Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127639-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200518682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:23:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,252,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 621,894 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1486 100m3
3 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,3752 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2216 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4526 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7373 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0969 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5149 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0518 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8577 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3696 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,212 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5298 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3673 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,809 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9129 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2409 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9084 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6092 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1878 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0934 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2918 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7017 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2781 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2726 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2514 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2726 tấn
28 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4388 100m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5215 100m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2924 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1487 100m2
32 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,1828 100m2
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6367 100m2
34 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8396 100m2
35 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 102,5748 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7361 m3
37 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7143 m3
38 Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,544 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,5068 m3
40 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,2691 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1385 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6168 m3
43 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2227 m3
44 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,0833 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,8052 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,3154 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 221,17 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,0834 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,0966 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,6816 m3
51 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4563 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.059,2318 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125,8356 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.546,3408 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 885,3486 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132,7908 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,1978 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 472,72 m
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 170,815 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 184,291 m
61 Miết mạch chỉ lõm rộng 4cm sau1cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tb
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,454 m2
63 Ống nhựa thoát sàn hành lang D34 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,04 m
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 353,035 m2
65 Ốp đá rối chân tường (Đá Max 25cm, Min 7cm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,455 m2
66 Ốp tường trụ, cột 300x600 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 315,92 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 761,575 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.442,7928 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7761 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,77 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,77 m2
72 Gia công xà gồ thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,282 tấn
73 Gia công xà gồ thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,594 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 363,52 m2
76 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2043 100m2
77 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 207,82 m
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,82 m2
79 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,312 m2
80 Ống thoát nước PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,554 100m
81 Chếch nhụa D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
82 Quả cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 quả
83 Phụ kiện kèm theo ( keo dán, đai giữ ống, đinh vít...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
84 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,047 m2
85 Ngòi bò úp nóc (3 viên/m) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,26 viên
86 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2282 m3
87 Lát gạch đất nung 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2194 m2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,01 m2
89 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,9472 m2
90 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 196,1202 m3
91 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2768 100m3
92 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,1723 m3
93 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 748,375 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,3494 m2
95 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7064 m3
96 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,62 m3
97 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,4872 m2
98 S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Su304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 231,08 kg
99 Bàn mã 10x10x8 - 4 bulong Phi 12 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 336 bộ
100 Đào móng băng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1384 m3
101 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9125 m3
102 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0729 m3
103 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,915 m3
104 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6949 m3
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,7049 m2
106 Ốp gạch thẻ chân tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,68 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,7 m2
108 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,11 m2
109 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,85 m3
110 Lát đá rối lối lên sảnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,46 m2
111 Đào móng băng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8813 m3
112 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1631 m3
113 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8238 m3
114 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8469 m3
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8972 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8972 m2
117 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,91 m2
118 S/X lắp dựng lan can hành lang bằng Inox Su304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 904,51 kg
119 Bản mã 100x100x8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132 Cái
120 Bu lông sắt nở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 528 Cái
121 Bản chân chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 Cái
122 Vít nở fi 6 chân chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 128 cái
123 S/X lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL compact Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,352 m2
124 Bộ phụ kiện cửa HPL compact Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
125 Bulong + vit lở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104 cái
126 S/X lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 bộ
127 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,002 m2
128 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,16 m2
129 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,72 m2
130 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 102 m2
131 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,736 m2
132 Vách kính nhôm hệ kính dày 6.36 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,5738 m2
133 Hao phí cuốn vòm: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,3341 m2
134 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0492 tấn
135 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 109,9512 m2
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,7323 1m2
137 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,2369 m3
138 Đào rãnh thoát nước Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8041 m3
139 Đắp đất nền móng công trình K90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,348 m3
140 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8022 m3
141 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3328 m3
142 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,94 m2
143 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,34 m2
144 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,702 m3
145 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6312 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,328 100m2
147 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107 cái
148 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m3
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m2
B PHẦN PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 321,552 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9336 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 199,9067 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110,6402 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,541 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6288 m3
7 Đào san đất Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4216 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 497,86 m3
9 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 218,7324 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8012 tấn
11 Tháo dỡ kèo thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 công
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 154,6764 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6166 m3
14 Tháo dỡ vì kèo gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,9846 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,3779 m3
17 Đào san đất Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,2673 m3
18 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 145,62 m3
19 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,98 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,646 tấn
21 Tháo dỡ Vì kèo thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 công
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,4158 m3
23 Phá dỡ hàng rào thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,3252 m2
24 Tháo dỡ cổng thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 công
25 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,41 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,018 m3
27 Phá dỡ móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4178 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,436 m3
29 Tháo cột cờ ( tận dụng lại ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,84 m3
2 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,68 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0208 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0533 m3
5 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2178 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0264 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0637 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0078 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0385 tấn
12 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7822 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,449 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0999 100m3
15 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8077 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2191 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0308 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0544 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1027 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7927 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3248 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,063 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1485 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1535 tấn
25 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4635 m3
26 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6863 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3094 tấn
28 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7881 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,88 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,875 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,1 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,88 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,975 m2
34 Ngói bò úp mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 viên
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,7 m2
36 Gia công cửa sắt cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3461 tấn
37 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
38 Bánh xe thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Lưỡi mác đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58 cái
40 Sơn tĩnh điện cổng thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 375,1 kg
41 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3751 tấn
42 Chữ nổi inox cao 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33 chữ
43 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2045 m3
44 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7333 m3
45 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0844 100m3
46 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7182 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0214 100m2
48 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0808 m3
49 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1162 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0456 100m2
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0211 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0614 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0058 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
55 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6565 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8 m
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8 m2
60 Gia công cổng thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1831 tấn
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2746 tấn
62 Thép bản dày 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,1062 kg
63 Lắp cánh cổng thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5388 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,7683 m2
65 Bộ phụ kiện cánh cổng ( bản lề, bánh xe....) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
66 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,694 m3
67 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,2333 m3
68 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4783 100m3
69 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,897 m3
70 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,804 m3
71 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,407 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3351 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3164 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7152 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,76 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,3822 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 333,6969 m2
78 Ốp chân tường gạch thẻ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,6288 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 225,0681 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 16x16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7439 tấn
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8449 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,1561 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 148,1071 m2
84 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,4277 m3
85 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8667 m3
86 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1374 100m3
87 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9804 m3
88 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,2878 m3
89 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7288 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,2253 m3
91 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1169 100m2
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1038 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9186 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185,5317 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185,53 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 270,87 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 270,87 m2
D SÂN VƯỜN BỒN HOA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,6571 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7306 100m3
3 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,8559 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,7173 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 391,1996 m2
6 Công tác ốp gạch gạch thẻ màu xám Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,63 m2
7 Lát đá mặt bồn hoa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,75 m2
8 Công tác ốp gạch gạch thẻ màu đỏ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 175,2048 m2
9 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 393,546 m3
10 Lắp đựng+ bu nông +bản ốp chân cột cờ (cột cờ tận dung ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
11 Bạt lót Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.493,2 m2
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 223,98 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40 , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.493,2 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40 , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.283,8 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,435 m3
16 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,0704 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,8351 m3
18 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8606 m3
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,875 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,136 m2
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,4 m2
22 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,429 m3
23 Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4302 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3724 100m2
25 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 122 cái
26 Tháo dỡ nắp rãnh cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
27 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0858 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,078 100m2
30 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
31 Đào xúc đất để đắp Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 542,54 m3
32 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4254 100m3
33 Mua đất dồi về đắp, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 410,0811 m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 308,1 m3
E ĐIỆN+CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
2 Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Đèn LED sát trần D270-9W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59 bộ
5 Lắp đặt đèn LED TUBE liền thân BD LT01-T8/18W-1,2m hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3x18W, tán quang nổi trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W tán quang nổi trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 bộ
8 Lắp đặt đèn LED 50W đổi màu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.136 m
10 Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 420 m
11 Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 856 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 340 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 958 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.050 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 340 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
21 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
22 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
26 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107 cái
29 Lắp đặt tủ điện 300x450x150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
30 Lắp đặt tủ điện 250x450x150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
31 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-1C, 250V/(06-10-16)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67 cái
32 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-2C, 250V/(06-10-16)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 3 pha loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/150A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 3 pha loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/150A-30KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Hộp chứa ATM kèm 05-05 aptomat 1 pha Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 hộp
36 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 Cuộn
37 Đinh vít + con nở nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Phần
38 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cọc
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95 m
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 225 m
41 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
42 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 cái
43 Bình sứ trang trí chân kim Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
44 Que hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 kg
45 Bu lông + đai ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
46 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,4 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,4 m3
F CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
4 Lắp đặt van phao D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van, ĐK40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
8 Lắp đặt rắc co ĐK 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt rắc co ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt rắc co ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
11 Lắp đặt cút 90 độ D40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cút 90 độ D32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt cút 90 độ D25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
15 Lắp đặt côn D40/32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt côn D32/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Nút bịt D25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
18 Lắp đặt tê D40x25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt tê D32x25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê D25x1/2''(RT) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt tê D25x25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
22 Lắp đặt vòi rửa bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
23 Lắp đặt xí bệt inax C-117VA (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117V(hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
25 Bộ xả ấn tay UF-6V (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa men sứ lavabo inax L-2298V(hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax LFV-13B (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
28 Ống thải chữ P inax A-675V(hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
30 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
32 Thử áp lực đường ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 công
33 Lắp đặt kệ kính KF-412V (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
34 Lắp đặt móc giấy vệ sinh KF-416V (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,56 100m
36 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,25 100m
37 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
39 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm-PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
40 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm - 45 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Lắp đặt tê nhựa ĐK 75/75mm - 45 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
42 Lắp đặt tê 45 độ D110/48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
43 Lắp đặt tê 45 độ D90/75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
44 Lắp đặt tê 45 độ D75/48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 110 mm - 135 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
46 Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 75 mm - 135 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
47 Lắp đặt cút D48mm-90 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 cái
48 Lắp đặt cút D60mm-90 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
49 Lắp đặt cút D90mm-90 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
50 Lắp đặt côn nhựa D110/60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa D90/60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,397 m3
54 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,576 100m3
55 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0.85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,322 m3
56 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,426 100m3
57 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,299 m3
58 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,439 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,033 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
61 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,003 m3
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,08 m2
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,453 m2
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,757 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,073 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,112 tấn
67 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Rải cáp ngầm - Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2: Cấp đến tủ ĐKCS Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,51 100m
2 Rải cáp ngầm - Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2: Cấp đến tủ ĐKCS Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,27 100m
3 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m
4 Dây đồng trần M10 nối đất liên hoàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,27 100m
5 Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,78 100 m
6 Ống thép tráng kẽm chịu lực D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,21 100m
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (7m-D78-3mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1 cột
8 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1 cần đèn
9 Lắp choá đèn - Đèn chiếu sáng Led Street light: HALUMOS-100W (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
10 Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x1375x8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 1 cột
12 Lắp đặt tay đèn chùm CH12-4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 1 cần đèn
13 Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- compact 36w (04 đèn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
14 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x340x340x500 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 1 bộ
16 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bảng
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐ03 có ngăn chống tổn thất và phụ kiện(trọn bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
18 Bê tông móng, đổ bằng bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m3
19 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 1 đầu cáp
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 1 đầu cáp
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 101 m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,21 100m3
25 Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 HT
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,23 100m
3 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,23 100m
5 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,88 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,88 m3
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, D100/50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, bảo vệ dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cặp bích
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,25 100m
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
29 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
30 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
31 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 390 m
33 Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy từ tổ hợp báo cháy đến hộp kỹ thuật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
34 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, dâu nguồn cho đèn, ĐK 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 510 m
35 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
37 Que hàn không rỉ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 kg
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,346 1m2
39 Vật liệu phụ các loại (bu lông, ốc vít, đai giữ...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 227,6 m3
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,9 m3
42 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,657 100m3
43 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,648 m3
44 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,024 m3
45 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,874 m3
46 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,573 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,431 100m2
48 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,49 100m2
49 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,482 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,555 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,195 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,907 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,798 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,254 tấn
57 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
58 Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,626 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,103 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 134,729 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,57 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,626 m2
64 Nắp tôn đậy lỗ thăm bể+ bản lề 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,723 m2
65 Màng chống thấm cao su: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,6 m
66 khóa nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cỏi
67 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=55mcn, q=65m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
70 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen (h&#x3D;55mcn, q&#x3D;65m3&#x2F;h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm và cáp điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
72 Lắp đặt bể nước mồi 300l bằng nhựa HDPE Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt rọ loc rác ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
75 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 m
76 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
77 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
78 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
79 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
80 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
81 Giá để bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
82 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
83 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 bộ
84 Lắp đặt linh kiện báo cháy, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
85 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
86 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
87 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm cho đèn sự cố và đèn Exit Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
I Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng) 3,62% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->