Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cổng, nhà trực tiếp dân và bãi để xe công dân đến thăm gặp Trại tạm giam Công an tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140422-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa cổng, nhà trực tiếp dân và bãi để xe công dân đến thăm gặp Trại tạm giam Công an tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201121101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 10:57:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng, nhà trực tiếp dân, bãi để xe
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
3 Công tác tháo dỡ và di chuyển bốt gác di động; ba ri e hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m3
5 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m2
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 1m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
30 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,05 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,19 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,44 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,05 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,51 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
49 Sản xuất lắp đặt cửa đi 02 cánh nhôm hệ kính trắng 5mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
50 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính trắng mờ 5mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
51 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính trắng 5mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,49 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,19 m2
54 Hộp đèn thép sơn tĩnh điện trên trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Chữ trên bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Huy hiệu đồng gò KT 700x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
58 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
60 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
61 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
66 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Công tác SX và LĐ bể tự hủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 1m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
96 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
97 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 1m3
98 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
99 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
101 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,46 m2
103 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 1m3
105 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
106 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
108 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
109 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m2
110 Công tác rải bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m2
111 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
112 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
113 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10m
114 Công tác đánh bóng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m2
115 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 1m3
117 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 1m3
118 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
119 Công tác bốc xếp vận chuyển 02 cột đèn h=6m tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
120 Công tác SX và LĐ khung móng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Công tác SX và LĐ cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Công tác SX và LĐ bóng đèn 150w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Công tác lắp dựng cột và ba ri e cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
124 Công tác SX và LD cọc tiếp địa và dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
125 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
126 Rải ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
128 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
130 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
131 Công tác rải bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
132 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
133 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10m
134 Công tác đánh bóng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->