 370*370*160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,35 m
D Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,883 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,252 100m2
E Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,634 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,886 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,886 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,886 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,253 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,859 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,518 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,546 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,367 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,17 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,428 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,796 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,081 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,558 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,528 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 138,87 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 181,471 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 167,038 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 181,471 m2
24 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
25 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
26 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
28 Clemon cửa sổ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
F NHÀ GIẢNG PHÁP
G Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,879 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,334 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,072 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,409 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái đao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,913 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,167 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,256 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,44 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,468 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,137 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,049 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,103 m2
13 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,631 m3
14 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,844 m2
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,939 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,258 m2
17 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.177,405 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,817 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,041 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,512 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,322 m3
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (tính 50%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hệ khung
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái (tính 50%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ vì
H Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,015 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,216 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật tại chương V 337,991 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 267,478 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 470*470*160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 150*110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,912 m
9 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hiện vật
10 Lắp đặt các con thú (đầu đao, kìm bờ nóc) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hiện vật
I Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,848 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,572 100m2
J Phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,436 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,374 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,608 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,608 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,608 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,311 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,387 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,412 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,27 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,302 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,494 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,676 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,145 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,346 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 162,881 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,922 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,137 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,499 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,135 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,02 tấn
22 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,542 100m2
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,665 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,271 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,535 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,862 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,352 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,352 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,102 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 248,84 m2
31 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 bộ
32 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
33 Clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
34 Lắp đặt kính cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,077 m2
K SÂN VƯỜN
L Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 49 m2
M Phần XDCB
N Lát sân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9 m3
O Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,397 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0149 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4613 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,928 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,64 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0096 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0118 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,128 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 100m
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,963 m3
P PHẦN ĐIỆN
Q Điện nhà giảng pháp
1 Lắp đặt bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt đèn led thả Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2x10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
15 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
R Diện nhà khách
1 Lắp đặt bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
16 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
S PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Biển nội quy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bình
T PHÒNG CHỐNG MỐI
U Nhà giảng pháp
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,7 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,5 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,3 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,86 m2
V Nhà khách
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,5 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 51 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 147,372 m2
W PHẦN PHÁ DỠ
X PHÁ DỠ NHÀ GIẢNG PHÁP
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,167 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 237,034 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,416 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,411 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,79 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,915 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,111 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,111 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,111 100m3
Y PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,651 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,933 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,24 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,628 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,444 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,515 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,515 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,515 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->